Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đức Thuần
Ngày gửi: 22h:32' 15-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đức Thuần
Ngày gửi: 22h:32' 15-10-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 18 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
0
1
0
0
1
0
0
0
mm
1
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
9
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,090,1
Toán
Khái niệm số thập phân.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu).
2
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
m 0,002m
2mm
1000
4
4 g 1000 kg 0,004kg
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
kg 0,006kg
6g
1000
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
....m
9
m
100
....m
0,12m
35
m
100
....m
0,35m
....m
....0,
m 09m
7
m
10
....0,
m7m
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
6
0
0
3
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
68
m
100
8
0
7
7
1
6
5
....m
76
m
1000
....m
....m
1
m
1000
....m
375
m
1000
....m
0, 68m
....m 0, 001m
....m 0,076m
....m
0, 375m
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau: Khái niệm số thập phân (TT).
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
0
1
0
0
1
0
0
0
mm
1
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
mm
9
Toán
Khái niệm số thập phân.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,090,1
Toán
Khái niệm số thập phân.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo
mẫu).
2
7
7 dm m 0,7m
10
5
5dm 10 m 0,5m
m 0,002m
2mm
1000
4
4 g 1000 kg 0,004kg
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
3cm m 0,03m
100
6
kg 0,006kg
6g
1000
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
1
3
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
....m
9
m
100
....m
0,12m
35
m
100
....m
0,35m
....m
....0,
m 09m
7
m
10
....0,
m7m
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
0
0
0
dm cm
5
6
0
0
3
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
68
m
100
8
0
7
7
1
6
5
....m
76
m
1000
....m
....m
1
m
1000
....m
375
m
1000
....m
0, 68m
....m 0, 001m
....m 0,076m
....m
0, 375m
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau: Khái niệm số thập phân (TT).
 









Các ý kiến mới nhất