Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 07h:43' 19-11-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 198
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 07h:43' 19-11-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích:
0 người
EduFive
Sách giáo khoa Toán/trang 33
MỤC TIÊU
- Nhận biết khái niệm ban đầu về
số thập phân (dạng đơn giản) và
cấu tạo của số thập phân.
- Biết đọc, viết các số thập phân ở
dạng đơn giản.
KHỞI ĐỘNG
1. Hãy chuyển phân số sau thành phân
số thập phân:
𝟕 𝟕 ×𝟐 𝟏𝟒
=
=
𝟓 𝟓 ×𝟐 𝟏𝟎
KHỞI ĐỘNG
2. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị đo là m: 1dm; 1 cm; 1 mm
1dm = m
1cm = m
1mm = m
m
dm cm mm
1
m
10
Hay còn được viết là 0,1m
1dm =
0
1
0
0
1
0
0
0
1
1
1cm =
m
100
Hay còn được viết là 0,01m
1
1mm =
m
1000
Hay còn được viết là 0,001m
1
10
1
100
0,1
0,01
1
0,001
1000
không phẩy một.
không phẩy không một
không phẩy không không một
không phẩy không trăm linh một
0,1
0,01
1
=
10
=
1
100
1
0,001 =
1000
m
dm cm mm
0
5
0
0
0
0
7
1cm =
m
100
Hay còn được viết là 0,07m
7
0
5
1dm =
10 m
Hay còn được viết là 0,5m
9
9
m
1000
Hay còn được viết là 0,009m
1mm =
5
10
0,5
7
100
0,07
không phẩy không bảy
9
1000
0,009
không phẩy không không chín
không phẩy năm.
0,5
5
=
10
0,07
7
=
100
9
0,009 =
1000
Thực
hành
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số:
a)
0
1
10
2
10
0,1 0,2
3
10
4
10
0,3
0,4
1
10
0
0,01
0,1
5
10
0,5
6
10
0,6
7
10
8
10
9
10
0,7 0,8 0,9
1
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số:
b)
0
1
100
2
100
0,01 0,02
3
100
4
100
5
100
0,03
0,04
0,05
6
100
7
100
8
100
9
100
0,06 0,07 0,08 0,09
0,1
CHÚC
CHÚC
MỪNG
MỪNG
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
5
5 dm = m = …m
10
5
5 dm = m = 0,5 m
10
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
2
2 mm =
m=…m
1000
2
2 mm =
m = 0,002 m
1000
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
4
4g=
kg = … kg
1000
4
4 g = 1000 kg = 0,004 kg
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
3
3 cm =
m=…m
100
3
3 cm =
m= 0,03 m
100
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
8
8 mm =
m= … m
1000
8
8 mm =
m = 0,008 m
1000
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
6
6g=
kg =
1000
kg
6
6g=
kg = 0,006 kg
1000
Chúc các bạn
học tốt !
Sách giáo khoa Toán/trang 33
MỤC TIÊU
- Nhận biết khái niệm ban đầu về
số thập phân (dạng đơn giản) và
cấu tạo của số thập phân.
- Biết đọc, viết các số thập phân ở
dạng đơn giản.
KHỞI ĐỘNG
1. Hãy chuyển phân số sau thành phân
số thập phân:
𝟕 𝟕 ×𝟐 𝟏𝟒
=
=
𝟓 𝟓 ×𝟐 𝟏𝟎
KHỞI ĐỘNG
2. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị đo là m: 1dm; 1 cm; 1 mm
1dm = m
1cm = m
1mm = m
m
dm cm mm
1
m
10
Hay còn được viết là 0,1m
1dm =
0
1
0
0
1
0
0
0
1
1
1cm =
m
100
Hay còn được viết là 0,01m
1
1mm =
m
1000
Hay còn được viết là 0,001m
1
10
1
100
0,1
0,01
1
0,001
1000
không phẩy một.
không phẩy không một
không phẩy không không một
không phẩy không trăm linh một
0,1
0,01
1
=
10
=
1
100
1
0,001 =
1000
m
dm cm mm
0
5
0
0
0
0
7
1cm =
m
100
Hay còn được viết là 0,07m
7
0
5
1dm =
10 m
Hay còn được viết là 0,5m
9
9
m
1000
Hay còn được viết là 0,009m
1mm =
5
10
0,5
7
100
0,07
không phẩy không bảy
9
1000
0,009
không phẩy không không chín
không phẩy năm.
0,5
5
=
10
0,07
7
=
100
9
0,009 =
1000
Thực
hành
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số:
a)
0
1
10
2
10
0,1 0,2
3
10
4
10
0,3
0,4
1
10
0
0,01
0,1
5
10
0,5
6
10
0,6
7
10
8
10
9
10
0,7 0,8 0,9
1
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số:
b)
0
1
100
2
100
0,01 0,02
3
100
4
100
5
100
0,03
0,04
0,05
6
100
7
100
8
100
9
100
0,06 0,07 0,08 0,09
0,1
CHÚC
CHÚC
MỪNG
MỪNG
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
5
5 dm = m = …m
10
5
5 dm = m = 0,5 m
10
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
2
2 mm =
m=…m
1000
2
2 mm =
m = 0,002 m
1000
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
4
4g=
kg = … kg
1000
4
4 g = 1000 kg = 0,004 kg
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
3
3 cm =
m=…m
100
3
3 cm =
m= 0,03 m
100
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
8
8 mm =
m= … m
1000
8
8 mm =
m = 0,008 m
1000
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)
6
6g=
kg =
1000
kg
6
6g=
kg = 0,006 kg
1000
Chúc các bạn
học tốt !
 








Các ý kiến mới nhất