Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Duy Phúc
Ngày gửi: 16h:17' 12-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Duy Phúc
Ngày gửi: 16h:17' 12-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
D: 0,02
C:
A: 70 000
B: 135
Đâu là số thập phân?
11
Đâu là số thập phân?
A: 0,101
C: 320
D: 1000
Đâu là số thập phân?
C: 1,25
A: 9999
D: 10 000
B:
Đâu là số thập phân?
A:1,25
C: 820
D: 3 200
TOÁN
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN ( tiếp theo)
SGK Trang 36
Yêu cầu cần đạt
Biết đọc, viết các số thập phân (các dạng đơn giản thường gặp).
Biết cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân.
Làm được BT 1, 2, 3
3
5
... m ... dm
hay ......... m
được viết thành ...... m
3
3
,
5
3,5m đọc là:
ba phẩy năm mét
3
5
4
8
2
4
82
...m ... cm
hay ......... m
được viết thành ...... m
4
4
,
82
4,82m đọc là:
bốn phẩy tám mươi hai mét
0
1
7
6
0
176
... m ..... mm
hay .......... m
được viết thành…........ m
0
0
,
176
0,176m đọc là:
Không phẩy một trăm bảy mươi sáu mét
Các số: 3,5 ; 4,82 ; 0,176 cũng được gọi là số thập phân.
4,82
Phần nguyên
Phần thập phân
4
82
4,82 đọc là: bốn phẩy tám mươi hai.
20,578
Phần nguyên
Phần thập phân
20,578 đọc là: hai mươi phẩy năm trăm bảy mươi tám.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
. Khi đọc số thập phân, ta đọc từ trái sang phải.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
8 , 56
Nêu cấu tạo
đọc số.
90 , 638
90,638: Chín mươi phẩy
sáu trăm ba mươi tám.
90 , 638
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4
7,98
25,477
206,075
0,307
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó :
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân :
0,1
0,02
0,004
0,095
0,1 =
0,02 =
0,004 =
0,095 =
1
10
2
100
95
1000
4
1000
Dặn dò
- Làm bài tập 1,2,3,4 trong VBT/ 45,46;
- Xem trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
D: 0,02
C:
A: 70 000
B: 135
Đâu là số thập phân?
11
Đâu là số thập phân?
A: 0,101
C: 320
D: 1000
Đâu là số thập phân?
C: 1,25
A: 9999
D: 10 000
B:
Đâu là số thập phân?
A:1,25
C: 820
D: 3 200
TOÁN
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN ( tiếp theo)
SGK Trang 36
Yêu cầu cần đạt
Biết đọc, viết các số thập phân (các dạng đơn giản thường gặp).
Biết cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân.
Làm được BT 1, 2, 3
3
5
... m ... dm
hay ......... m
được viết thành ...... m
3
3
,
5
3,5m đọc là:
ba phẩy năm mét
3
5
4
8
2
4
82
...m ... cm
hay ......... m
được viết thành ...... m
4
4
,
82
4,82m đọc là:
bốn phẩy tám mươi hai mét
0
1
7
6
0
176
... m ..... mm
hay .......... m
được viết thành…........ m
0
0
,
176
0,176m đọc là:
Không phẩy một trăm bảy mươi sáu mét
Các số: 3,5 ; 4,82 ; 0,176 cũng được gọi là số thập phân.
4,82
Phần nguyên
Phần thập phân
4
82
4,82 đọc là: bốn phẩy tám mươi hai.
20,578
Phần nguyên
Phần thập phân
20,578 đọc là: hai mươi phẩy năm trăm bảy mươi tám.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
. Khi đọc số thập phân, ta đọc từ trái sang phải.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
8 , 56
Nêu cấu tạo
đọc số.
90 , 638
90,638: Chín mươi phẩy
sáu trăm ba mươi tám.
90 , 638
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4
7,98
25,477
206,075
0,307
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó :
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân :
0,1
0,02
0,004
0,095
0,1 =
0,02 =
0,004 =
0,095 =
1
10
2
100
95
1000
4
1000
Dặn dò
- Làm bài tập 1,2,3,4 trong VBT/ 45,46;
- Xem trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất