Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt
Ngày gửi: 06h:35' 16-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nguyệt
Ngày gửi: 06h:35' 16-10-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
Khởi động:
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3
3dm =…………m
4
4cm =…………m
1
1cm =……….m
6
6mm =………..m
10
100
100
1000
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
a)
m d cm m
m
m
0
1
0
0
0
0
1dm hay m còn được viết thành 0,1m
0,1 đọc là: không phẩy một. 0,1 =
1
còn được viết thành 0,01m
1cm haym
0,01 đọc là: không phẩy không một. 0,01 =
0
1
1mm hay m
còn được viết thành 0,01m
0,001 đọc là: không phẩy không không một. 0,01 =
Các số thập phân ; ; được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
Các số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân
Nhận xét :
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
Phân số thập phân
Số thập phân
1
10
=
0,1
1
100
=
0,01
1
1000
=
0,001
b)
m dm cm mm
5dm hay m
0
5
0
0
7
0
0
0
còn được viết là 0,5 m
7cm hay m
9
còn được viết là 0,07m
9mm hay m
còn được viết là 0.009 m
Các số thập phân ; ; được viết thành 0,5 ; 0,07 ; 0,009.
0,5 =
0,5 đọc là: không phẩy năm
0,07 đọc là: không phẩy không bẩy
0,07 =
0,009 đọc là: không phẩy không không chín
Các số: 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân.
0,009 =
Nhận xét :
0,5 =
;
0,07 =
;
0,009 =
Hãy so sánh chữ số 0 ở mẫu số của các phân số thập
phân và các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số
thập phân trên.
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số thập phân
được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu số của các phân số
thập phân.
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số.
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
… 0,3
… 0,4 0,5
… 0,6
… 0,7
… …
0,8 0,9
0 0,1 0,2
1
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số.
1
10 0
2
3
10 0 10 0
4
10 0
5
10 0
6
7
10 0 10 0
8
10 0
9
10 0
… 0,9 0,1
… 0,03
… 0,4 0,05
… 0,06
… 0,07
… 0,08
0 0,01 0,02
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
9
a) 7 dm =
m = 0,7 m
9 cm =
m = 0,09 m
10
100
5 dm =
5
10
m = 0,5 m
2
2mm =
m = 0,002m
1000
4g =
4
kg = 0,004 kg
1000
3 cm =
3
100
m = 0,03 m
8
8 mm =
m = 0,008 m
1000
6g=
6
1000
kg = 0,006 kg
Vận dụng: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m
dm cm
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
m
0
9
0
2
5
0
0
9
0
7
5
6
0
0
8
5
0,9 m
m
m
0,09 m
m
m
0,25 m
0,756 m
0,085 m
- Làm bài 1,2 SGK trang
34,35.
- Chuẩn bị bài sau.
vc
Khởi động:
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
3
3dm =…………m
4
4cm =…………m
1
1cm =……….m
6
6mm =………..m
10
100
100
1000
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2022
a)
m d cm m
m
m
0
1
0
0
0
0
1dm hay m còn được viết thành 0,1m
0,1 đọc là: không phẩy một. 0,1 =
1
còn được viết thành 0,01m
1cm haym
0,01 đọc là: không phẩy không một. 0,01 =
0
1
1mm hay m
còn được viết thành 0,01m
0,001 đọc là: không phẩy không không một. 0,01 =
Các số thập phân ; ; được viết thành 0,1 ; 0,01 ; 0,001.
Các số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân
Nhận xét :
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
Phân số thập phân
Số thập phân
1
10
=
0,1
1
100
=
0,01
1
1000
=
0,001
b)
m dm cm mm
5dm hay m
0
5
0
0
7
0
0
0
còn được viết là 0,5 m
7cm hay m
9
còn được viết là 0,07m
9mm hay m
còn được viết là 0.009 m
Các số thập phân ; ; được viết thành 0,5 ; 0,07 ; 0,009.
0,5 =
0,5 đọc là: không phẩy năm
0,07 đọc là: không phẩy không bẩy
0,07 =
0,009 đọc là: không phẩy không không chín
Các số: 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân.
0,009 =
Nhận xét :
0,5 =
;
0,07 =
;
0,009 =
Hãy so sánh chữ số 0 ở mẫu số của các phân số thập
phân và các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số
thập phân trên.
Các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy của số thập phân
được viết ứng với các chữ số 0 ở mẫu số của các phân số
thập phân.
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số.
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
… 0,3
… 0,4 0,5
… 0,6
… 0,7
… …
0,8 0,9
0 0,1 0,2
1
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập
phân trên các vạch của tia số.
1
10 0
2
3
10 0 10 0
4
10 0
5
10 0
6
7
10 0 10 0
8
10 0
9
10 0
… 0,9 0,1
… 0,03
… 0,4 0,05
… 0,06
… 0,07
… 0,08
0 0,01 0,02
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
7
9
a) 7 dm =
m = 0,7 m
9 cm =
m = 0,09 m
10
100
5 dm =
5
10
m = 0,5 m
2
2mm =
m = 0,002m
1000
4g =
4
kg = 0,004 kg
1000
3 cm =
3
100
m = 0,03 m
8
8 mm =
m = 0,008 m
1000
6g=
6
1000
kg = 0,006 kg
Vận dụng: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu).
m
dm cm
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
m
0
9
0
2
5
0
0
9
0
7
5
6
0
0
8
5
0,9 m
m
m
0,09 m
m
m
0,25 m
0,756 m
0,085 m
- Làm bài 1,2 SGK trang
34,35.
- Chuẩn bị bài sau.
vc
 








Các ý kiến mới nhất