Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khái niệm số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 16h:00' 30-12-2021
Dung lượng: 650.3 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Trang 33 – 36 )
GV : Nguyễn Thị Quyên
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Mục tiêu:
- Biết đọc, biết viết số thập phân dạng đơn giản .
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân .
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3dm =…………m 4cm =…………m

1cm =……….m 6mm =………..m
Toán
Khởi động :
 
 
 
 
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
1dm
1cm
0,01 đọc là:
1mm
m

còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân






Số thập phân

0,1

0,01


0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
.
5dm hay
 
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
còn được viết là 0,07m
9mm hay
còn được viết là 0.009 m
Các phân số thập phân
được viết thành các số thập phân nào ?
0,5 ; 0,07 ; 0,009
b)
 
 
 
 
 
0,5 đọc là:

0,07 đọc là:

0,009 đọc là:
Không phẩy năm

Không phẩy không bẩy
Không phẩy không không chín
 
 
 
Toán
Khái niệm số thập phân
Hãy so sánh số chữ số 0
ở mẫu số của các phân số thập phân
và số các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy
của số thập phân trên?
 
 
 
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số thập phân được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu số của các phân số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân
2
7
1
0
8
5
5
9
6
* 2m 7 dm hay
được viết thành 2,7 m;
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
được viết thành 8,56 m;
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
* 0m 195mm hay 0m và
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi
lăm mét.
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
c)
 
 
 
được viết 0,195 m
* Cấu tạo của số thập phân:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Ví dụ 1
Khái niệm số thập phân
Môn : Toán
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
c, Kết luận:
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2
90,638
phần nguyên
phần thập phân
Ví dụ 1
8,56
phần nguyên
phần thập phân
Khái niệm số thập phân
Môn Toán
* Cấu tạo của số thập phân:
Thực hành

o
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
0,01
1
10
0,1
0
a)
0,01
0,1
0
0,01
0,1
0
0,01
0,1
0
Bài 1 ( tr34 & 37)
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch tia số ?
0
0,1
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
7
100
8
100
9
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
b) Đọc mỗi số thập phân sau: ( Tr 37)
9,4 :

7,98 :

25,477:

206,075:

0,307 :
Đọc là Chín phẩy bốn
Đọc là Bảy phẩy chin mươi tám
Đọc là Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Đọc là Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Đọc là Không phẩy ba tram linh bảy
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
Bài 2:
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
 
 
 
 
0,004
0,002
0,5
0,7
b) Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc:
= 5,9
Đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
= 810,225
Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 3.
0,35
0,09
0,056
0,375
 
 
 
 
TÌM NGÔI SAO MAY MẮN
1
2
4
3
5
2
Vận dụng:
1
Chọn cách viết đúng
1000
=
A. 0,87
B. 0,087
C. 0,0087
D. 0,807
87
B. 0,087
2
13
14
0,0 018
A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
3
Hết giờ
11
B. 0,050
A. 18
B. 0,050
C. 4
5
D. 800
4

Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
5
NGÔI SAO MAY MẮN
468x90
 
Gửi ý kiến