Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 15h:27' 27-11-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hạnh
Ngày gửi: 15h:27' 27-11-2021
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang 48 - 50
BÀI 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
AI LÀ QUÁN QUÂN?
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi hai.
2. Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
3. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
?
4. Hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
?
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. CHƠI TRÒ CHƠI: ĐỐ BẠN?
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
b. Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l; 0,5kg; 0,5l.
2. a. THỰC HIỆN LẦN LƯỢT CÁC HOẠT ĐỘNG SAU:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
Đọc kĩ nội dung sau:
2. b. THỰC HIỆN LẦN LƯỢT CÁC HOẠT ĐỘNG SAU:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
Đọc kĩ nội dung sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
3. a) Viết các phân số thập phân chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ sau:
3. b) Viết các phân số thập phân ở phần (a) thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó.
= 0,3
(không phẩy ba)
= 0,5
(không phẩy năm)
= 0,6
(không phẩy sáu)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau: Không phẩy một; không phẩy sáu, không phẩy bảy, không phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2:
Không phẩy hai.
0,8:
0,5:
0,1:
0,9:
Không phẩy tám.
Không phẩy năm.
Không phẩy một.
Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân sau:
Không phẩy một:
Không phẩy sáu:
Không phẩy bảy:
Không phẩy ba:
0,1
0,6
0,3
0,7
= 0,4
= 0,9
= 0,3
= 0,5
3. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số
Dặn dò
Hướng dẫn học trang 48 - 50
BÀI 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
AI LÀ QUÁN QUÂN?
1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám nghìn sáu trăm ba mươi hai.
2. Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
3. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
?
4. Hỗn số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
?
Thứ tư, ngày 20 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 19. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. CHƠI TRÒ CHƠI: ĐỐ BẠN?
a. Quan sát các hình ảnh dưới đây:
b. Em hãy đọc các kí hiệu 0,2l; 0,5kg; 0,5l.
2. a. THỰC HIỆN LẦN LƯỢT CÁC HOẠT ĐỘNG SAU:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
- Tô màu vào 1 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
Đọc kĩ nội dung sau:
2. b. THỰC HIỆN LẦN LƯỢT CÁC HOẠT ĐỘNG SAU:
- Lấy 1 băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau.
- Tô màu vào 4 phần của băng giấy.
- Viết và đọc phân số chỉ phần đã tô màu của băng giấy trên.
Đọc kĩ nội dung sau:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
3. a) Viết các phân số thập phân chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ sau:
3. b) Viết các phân số thập phân ở phần (a) thành số thập phân rồi đọc các số thập phân đó.
= 0,3
(không phẩy ba)
= 0,5
(không phẩy năm)
= 0,6
(không phẩy sáu)
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
b. Viết mỗi số thập phân sau: Không phẩy một; không phẩy sáu, không phẩy bảy, không phẩy ba.
1. a. Đọc mỗi số thập phân sau: 0,2; 0,8; 0,5; 0,1; 0,9.
0,2:
Không phẩy hai.
0,8:
0,5:
0,1:
0,9:
Không phẩy tám.
Không phẩy năm.
Không phẩy một.
Không phẩy chín.
1. b. Viết mỗi số thập phân sau:
Không phẩy một:
Không phẩy sáu:
Không phẩy bảy:
Không phẩy ba:
0,1
0,6
0,3
0,7
= 0,4
= 0,9
= 0,3
= 0,5
3. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số
Dặn dò
 









Các ý kiến mới nhất