Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thâm
Ngày gửi: 17h:04' 13-11-2021
Dung lượng: 501.5 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Thâm
Ngày gửi: 17h:04' 13-11-2021
Dung lượng: 501.5 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Khái niệm về số thập phân
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021
0,01;
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm
*Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1m
* 1cm
còn được viết thành 0,01m
dm
cm
mm
m
* 1mm
còn được viết thành 0,001m
được viết thành
0,1;
0,001
* 0,1 đọc là:
0,1 =
không phẩy một.
* 0,01 đọc là:
không phẩy không một.
* 0,001 đọc là:
không phẩy không không một.
0,01 =
0,001 =
Các số
gọi là số thập phân.
0,1;
0,01;
0,001
0,07;
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm
*Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,5m
* 7cm
còn được viết thành 0,07m
dm
cm
mm
m
* 9mm
còn được viết thành 0,009m
được viết thành
0,5;
0,009
17:44
Mời bạn đọc các số
0,5 ; 0,07 ; 0,009
* 0,5 đọc là:
0,5 =
không phẩy năm.
* 0,07 đọc là:
không phẩy không bảy.
* 0,009 đọc là:
không phẩy không không chín.
0,07 =
0,009 =
Các số
cũng là số thập phân.
0,5;
0,07;
0,009
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
1
0
1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
0,01
0,1
0,1
0
a
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
1
0
0,1
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
0,01
b
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
2
6g = kg = kg
0,09
0,7
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
2
0,5
0,004
0,002
.…
.…
.…
0,03
0,008
0,006
.…
.…
.…
0,7
0,09
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
3
…m
…m
0,5
…m
…m
…m
…m
0,35
0 5
0 1 2
0 3 5
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
3
…m
…m
0,09
…m
…m
…m
…m
0,68
0 0 9
0 7
0 6 8
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
3
…m
…m
0,001
…m
…m
0,056
…m
…m
0,375
0 0 0 1
0 0 5 6
0 3 7 5
Khái niệm về số thập phân
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2021
0,01;
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm
*Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1m
* 1cm
còn được viết thành 0,01m
dm
cm
mm
m
* 1mm
còn được viết thành 0,001m
được viết thành
0,1;
0,001
* 0,1 đọc là:
0,1 =
không phẩy một.
* 0,01 đọc là:
không phẩy không một.
* 0,001 đọc là:
không phẩy không không một.
0,01 =
0,001 =
Các số
gọi là số thập phân.
0,1;
0,01;
0,001
0,07;
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm
*Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,5m
* 7cm
còn được viết thành 0,07m
dm
cm
mm
m
* 9mm
còn được viết thành 0,009m
được viết thành
0,5;
0,009
17:44
Mời bạn đọc các số
0,5 ; 0,07 ; 0,009
* 0,5 đọc là:
0,5 =
không phẩy năm.
* 0,07 đọc là:
không phẩy không bảy.
* 0,009 đọc là:
không phẩy không không chín.
0,07 =
0,009 =
Các số
cũng là số thập phân.
0,5;
0,07;
0,009
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
1
0
1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
0,01
0,1
0,1
0
a
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
1
0
0,1
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
0,01
b
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
2
6g = kg = kg
0,09
0,7
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
2
0,5
0,004
0,002
.…
.…
.…
0,03
0,008
0,006
.…
.…
.…
0,7
0,09
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
3
…m
…m
0,5
…m
…m
…m
…m
0,35
0 5
0 1 2
0 3 5
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
3
…m
…m
0,09
…m
…m
…m
…m
0,68
0 0 9
0 7
0 6 8
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
3
…m
…m
0,001
…m
…m
0,056
…m
…m
0,375
0 0 0 1
0 0 5 6
0 3 7 5
 








Các ý kiến mới nhất