Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 09h:56' 18-10-2023
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ THUẬN 2

Trải nghiệm

Trải nghiệm

NHỔ CÀ RỐT

Con có dám thử không?
Được chứ. Nhưng để ta xem con
ở trường có học hành đàng
hoàng không thì ta mới cho

Giờ ta sẽ cho con tự
Dạ. Con đồng ý
nhổ cà rốt

Bác ơi ! Cháu đói lắm
bác cho cháu củ cà rốt
được không ạ ?

2 d m

2

m
1 0

 .. . . . .m

A : 0,2
B : 0,02
C:2
D : 20

A

B

C

D

8
8cm  m .........m
100

A : 0,8
B : 0,08
C : 800
D : 80

A

B

C

D

7
7g 
kg ..........kg
1000
A : 700
B : 0,7
C : 0,07
D : 0,007

A

B

C

D

Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2022
TOÁN
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)

m dm cm mm 2 m7 dm hay 2 7 m được viết thành 2,7 m

2

7

8

5

0

1

10

2,7 m đọc là : hai phẩy bảy mét.
56
6
8 m56 cm hay 8
mđược viết thành8,56 m
100
9
5 8,56 m đọc là : tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
0 m195 mm hay 0 m và
mđược viết thành 0,195m
1000
0,195 m đọc là : không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.

Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân

Ví dụ 1 :

8, 56
Phần nguyên

Phần thập phân

8,56 đọc là :tám phẩy năm mươi sáu.

Ví dụ 2 :
Phần nguyên

90, 638

Phần thập phân

90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm
ba mươi tám.

Mỗi số thập phân gồm có mấy phần ?
Mỗi số thập phân gồm có hai phần:
phần nguyên và phần thập phân
Phần nguyên và phần thập phân được
phân cách bởi dấu gì ?
Phần nguyên và phần thập phân
được phân cách bởi dấu phẩy.

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nguyên.
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc phần thập phân.

Ghi nhớ:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần:
phần nguyên và phần thập phân, chúng
được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc về phần nguyên, những chữ số ở
bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập
phân.

Luyện tập
Bài 1. Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307

9,4: Chín phẩy bốn.

7,98: Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.

206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy
mươi lăm.

0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.

Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
9
5
10

45
82
100
225
810
1000

Bài 2.Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10

45 82, 45 :
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
82
100
225
810, 225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm
810
1000
hai mươi lăm.

2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân
rồi đọc số đó:
* Lưu ý :
9
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
5
 5,9
10
phần nguyên của số thập phân.
45
82
 82, 45
- Tử số của phân số thập phân
100
viết ở phần thập phân của số
22 5
8 10
810, 225 thập phân.
1 000

- Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ
số)

5
810
810,005;
005
1000
000

4
82
 82,04
04
100
00

Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1 ; 0,02 ;
0,04;
0,095
0,1 

1
10

2
0,02 
100
4
0,04 
100
95
0,095 
1000

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

34
?
Chän ®¸p ¸n
®óng:
1000
8

A.8,34
B.8,034
C.8,340
D.83,400

Số thập phân gồm mấy phần?
Số thập phân gồm hai phần: Phần

nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nào?
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc
phần nguyên.

Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần nào?
Những chữ số ở bên phải dấu phẩy
thuộc phần thập phân.

Dặn dò

- Về nhà xem lại bài và học thuộc phần ghi nhớ.
- Chuẩn bị trước bài: Hàng của số thập phân. Đọc,
viết số thập phân

THANK YOU
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
468x90
 
Gửi ý kiến