Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 16h:00' 30-12-2021
Dung lượng: 650.3 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 16h:00' 30-12-2021
Dung lượng: 650.3 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Trang 33 – 36 )
GV : Nguyễn Thị Quyên
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Mục tiêu:
- Biết đọc, biết viết số thập phân dạng đơn giản .
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân .
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3dm =…………m 4cm =…………m
1cm =……….m 6mm =………..m
Toán
Khởi động :
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
1dm
1cm
0,01 đọc là:
1mm
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
.
5dm hay
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
còn được viết là 0,07m
9mm hay
còn được viết là 0.009 m
Các phân số thập phân
được viết thành các số thập phân nào ?
0,5 ; 0,07 ; 0,009
b)
0,5 đọc là:
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
Không phẩy năm
Không phẩy không bẩy
Không phẩy không không chín
Toán
Khái niệm số thập phân
Hãy so sánh số chữ số 0
ở mẫu số của các phân số thập phân
và số các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy
của số thập phân trên?
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số thập phân được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu số của các phân số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân
2
7
1
0
8
5
5
9
6
* 2m 7 dm hay
được viết thành 2,7 m;
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
được viết thành 8,56 m;
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
* 0m 195mm hay 0m và
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi
lăm mét.
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
c)
được viết 0,195 m
* Cấu tạo của số thập phân:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Ví dụ 1
Khái niệm số thập phân
Môn : Toán
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
c, Kết luận:
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2
90,638
phần nguyên
phần thập phân
Ví dụ 1
8,56
phần nguyên
phần thập phân
Khái niệm số thập phân
Môn Toán
* Cấu tạo của số thập phân:
Thực hành
o
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
0,01
1
10
0,1
0
a)
0,01
0,1
0
0,01
0,1
0
0,01
0,1
0
Bài 1 ( tr34 & 37)
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch tia số ?
0
0,1
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
7
100
8
100
9
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
b) Đọc mỗi số thập phân sau: ( Tr 37)
9,4 :
7,98 :
25,477:
206,075:
0,307 :
Đọc là Chín phẩy bốn
Đọc là Bảy phẩy chin mươi tám
Đọc là Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Đọc là Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Đọc là Không phẩy ba tram linh bảy
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
Bài 2:
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
0,004
0,002
0,5
0,7
b) Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc:
= 5,9
Đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
= 810,225
Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 3.
0,35
0,09
0,056
0,375
TÌM NGÔI SAO MAY MẮN
1
2
4
3
5
2
Vận dụng:
1
Chọn cách viết đúng
1000
=
A. 0,87
B. 0,087
C. 0,0087
D. 0,807
87
B. 0,087
2
13
14
0,0 018
A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
3
Hết giờ
11
B. 0,050
A. 18
B. 0,050
C. 4
5
D. 800
4
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
5
NGÔI SAO MAY MẮN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Trang 33 – 36 )
GV : Nguyễn Thị Quyên
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Mục tiêu:
- Biết đọc, biết viết số thập phân dạng đơn giản .
- Cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân .
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3dm =…………m 4cm =…………m
1cm =……….m 6mm =………..m
Toán
Khởi động :
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé, đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn?
1dm
1cm
0,01 đọc là:
1mm
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
Thứ hai ngày 03 tháng 01 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
.
5dm hay
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
còn được viết là 0,07m
9mm hay
còn được viết là 0.009 m
Các phân số thập phân
được viết thành các số thập phân nào ?
0,5 ; 0,07 ; 0,009
b)
0,5 đọc là:
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
Không phẩy năm
Không phẩy không bẩy
Không phẩy không không chín
Toán
Khái niệm số thập phân
Hãy so sánh số chữ số 0
ở mẫu số của các phân số thập phân
và số các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy
của số thập phân trên?
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số thập phân được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu số của các phân số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân
2
7
1
0
8
5
5
9
6
* 2m 7 dm hay
được viết thành 2,7 m;
2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8m 56cm hay
được viết thành 8,56 m;
8,56 m đọc là: tám phẩy năm sáu mét.
* 0m 195mm hay 0m và
0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi
lăm mét.
Các số : 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
c)
được viết 0,195 m
* Cấu tạo của số thập phân:
8 , 56
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
Ví dụ 1
Khái niệm số thập phân
Môn : Toán
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
Ví dụ 2
c, Kết luận:
Mỗi số thập phân gồm 2 phần: Phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2
90,638
phần nguyên
phần thập phân
Ví dụ 1
8,56
phần nguyên
phần thập phân
Khái niệm số thập phân
Môn Toán
* Cấu tạo của số thập phân:
Thực hành
o
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
0,01
1
10
0,1
0
a)
0,01
0,1
0
0,01
0,1
0
0,01
0,1
0
Bài 1 ( tr34 & 37)
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch tia số ?
0
0,1
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
7
100
8
100
9
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
b) Đọc mỗi số thập phân sau: ( Tr 37)
9,4 :
7,98 :
25,477:
206,075:
0,307 :
Đọc là Chín phẩy bốn
Đọc là Bảy phẩy chin mươi tám
Đọc là Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Đọc là Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Đọc là Không phẩy ba tram linh bảy
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
Bài 2:
a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
0,004
0,002
0,5
0,7
b) Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc:
= 5,9
Đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
= 810,225
Đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 3.
0,35
0,09
0,056
0,375
TÌM NGÔI SAO MAY MẮN
1
2
4
3
5
2
Vận dụng:
1
Chọn cách viết đúng
1000
=
A. 0,87
B. 0,087
C. 0,0087
D. 0,807
87
B. 0,087
2
13
14
0,0 018
A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
3
Hết giờ
11
B. 0,050
A. 18
B. 0,050
C. 4
5
D. 800
4
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
5
NGÔI SAO MAY MẮN
 








Các ý kiến mới nhất