Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Bùi Đức Thịnh
Ngày gửi: 20h:47' 17-10-2022
Dung lượng: 991.0 KB
Số lượt tải: 211
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Bùi Đức Thịnh
Ngày gửi: 20h:47' 17-10-2022
Dung lượng: 991.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
Thứ tư , ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0..........
1000
Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là mét:
7
2m7 dm 2 m
10
56
8m56cm 8
m
100
195
m
195mm
1000
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
m
dm
cm
2
7
8
5
6
0
1
9
mm
5
7
* 2 m 7dm hay 2
10
m còn được viết
thành 2,7m.
* 2,7 m đọc là: hai
phẩy bảy mét.
56
* 8m 56cm hay 8
m còn được viết thành 8,56m.
100
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 195mm hay 195 m còn được viết thành 0,195m.
1000
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
Chín phẩy tư.
7,98 :
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45 82,45 :
82
100
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
225
810
810,225 :
1000
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
10
nguyên của số thập phân.
45
82
82,45
- Tử số của phân số thập phân viết ở
100
phần thập phân của số thập phân.
225
810
810,225
1000
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
005
04
810
810,005;
100
00
1000
000
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI:
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI:
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI:
Viết hỗn số sau thành số thập phân?
45
8
1000
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần
thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
Toán
Thứ tư , ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
Viết số thập phân vào chỗ chấm:
2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0..........
1000
Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị là mét:
7
2m7 dm 2 m
10
56
8m56cm 8
m
100
195
m
195mm
1000
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
m
dm
cm
2
7
8
5
6
0
1
9
mm
5
7
* 2 m 7dm hay 2
10
m còn được viết
thành 2,7m.
* 2,7 m đọc là: hai
phẩy bảy mét.
56
* 8m 56cm hay 8
m còn được viết thành 8,56m.
100
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 195mm hay 195 m còn được viết thành 0,195m.
1000
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên
và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
Chín phẩy tư.
7,98 :
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi
lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45 82,45 :
82
100
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
225
810
810,225 :
1000
Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
10
nguyên của số thập phân.
45
82
82,45
- Tử số của phân số thập phân viết ở
100
phần thập phân của số thập phân.
225
810
810,225
1000
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
005
04
810
810,005;
100
00
1000
000
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI:
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI:
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
TRÒ CHƠI:
Viết hỗn số sau thành số thập phân?
45
8
1000
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm số thập phân (tiếp theo).
Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần
thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần
nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về
phần thập phân.
 








Các ý kiến mới nhất