Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Phó
Ngày gửi: 03h:00' 19-10-2020
Dung lượng: 320.0 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Phó
Ngày gửi: 03h:00' 19-10-2020
Dung lượng: 320.0 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
Viết các phân số sau ra số thập phân:
9dm = m =
5cm = m =
m =
m =
0,9m
0,5m
0,05m
0,007m
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tt)
Khái niệm về số thập phân (tt)
2m7dm hay m được viết thành m ;
2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8m56cm hay m được viết thành m ;
0m195mm hay 0m và m viết thành m ;
8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
2,7
8,56
0,195
Ví dụ 1:
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là : tám phẩy năm mươi sáu
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
8,56
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2 :
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là : chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
THỰC HÀNH
Bài tập 1.
Đọc mỗi số thập phân:
9,4
7,98
25,477
206,075
0,307
Chín phẩy tư
Bảy phẩy chín mươi tám
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài tập 2.
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
= 5,9
đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
= 810,225
đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Bài tập 3.
Viết thêm dấu phẩy vào mỗi số sau để được số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số
4756 =
10095 =
21056 =
47,56
10,095
21,056
Điền phân số thập phân hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,8 =
b) 0,05 =
c) 0,046 =
Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài,làm lại bài tập 1,2 vào vở và làm VBT.
- Xem trước bài: “Hàng của phân số thập phân, đọc, viết số thập phân” SGK Tr 37
9dm = m =
5cm = m =
m =
m =
0,9m
0,5m
0,05m
0,007m
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tt)
Khái niệm về số thập phân (tt)
2m7dm hay m được viết thành m ;
2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8m56cm hay m được viết thành m ;
0m195mm hay 0m và m viết thành m ;
8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân
2,7
8,56
0,195
Ví dụ 1:
phần nguyên
phần thập phân
8,56 đọc là : tám phẩy năm mươi sáu
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
8,56
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2 :
90,638
phần nguyên
phần thập phân
90,638 đọc là : chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám
THỰC HÀNH
Bài tập 1.
Đọc mỗi số thập phân:
9,4
7,98
25,477
206,075
0,307
Chín phẩy tư
Bảy phẩy chín mươi tám
Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy
Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
Không phẩy ba trăm linh bảy
Bài tập 2.
Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
= 5,9
đọc là: năm phẩy chín
= 82,45
= 810,225
đọc là: tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm
đọc là: tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm
Bài tập 3.
Viết thêm dấu phẩy vào mỗi số sau để được số thập phân có phần nguyên gồm hai chữ số
4756 =
10095 =
21056 =
47,56
10,095
21,056
Điền phân số thập phân hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,8 =
b) 0,05 =
c) 0,046 =
Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài,làm lại bài tập 1,2 vào vở và làm VBT.
- Xem trước bài: “Hàng của phân số thập phân, đọc, viết số thập phân” SGK Tr 37
 







Các ý kiến mới nhất