Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khái niệm số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Nguyễn Thị Mỹ Oanh
Người gửi: Nguyễn Thị Tú Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:00' 11-05-2013
Dung lượng: 476.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng
Các thầy giáo, cô giáo về dự giờ lớp 5/1
GV: Nguy?n Th? M? Oanh
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
TOÁN
Kiểm tra bài cũ :

+ 1dm = m ?
10
+ Các phân số được gọi là
gì ?
Phân số thập phân.
a)
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m

a)
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
Còn được viết thành 0,01 m
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012

a)
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
Còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012

a)
1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
1 cm hay còn được viết thành 0.01m
1 mm hay còn được viết thành 0,001m
0,1
0,01
0,001
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012

a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
còn được viết thành 0.01m
* 1 mm
hay
còn được viết thành 0,001m
Các phân số thập phân
; du?c vi?t thnh 0,1;
; 0,01
; 0,001
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
0,1 =
0,01 =
0,001 =

a)
* 1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
* 1 cm hay còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm hay cũn du?c vi?t thnh 0,001 m
0,1
đọc là: không phẩy một
0,01
đọc là: không phẩy không một
;
0,001
đọc là: không phẩy không không một
Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là các số thập phân
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
b)
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
b)
5
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
b)
5
7
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
b)
5
7
9
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
0,5 =
0,07 =
0,009 =

b)
0,5
Đọc là: không phẩy năm
0,07
Đọc là: không phẩy không bảy
0,009
Đọc là: không phẩy không không chín
Các số : 0,5 ; 0,07 ; 0,009 gọi là các số thập phân
5 dm
7 cm
9 mm
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
TOÁN
Khái niệm số thập phân
+ Số thập có đặc điểm gì khác so với số tự nhiên ?
Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; 0,5 ; 0,07 ; 0,009 … được gọi là gì ?
+ Tự tìm ra bảng con 1 VD về số thập phân.
những số thập phân.
Luyện tập
b) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,5; 0,07; 0,009
Cỏc s? 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 g?i l cỏc s? th?p phõn.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Luyện tập
a) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
0
0,01
0,1
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập
a)
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
b)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập:
Bài 1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
V
Luyện tập:
Bài 1 Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Luyện tập:
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
S/35
Luyện tập:
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
S/35
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
Chọn cách viết đúng.
a) 5/10 =…
.0,5
.0,1
0,05
0,01
B
C
D
A
A
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
b) 35/100=…
.0,5
0, 35
0,035
0,3
A
B
D
C
Chọn cách viết đúng.
C
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
7/100=…
c
.0,07
0, 01
0,007
.0,7
A
C
D
B
Chọn cách viết đúng.
B
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
d) 56/1000=…
.0,0056
0, 056
0,005
.0,56
A
B
D
C
Chọn cách viết đúng.
C
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
b) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,5; 0,07; 0,009
Cỏc s? 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 g?i l cỏc s? th?p phõn.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
468x90
 
Gửi ý kiến