Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 09h:56' 18-10-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 09h:56' 18-10-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN 2
Trải nghiệm
Trải nghiệm
NHỔ CÀ RỐT
Con có dám thử không?
Được chứ. Nhưng để ta xem con
ở trường có học hành đàng
hoàng không thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự
Dạ. Con đồng ý
nhổ cà rốt
Bác ơi ! Cháu đói lắm
bác cho cháu củ cà rốt
được không ạ ?
2 d m
2
m
1 0
.. . . . .m
A : 0,2
B : 0,02
C:2
D : 20
A
B
C
D
8
8cm m .........m
100
A : 0,8
B : 0,08
C : 800
D : 80
A
B
C
D
7
7g
kg ..........kg
1000
A : 700
B : 0,7
C : 0,07
D : 0,007
A
B
C
D
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
m dm cm mm 2 m7 dm hay 2 7 m được viết thành 2,7 m
2
7
8
5
0
1
10
2,7 m đọc là : hai phẩy bảy mét.
56
6
8 m56 cm hay 8
mđược viết thành8,56 m
100
9
5 8,56 m đọc là : tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
0 m195 mm hay 0 m và
mđược viết thành 0,195m
1000
0,195 m đọc là : không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Ví dụ 1 :
8, 56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là :tám phẩy năm mươi sáu.
Ví dụ 2 :
Phần nguyên
90, 638
Phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm
ba mươi tám.
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ?
Mỗi số thập phân gồm có hai phần:
phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân được
phân cách bởi dấu gì ?
Phần nguyên và phần thập phân
được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nguyên.
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần:
phần nguyên và phần thập phân, chúng
được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc về phần nguyên, những chữ số ở
bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập
phân.
Luyện tập
Bài 1. Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4: Chín phẩy bốn.
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy
mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
9
5
10
45
82
100
225
810
1000
Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45 82, 45 :
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
82
100
225
810, 225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm
810
1000
hai mươi lăm.
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
* Lưu ý :
9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
5
5,9
10
phần nguyên của số thập phân.
45
82
82, 45
- Tử số của phân số thập phân
100
viết ở phần thập phân của số
22 5
8 10
810, 225 thập phân.
1 000
- Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ
số)
5
810
810,005;
005
1000
000
4
82
82,04
04
100
00
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1 ; 0,02 ;
0,04;
0,095
0,1
1
10
2
0,02
100
4
0,04
100
95
0,095
1000
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
34
?
Chän ®¸p ¸n
®óng:
1000
8
A.8,34
B.8,034
C.8,340
D.83,400
Số thập phân gồm mấy phần?
Số thập phân gồm hai phần: Phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên.
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần nào?
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy
thuộc phần thập phân.
Dặn dò
- Về nhà xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc,
viết số thập phân
THANK YOU
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
Trải nghiệm
Trải nghiệm
NHỔ CÀ RỐT
Con có dám thử không?
Được chứ. Nhưng để ta xem con
ở trường có học hành đàng
hoàng không thì ta mới cho
Giờ ta sẽ cho con tự
Dạ. Con đồng ý
nhổ cà rốt
Bác ơi ! Cháu đói lắm
bác cho cháu củ cà rốt
được không ạ ?
2 d m
2
m
1 0
.. . . . .m
A : 0,2
B : 0,02
C:2
D : 20
A
B
C
D
8
8cm m .........m
100
A : 0,8
B : 0,08
C : 800
D : 80
A
B
C
D
7
7g
kg ..........kg
1000
A : 700
B : 0,7
C : 0,07
D : 0,007
A
B
C
D
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
m dm cm mm 2 m7 dm hay 2 7 m được viết thành 2,7 m
2
7
8
5
0
1
10
2,7 m đọc là : hai phẩy bảy mét.
56
6
8 m56 cm hay 8
mđược viết thành8,56 m
100
9
5 8,56 m đọc là : tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
0 m195 mm hay 0 m và
mđược viết thành 0,195m
1000
0,195 m đọc là : không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Ví dụ 1 :
8, 56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là :tám phẩy năm mươi sáu.
Ví dụ 2 :
Phần nguyên
90, 638
Phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm
ba mươi tám.
Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ?
Mỗi số thập phân gồm có hai phần:
phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân được
phân cách bởi dấu gì ?
Phần nguyên và phần thập phân
được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nguyên.
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.
Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần:
phần nguyên và phần thập phân, chúng
được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc về phần nguyên, những chữ số ở
bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập
phân.
Luyện tập
Bài 1. Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4: Chín phẩy bốn.
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy
mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
9
5
10
45
82
100
225
810
1000
Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45 82, 45 :
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
82
100
225
810, 225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm
810
1000
hai mươi lăm.
2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
* Lưu ý :
9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
5
5,9
10
phần nguyên của số thập phân.
45
82
82, 45
- Tử số của phân số thập phân
100
viết ở phần thập phân của số
22 5
8 10
810, 225 thập phân.
1 000
- Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ
số)
5
810
810,005;
005
1000
000
4
82
82,04
04
100
00
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1 ; 0,02 ;
0,04;
0,095
0,1
1
10
2
0,02
100
4
0,04
100
95
0,095
1000
Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
34
?
Chän ®¸p ¸n
®óng:
1000
8
A.8,34
B.8,034
C.8,340
D.83,400
Số thập phân gồm mấy phần?
Số thập phân gồm hai phần: Phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên.
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần nào?
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy
thuộc phần thập phân.
Dặn dò
- Về nhà xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc,
viết số thập phân
THANK YOU
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
 








Các ý kiến mới nhất