Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Cường
Ngày gửi: 11h:13' 30-09-2023
Dung lượng: 401.8 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Cường
Ngày gửi: 11h:13' 30-09-2023
Dung lượng: 401.8 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
1 dm =
1
............m
10
1
1 cm = ............m
100
1 mm =
1
............m
1000
TÌM HIỂU
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
0
0
0
1
1 dm
1
= 10
1 cm =
1
100
1 mm =
cm
0
0
m,
m,
1
1000
m
1
10
1
100
1
0
mm
1
* Các phân số thập
1
1
1
;
;
phân 10 100 1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
m còn được viết thành 0,1
m còn được viết thành 0,01
1
, 1000
m còn được viết thành 0,001
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
10
0,1 =
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
100
0,01 =
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
1
1000
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
0
5
0
0
0
0
cm
mm
7
0
9
5
5
5 dm = 10 m , 10 m còn được viết thành 0,5 m
7
7
7cm = 100m , 100 m còn được viết thành 0,07m
9
9
9mm = 1000 m ,1000 m còn được viết thành 0,009m
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
10
0,5 =
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 = 100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
9
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
0
1
10
4
10
5
10
6
10
0,1 0,2 0,3 0,4
0,5
0,6 0,7 0,8
0,01
2
10
3
10
0,1
1
10
7
10
8
10
9
10
0,9
1
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1
3
2
4
5
7
8
9
6
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
2
7
7 dm m 0,7 m
2mm 1000 m 0,002m
10
4
5
kg 0,004 kg
4
g
0
,
5
m
m
1000
5dm
10
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
m
3cm
100
0,03m
6
kg 0,006kg
1000
6g
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
dm
cm
5
0
1
0
3
0
0
0
7
2
5
9
mm
Viết phân số thập phân
5
m
10
12
m
100
35
m
100
9
m
100
7
m
10
Viết số thập phân
0,5m
0,12m
0, 35m
0, 09m
0, 7m
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
dm
cm
6
8
mm
0
0
0
1
0
0
7
6
0
3
7
5
Viết phân số thập phân
68
m
100
1
m
1000
76
m
1000
375
m
1000
Viết số thập phân
0, 68m
0, 001m
0, 076m
0, 375m
1
............m
10
1
1 cm = ............m
100
1 mm =
1
............m
1000
TÌM HIỂU
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
0
0
0
1
1 dm
1
= 10
1 cm =
1
100
1 mm =
cm
0
0
m,
m,
1
1000
m
1
10
1
100
1
0
mm
1
* Các phân số thập
1
1
1
;
;
phân 10 100 1000
được viết thành
0,1; 0,01; 0,001.
m còn được viết thành 0,1
m còn được viết thành 0,01
1
, 1000
m còn được viết thành 0,001
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
10
0,1 =
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
100
0,01 =
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
0,001 =
1
1000
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
0
5
0
0
0
0
cm
mm
7
0
9
5
5
5 dm = 10 m , 10 m còn được viết thành 0,5 m
7
7
7cm = 100m , 100 m còn được viết thành 0,07m
9
9
9mm = 1000 m ,1000 m còn được viết thành 0,009m
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
10
0,5 =
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 = 100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
0,009 =
9
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
0
1
10
4
10
5
10
6
10
0,1 0,2 0,3 0,4
0,5
0,6 0,7 0,8
0,01
2
10
3
10
0,1
1
10
7
10
8
10
9
10
0,9
1
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số.
0
1
3
2
4
5
7
8
9
6
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
2
7
7 dm m 0,7 m
2mm 1000 m 0,002m
10
4
5
kg 0,004 kg
4
g
0
,
5
m
m
1000
5dm
10
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
9
m 0,09m
9cm
100
8
m 0,008m
8mm
1000
3
m
3cm
100
0,03m
6
kg 0,006kg
1000
6g
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
dm
cm
5
0
1
0
3
0
0
0
7
2
5
9
mm
Viết phân số thập phân
5
m
10
12
m
100
35
m
100
9
m
100
7
m
10
Viết số thập phân
0,5m
0,12m
0, 35m
0, 09m
0, 7m
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
dm
cm
6
8
mm
0
0
0
1
0
0
7
6
0
3
7
5
Viết phân số thập phân
68
m
100
1
m
1000
76
m
1000
375
m
1000
Viết số thập phân
0, 68m
0, 001m
0, 076m
0, 375m
 








Các ý kiến mới nhất