Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Nê
Ngày gửi: 22h:12' 25-10-2021
Dung lượng: 713.8 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Nê
Ngày gửi: 22h:12' 25-10-2021
Dung lượng: 713.8 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 25 tháng 10 năm 2021
Toán
Khái niệm số thập phân
Tuần 7
KHỞI ĐỘNG.
1 dm = ............m
1 cm = ............m
1 mm = ............m
Toán
Thứ hai ngày 25 tháng10 năm 2021
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
còn được viết thành 0,1 m.
* 1cm hay m
còn được viết thành 0,01 m.
* 1mm hay m
còn được viết thành 0,001 m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
0,1 =
0,01 =
0,001 =
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
còn được viết thành 0,5 m.
* 1cm hay m
còn được viết thành 0,07 m.
* 1mm hay m
còn được viết thành 0,009 m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,5; 0,07; 0,007
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín .
0,009 =
0,07 =
0,5 =
5
10
7
100
9
1000
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7dm =
7
10
0,7
5dm =
5
10
0,5
2mm =
2
1000
0,002
m
m
m
4g =
4
1000
0,004
kg
9cm =
9
100
0,09
m
8mm =
8
1000
0,008
m
3cm =
3
100
0,03
m
6g =
6
1000
0,006
kg
m
m
m
m
m
m
kg
kg
=
=
=
=
=
=
=
=
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau: Khái niệm số thập phân (TT).
 









Các ý kiến mới nhất