Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bình Văn
Ngày gửi: 20h:52' 03-03-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bình Văn
Ngày gửi: 20h:52' 03-03-2022
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG: MÔN TOÁN - LỚP 5
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
KHỞI ĐỘNG
Các dạng số em đã được học
Số tự nhiên
Phân số
Hỗn số
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
- Nhận biết được khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản) và cấu tạo số thập phân.
- Biết đọc, viết được số thập phân có một chữ số ở phần thập phân.
Mục tiêu:
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
- Tiết học hôm nay gồm 2 phần:
+ Phần 1: - Tìm hiểu khái niệm ban đầu về số thập phân.
- Cách đọc, viết số thập phân
+ Phần 2: Thực hành đọc, viết số thập phân
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
1. Khái niệm về số thập phân
1. Lấy một băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau:
0,1 gọi là số thập phân
0,1 đọc là : không phẩy một ;
0,1 =
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
2. Lấy một băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau:
0,4 gọi là số thập phân
0,4 đọc là : không phẩy bốn ;
1. Khái niệm về số thập phân
0,4 =
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,1; 0,4 gọi là số thập phân
0,1
0,4
Dấu phẩy
1. Khái niệm về số thập phân
0,1
0,4
- Cách đọc số thập phân: Đọc từ trái sang phải, đọc chữ số đứng trước dấu phẩy, dấu phẩy rồi đọc các chữ số đứng sau dấu phẩy.
- Cách viết cũng tương tự cách đọc.
Số thập phân có hai phần: đứng trước dấu phẩy, và đứng sau dấu phẩy.
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,1; 0,4 gọi là số thập phân
0,1
0,4
Phần thập phân
Phần thập phân
0,1; 0,4 là số thập phân có một chữ số ở phần thập phân.
1. Khái niệm về số thập phân
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
3.a. Viết các phân số thập phân chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ sau:
1. Khái niệm về số thập phân
Hình 1
Hình 2
Hình 3
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
3.b. Viết các phân số thập phân ở phần (a) thành các số thập phân rồi đọc các số:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
= 0,3
= 0,5
= 0,6
1. Khái niệm về số thập phân
Các số thập phân: 0,3 ; 0,5 ; 0,6
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
1. Khái niệm về số thập phân
2. Hoạt động thực hành
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,8
= 0,4
= 0,9
= 0,3
= 0,5
Bài 3. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
2. Hoạt động thực hành
*Kiến thức cần ghi nhớ
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Số thập phân có hai phần: đứng trước dấu phẩy, và đứng sau dấu phẩy.
Ví dụ: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; …
- Cách đọc số thập phân: Đọc từ trái sang phải, đọc chữ số đứng trước dấu phẩy, dấu phẩy rồi đọc các chữ số đứng sau dấu phẩy.
- Cách viết cũng tương tự cách đọc.
*Dặn dò
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
- Về nhà làm lại các bài tập HĐTH 1, 2, 3 ; HDƯD 1, 2
- Chuẩn bị bài 20. Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
KHỞI ĐỘNG
Các dạng số em đã được học
Số tự nhiên
Phân số
Hỗn số
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
- Nhận biết được khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản) và cấu tạo số thập phân.
- Biết đọc, viết được số thập phân có một chữ số ở phần thập phân.
Mục tiêu:
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
- Tiết học hôm nay gồm 2 phần:
+ Phần 1: - Tìm hiểu khái niệm ban đầu về số thập phân.
- Cách đọc, viết số thập phân
+ Phần 2: Thực hành đọc, viết số thập phân
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
1. Khái niệm về số thập phân
1. Lấy một băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau:
0,1 gọi là số thập phân
0,1 đọc là : không phẩy một ;
0,1 =
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
2. Lấy một băng giấy đã chia thành 10 phần bằng nhau:
0,4 gọi là số thập phân
0,4 đọc là : không phẩy bốn ;
1. Khái niệm về số thập phân
0,4 =
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,1; 0,4 gọi là số thập phân
0,1
0,4
Dấu phẩy
1. Khái niệm về số thập phân
0,1
0,4
- Cách đọc số thập phân: Đọc từ trái sang phải, đọc chữ số đứng trước dấu phẩy, dấu phẩy rồi đọc các chữ số đứng sau dấu phẩy.
- Cách viết cũng tương tự cách đọc.
Số thập phân có hai phần: đứng trước dấu phẩy, và đứng sau dấu phẩy.
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,1; 0,4 gọi là số thập phân
0,1
0,4
Phần thập phân
Phần thập phân
0,1; 0,4 là số thập phân có một chữ số ở phần thập phân.
1. Khái niệm về số thập phân
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
3.a. Viết các phân số thập phân chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ sau:
1. Khái niệm về số thập phân
Hình 1
Hình 2
Hình 3
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
3.b. Viết các phân số thập phân ở phần (a) thành các số thập phân rồi đọc các số:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
= 0,3
= 0,5
= 0,6
1. Khái niệm về số thập phân
Các số thập phân: 0,3 ; 0,5 ; 0,6
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
1. Khái niệm về số thập phân
2. Hoạt động thực hành
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,8
= 0,4
= 0,9
= 0,3
= 0,5
Bài 3. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
2. Hoạt động thực hành
*Kiến thức cần ghi nhớ
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Số thập phân có hai phần: đứng trước dấu phẩy, và đứng sau dấu phẩy.
Ví dụ: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; …
- Cách đọc số thập phân: Đọc từ trái sang phải, đọc chữ số đứng trước dấu phẩy, dấu phẩy rồi đọc các chữ số đứng sau dấu phẩy.
- Cách viết cũng tương tự cách đọc.
*Dặn dò
BÀI 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
- Về nhà làm lại các bài tập HĐTH 1, 2, 3 ; HDƯD 1, 2
- Chuẩn bị bài 20. Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
 








Các ý kiến mới nhất