Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh
Ngày gửi: 18h:08' 27-10-2021
Dung lượng: 1'009.5 KB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh
Ngày gửi: 18h:08' 27-10-2021
Dung lượng: 1'009.5 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo).
TRƯỜNG TH & THCS PHƯƠNG NINH
Toán:
KIỂM TRA BÀI CŨ.
* Đọc các số thập phân sau: 0, 12; 0,02; 0,005; 0,306
đọc là: Hai phẩy bảy mét.
được viết thành
được viết thành
được viết thành
đọc là: Tám phẩy năm mươi sáu mét.
đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
2
7
8
5
6
0
1
9
5
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo).
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4:
bảy phẩy chín mươi tám.
hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
không phẩy ba trăm linh bảy.
Chín phẩy tư
7,98:
0,307:
25,477:
206,075:
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9
82,45
810,225
.
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo).
5,9 : Năm phẩy chín.
82,45: Tám mươi hai phẩy
bốn mươi lăm
810,225: Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo).
CHÀO CÁC EM !
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo).
TRƯỜNG TH & THCS PHƯƠNG NINH
Toán:
KIỂM TRA BÀI CŨ.
* Đọc các số thập phân sau: 0, 12; 0,02; 0,005; 0,306
đọc là: Hai phẩy bảy mét.
được viết thành
được viết thành
được viết thành
đọc là: Tám phẩy năm mươi sáu mét.
đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số: 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
2
7
8
5
6
0
1
9
5
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo).
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4:
bảy phẩy chín mươi tám.
hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
không phẩy ba trăm linh bảy.
Chín phẩy tư
7,98:
0,307:
25,477:
206,075:
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9
82,45
810,225
.
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo).
5,9 : Năm phẩy chín.
82,45: Tám mươi hai phẩy
bốn mươi lăm
810,225: Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo).
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất