Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §8. Cộng, trừ đa thức một biến

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Khánh
Ngày gửi: 17h:53' 21-03-2011
Dung lượng: 720.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & DT HUY?N TRI?U PHONG
Chào mừng quí thầy cô
đến dự giờ thăm lớp
Kiểm tra bài cũ
Thế nào là đa thức một biến ?
Cho hai đa thức sau :
P(x) = 5x4 + x2 - 4x3 +2x5 +x – 2
Q(x) = 4x3 – x4 -2x + 1
Hãy sắp xếp chúng theo luỹ thừa giảm dần của biến.
Đa thức một biến là tổng những đơn thức của cùng một biến.
P(x) = 2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x - 2
Q(x) = - x4 + 4x3 -2x + 1
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng hai đa thức một biến.
Ví dụ : Cho hai đa thức :
P(x) = 2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x - 2
Q(x) = - x4 + 4x3 -2x + 1
Hãy tính tổng của chúng.
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng hai đa thức một biến.
Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) + Q(x) =
P(x) =

2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x - 2
Q(x) =

- x4+ 4x3 -2x + 1

(2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x – 2)
+

(- x4+ 4x3 -2x + 1)

= 2x5 + 5 x4– 4x3 + x2 + x – 2
- x4+ 4x3 -2x + 1

= 2x5 +
(5x4 – x4)
+(-4X3 +4x3)
+ x2
+(x– 2x)
+(– 2 +1)
= 2x5 + 4x4 + x2 – x -1
Cách 1

Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng hai đa thức một biến.
Ví dụ : Cho hai đa thức :

P(x) =

2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x - 2
Q(x) =

- x4+ 4x3 -2x + 1

Cách 2

P(x) =
Q(x) =
P(x) + Q(x) =
+
2x5
2x5
+
5x4
4x4
-
4x3
+
x2
+
x
-
2
4x3
x2
- x4
+
4x3
-
2x
+
1
5x4
x
2
+
- x
+
- 1
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng hai đa thức một biến.
Cách 1 :
Bài tập: Tính P(x) + Q(x) biết
P(x) = - 5x3 - + 8x4 + x2
Q(x) = x2 – 5x – 2x3 + x4 -
+ (x2 – 5x – 2x3 + x4 - )
= - 5x3 - + 8x4 + x2
+ x2 – 5x – 2x3 + x4 -
P(x) + Q(x) =
(- 5x3 - + 8x4 + x2 )
= (8x4 + x4)
+ (-5x3 - 2x3)
+ (x2 + x2)
- 5x +
= 9x4 - 7x3 + 2x2 – 5x -1
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Cộng hai đa thức một biến.
Cách 2 :
P(x) = - 5x3 - + 8x4 + x2
Q(x) = x2 – 5x – 2x3 + x4 -
+
P(x) = 8 x4 - 5x3 + x2 -
Q(x) = x4 – 2x3 + x2 - 5x -
P(x) + Q(x) =
9 x4 – 7x3 + 2x2 – 5x - 1
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
P(x) = 2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x - 2
Q(x) = - x4 + 4x3 -2x + 1
Tính P(x) - Q(x)
Cách 1
P(x) - Q(x) =
(2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x – 2) - (- x4 + 4x3 -2x +1)
= 2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x – 2 + x4 - 4x3 +2x - 1
= 2x5 + (5x4 + x4) +(–4x3 - 4x3) + x2 + (x +2x ) + (-2 – 1)
= 2x5 + 6x4 – 8x3 + x2 + 3x - 3
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
P(x) = 2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x - 2
Q(x) = - x4 + 4x3 -2x + 1
Tính P(x) - Q(x)
Cách 2
P(x) =
-
P(x) - Q(x) =
2x5
2x5
+
5x4
5x4
-
4x3
4x3
+
x2
x2
x
x
+
-
2
2
Q(x) =
- x4
- x4
+ 4x3
+ 4x3
- 2 x
+ 1
+ 1
- 2 x
+ 6x4
- 8x3
+
+ 3x
- 3
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
2. Trừ hai đa thức một biến
P(x) = 2x5 + 5x4 – 4x3 + x2 + x - 2
Q(x) = - x4 + 4x3 -2x + 1
Tính P(x) - Q(x)
Cách khác
P(x) =
-
P(x) - Q(x) =
2x5
2x5
+
5x4
5x4
-
4x3
4x3
+
x2
x2
x
x
+
-
2
2
Q(x) =
x4
- 4x3
- 4x3
+ 2 x
- 1
- 1
+ 2 x
+ 6x4
- 8x3
+
+ 3x
- 3
+
x4
Cách 2: Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo lũy thừa giảm (hoặc tăng) của biến,rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng,trừ các số(chú ý các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
Chú ý :
Để cộng hay trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1: Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 6.
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
3.Luyện tập
Cho hai đa thức :
M(x) = x4 +5x3 -x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x - 2,5
Tính : M(x) + N(x) và M(x) – N(x)
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Luyện tập
Cho hai đa thức :
M(x) = x4 +5x3 -x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x - 2,5
M(x) + N(x) = (x4 +5x3 -x2 + x – 0,5) +(3x4 – 5x2 – x - 2,5)

= x4 +5x3 -x2 + x – 0,5 +3x4 – 5x2 – x - 2,5

= (x4 + 3x4 ) + 5x3 +(-x2 – 5x2 ) + (x – x ) +
(-0,5 - 2,5)

= 4x4 + 5x3 – 6x2 - 3


Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Luyện tập
Cho hai đa thức :
M(x) = x4 +5x3 -x2 + x – 0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x - 2,5
Tính M(x)-N(x).
M(x) = x4 + 5x3 - x2 + x – 0,5
N(x) = 3 x4 – 5 x2 – x - 2,5
-
M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 + 4 x2 +2 x +2
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
P(x) +Q(X) + H(x) = - 3x3 + 6x2 + 3x + 6
3. Luyện tập
Giải
Bài 47/45 SGK
Cho hai các đa thức : P(x) = 2x4 – x – 2x3 +1
Q(x) = 5x2– x3 + 4x
H(x) = -2x4 +x2 + 5
Tính : P(x) + Q(x) + H(x)
P(x) - Q(x) - H(x)

Cho hai các đa thức :
P(x) = 2x4 – 2x3 + x +1
Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x
H(x) = -2x4 + x2 + 5


+
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
P(x) - Q(X) - H(x) = 4x4 - x3 - 6x2 - 5x - 4
3. Luyện tập
Giải
Bài 47/45 SGK
Cho các đa thức :
P(x) = 2x4 – x – 2x3 +1
Q(x) = 5x2– x3 + 4x
H(x) = -2x4 +x2 + 5
Tính : P(x) + Q(x) + H(x)
P(x) - Q(x) - H(x)

Cho các đa thức :
P(x) = 2x4 – 2x3 - x +1
-Q(x) = x3 - 5x2 - 4x
-H(x) = 2x4 - x2 - 5


+
Tiết 60 : Bài 8. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN
Hướng dẫn về nhà
Bài tập về nhà : 45,46,48,50,52/45,46 SGK
Khi thu gọn đa thức cần đồng thời sắp xếp đa thức theo cùng thứ tự.
Khi cộng, trừ các đơn thức đồng dạng ta chỉ cộng, trừ các hệ số, phần biến giữ nguyên.
Khi lấy đa thức đối của một đa thức, ta phải đổi dấu tất cả các hạng tử của đa thức.
Chuẩn bị tiết sau luyện tập.
PHÒNG GD & DT HUY?N TRI?U PHONG
Xin chân thành cám ơn qúy thầy cô giáo và các em học sinh
Tiết học đến đây kết thúc.
468x90
 
Gửi ý kiến