Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §5. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quốc Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:12' 15-10-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
Bài 5 :
Biên soạn :
Phạm Quốc Khánh
Chương trình thay sách Toán THPT của Bộ GD-ĐT 2008
I - SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ
1. Tập xác định :
Tìm tập xác định của hàm số.
2. Sự biến thiên :
Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm y’.
+ Tìm các điểm tại đó y’ bằng 0 hoặc không xác định.
+ Xét dấu y’ và suy ra chiều biến thiên của hàm số.
Tìm cực trị.
Tìm các giới hạn tại vô cực , các giới hạn vô cực và tìm tiệm cận (nếu có).
Lập bảng biến thiên ( Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên)
3. Đồ thị :
Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị.
Chú ý :
Nếu hàm số tuần hoàn với chu kỳ T thì chỉ cần khảo sát trên 1 chu kỳ
sau tịnh tiến sang chu kỳ khác
2. Nên tính thêm tọa độ 1 số điểm (giao đồ thị với các trục tọa độ)
3. Nên chú ý tính chẵn , lẻ của hàm số và tính đối xứng của đồ thị để vẽ chính xác
II - KHẢO SÁT HÀM SỐ ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số đã học theo sơ đồ trên
y = ax + b và y = a x2 + b x + c
y = ax + b
1. Tìm tập xác định của hàm số. x  R
2. Sự biến thiên
+ y’ = a  y’ > 0 ( y’ < 0) .
. Các giới hạn :
Bảng biến thiên :
x
-∞
-b/a
+∞
y’
y
0
+
+
+∞
-∞
3. Đồ thị
-b/a
b
y = a x2 + b x + c
1. Tìm tập xác định của hàm số. x  R
2. Sự biến thiên
+ y’ =2 ax + b  y’ = 0  x = -b/2a.
Bảng biến thiên :
x
-∞
-b/2a
y’
y
y(-b/2a)

+
-∞
+∞
0
-∞
3. Đồ thị
-b/2a
y
1. Hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d ; (a ≠ 0) :
Ví dụ 1 .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y = x3 + 3 x2 – 4
Giải .
1. Tập xác định của hàm số. x  R
2. Sự biến thiên
Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm y’ = 3x2 + 6x

y’ = 0  .
+ (-∞ ; -2) và (0 ; +∞) hàm đồng biến
(-2 ; 0) hàm nghịch biến.
Cực trị .
+ cực đại ( -2 ; 0) ; cực tiểu ( 0 ; - 4)
Giới hạn .
Bảng biến thiên .
x
- ∞
y’
y
+ ∞
0
0
+
+

- ∞
+ ∞
3. Đồ thị
+ giải x3 + 3x2 - 4 = 0
 ( -2 ; 0) và (1 ; 0)
0
y
x
|
|
|
1
-1
-2
-4 --
-2 --
+ Tâm đối xứng :
 ( -1 ; -2)
Giải y’’ = 0
*Ví dụ minh họa để so sánh .
Khảo sát hàm số : y = - x 3 + 3 x2 - 4 và y = x3 + 3x2 - 4
x
- ∞
y’
y
+ ∞
0
0


+
- ∞
+ ∞
Bảng biến thiên .
y = - x 3 + 3 x2 - 4
x
- ∞
y’
y
+ ∞
0
0
+
+

+ ∞
- ∞
y = x 3 + 3 x2 - 4
Đồ thị .
0
y
x
|
|
|
1
-1
-2
-4 --
-2 --
0
y
x
|
|
|
2
1
-1
-4 --
-2 --
+ Chuyển trang coi và nhận xét ….
Đồ thị hàm sô y = x3 + 3x2 – 4 và đồ thị hàm số : y = - x 3 + 3 x2 - 4 trên cùng 1 hệ trục tọa độ
0
x
y
|
|
|
|
-2
-1
1
2
-2 --
-4 --
y = x3 + 3x2 - 4
y = - x3 + 3x2 - 4
+ Cho nhận xét ….?????
Ví dụ 2 .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y =- x3 + 3 x2 – 4x + 2
Giải .
1. Tập xác định của hàm số. x  R
2. Sự biến thiên
Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm y’ = - 3x2 + 6x - 4
y’ < 0 .
+) hàm luôn nghịch biếntrên R
Giới hạn .
3. Đồ thị
+ giải
-x3 + 3x2 – 4x + 2 = 0
 (1 ; 0)
0
y
x
|
|
2
1
-2 --
-1 --
+ Tâm đối xứng :
 (1 ; 0)
Giải y’’ = 0
Bảng biến thiên .
x
- ∞
y’
y
+ ∞


- ∞
+ ∞
+ cho x = 0  (0 ; 2)
1 --
2 --
* Dạng của đồ thị hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0)
Phương trình
y’ = 0 có 2
nghiệm riêng
Phương trình
y’ = 0 có
nghiệm kép
Phương trình
y’ = 0
vô nghiệm
a > 0
a < 0
Ví dụ minh họa .
Khảo sát hàm số :
Giải .
1. Tìm tập xác định của hàm số. x  R
2. Sự biến thiên
+ Tính đạo hàm y’ = x2 - 2x + 1
y’ = 0  x = 1
+ y’ > 0  x ≠ 1  y luôn đồng biến
Giới hạn .
Bảng biến thiên .
x
- ∞
y’
y
+ ∞
+
+
- ∞
+ ∞
1
0
4/3
3. Đồ thị
0
y
x
|
1
1 --
4/3 --
+ giải
x = 0  (0 ; 1)
Ví dụ minh họa .
Cho hàm số :
(m là tham số)
a) Xác định m để hàm số có điểm cực đại là x = - 1
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu ứng với m vừa tìm được .
Giải :
a) Tìm m ?
+) hàm số có cực đại tại x = -1 thõa
b) Phương trình đường thẳng qua 2 cực trị
+) hàm số có cực đại
cực tiểu
+) Phương trình đường thẳng qua 2 điểm
Chú ý :
Có thể từ bài đó thêm các câu hỏi :
c) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoanh tại x = - 2
d) Tìm m để y’’(x) > 6x ; giải phương trình y’’(cosx) = 2m
2. Hàm số y = ax4 + bx2 + c ; (a ≠ 0) :
Ví dụ 3 .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y = x4 - 2 x2 – 3
Giải .
1. Tập xác định của hàm số. x  R
2. Sự biến thiên
Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm y’ = 4x3 - 4x

y’ = 0 
+ (-∞ ; -1) và (0 ; 1) hàm nghịch biến
(-1 ; 0) và (1 ; +∞) hàm đồng biến.
Cực trị .
+ cực tiểu (  1 ; - 4) ; cực đại ( 0 ; - 3)
Giới hạn .
Bảng biến thiên .
x
- ∞
y’
y
+ ∞
0
0


+
+ ∞
+ ∞
3. Đồ thị
0
y
x
|
|
|
1
-1
-4 --
-3 --
0
+
*Ví dụ .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y = - x4 + 2 x2 + 3
Giải .
1. Tập xác định của hàm số. x  R
2. Sự biến thiên
Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm y’ = - 4x3 + 4x

y’ = 0 
+ (-∞ ; -1) và (0 ; 1) hàm đồng biến
(-1 ; 0) và (1 ; +∞) hàm nghịch biến.
Cực trị .
+ cực đại (  1 ; 4) ; cực tiểu ( 0 ; 3)
Giới hạn .
Bảng biến thiên .
x
- ∞
y’
y
+ ∞
0
0
+
+

- ∞
- ∞
3. Đồ thị
0
y
x
|
|
1
-1
4 --
3 --
0

Bằng đồ thị biện luận số nghiệm pt - x4 + 2 x2 + 3 = m
0
y
x
|
|
1
-1
4 --
3 --
Bằng đồ thị biện luận số nghiệm pt - x4 + 2 x2 + 3 = m
y = - x4 + 2x2 + 3
+ gọi y = - x4 + 2x2 + 3 và y1 = m
+ Trên đồ thị giao của y và y1 là số nghiệm của phương trình
y1 = m
m
Thứ tự theo hình có kết luận sau :
+ m < 3  y cắt y1 tại 2 điểm riêng nên
phương trình có 2 nghiệm trái dấu nhau
+ m = 3  y cắt y1 tại 3 điểm nên
phương trình có 3 nghiệm trong đó có
nghiệm kép x = 0
+ 3 < m < 4  y cắt y1 tại 4 điểm nên
phương trình có 4 nghiệm riêng
+ m = 4  y cắt y1 tại 2 điểm nên
phương trình có 2 nghiệm kép
+ m > 4  y không cắt y1 nên phương trình vô nghiệm
Ví dụ 4 .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :
Giải .
1. Tập xác định của hàm số. x  R
2. Sự biến thiên
Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm y’ =- 2x3 - 2x

y’ = 0 
+ (-∞ ; 0) ; y’ > 0 hàm đồng biến
và (0 ; +∞) hàm nghịch biến.
Cực trị .
+ cực đại ( 0 ; 3/2)
Giới hạn .
Bảng biến thiên .
x
- ∞
y’
y
+ ∞
0

+
- ∞
- ∞
3. Đồ thị
0
y
x
|
3/2 --
|
1
-1
Đồ thị cắt trục tọa độ
( 1 ; 0) và (0 ; 3/2)
y(x) = y(-x)
hàm chẵn
* Dạng của đồ thị hàm số bậc ba y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0)
Phương trình
y’ = 0 có 3
nghiệm riêng
Phương trình
y’ = 0 có
một nghiệm
a > 0
a < 0
Ví dụ minh họa .
Lấy 1 ví dụ minh họa hàm số dạng y = ax4 + bx2 + c mà phương trình y’(x) = 0 chỉ có 1 nghiệm :
Giải .
Căn cứ là : y’ = 4ax3 + 2b x = 2x ( 2ax2 + b) :
Để y’ (x) = 0 chỉ có 1 nghiệm duy nhất thì 2ax2 + b = 0 vô nghiệm
Vậy chỉ cần a.b > 0
Ví dụ thực : Khảo sát và vẽ đồ thị y = 3x4 + 2x2 – 5
Có thể nêu nhiều ví dụ và tính y’ = 0 có bao nhiêu nghiệm ?
* Ví dụ minh họa .
Cho hàm số y = - x4 + 2m x2 – 2m + 1 ( m tham số) (Cm)
a) Biện luận theo m số cực trị của hàm số
b) Với giá trị nào của m thì (Cm) cắt trục hoành ?
Giải .
a) Biện luận theo m số cực trị của hàm số
Hàm số có cực trị trên R khi y’ = 0 có nghiệm
y’ = - 4x3 + 4mx = 4x (-x2 + m)
Biện luận số nghiệm của y’ (x) = 0
+ m < 0 thì (Cm) có 1 cực trị tại x = 0
+ m = 0 thì (Cm) có 1 cực đại tại x = 0
+ m > 0 thì (Cm) có nhiều nhất 3 cực trị
b) Tìm m để (Cm) cắt trục hoành ?
Điều đó nghĩa là y(x) = 0 có nghiệm
Xét ’ = m2 + (1 – 2m) = (m – 1)2 > 0
Vậy phương trình luôn có nghiệm
với mọi m
3. Hàm số :
Ví dụ 5 .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :
Giải .
1. Tập xác định của hàm số. x ≠ - 1
2. Sự biến thiên
Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm
+ (-∞ ; -1) và (-1 ; +∞) hàm nghịch biến
Cực trị .
+ hàm số không có cực trị
Giới hạn .
Bảng biến thiên .
x
- ∞
y’
y
+ ∞


-1
+ ∞
3. Đồ thị
0
y
x
|
|
|
2
-1
2 --
-1 --
( c ≠ 0 ; ad – bc ≠ 0 )
y’ không xác định khi x = -1
Có tiệm cận ngang là y = - 1
Có tiệm cận đứng là x = - 1
- ∞
-1
Ví dụ 6 .
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :
Giải .
1. Tập xác định của hàm số. x  R{-1/2}
2. Sự biến thiên
Xét chiều biến thiên của hàm số.
+ Tính đạo hàm
+ (-∞ ; -1/2) và (-1/2 ; +∞) hàm đồng biến
Cực trị .
+ hàm số không có cực trị
Tiệm cận
Bảng biến thiên .
x
- ∞
y’
y
+ ∞
+
+
-1/2
- ∞
3. Đồ thị
0
y
x
|
|
|
2
-1/2
-2 --
1/2 --
y’ không xác định khi x = -1/2
Có tiệm cận ngang là y = 1/2
Có tiệm cận đứng là x = - 1/2
+ ∞
-1/2
* Dạng của đồ thị hàm số
( c ≠ 0 ; ad – bc ≠ 0 )
D = ad - bc > 0
D = ad - bc < 0
III- SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ
Tìm tọa độ giao điểm của 2 hàm số
y = x2 + 2 x – 3 và y = - x2 – x + 2
Mở đề :
Tìm hoành độ giao điểm : x2 + 2x + 3 = - x2 – x + 2
 2 x2 + 3x + 1 = 0  x = - 1 và x = - ½
Vậy 2 hàm số này có 2 điểm chung ( - 1 ; 2) và (-1/2 ; -9/4)
Vậy có :
Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị là (C1) và y = g(x) có đồ thị (C2)) . Để tìm
Hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) thì phải giải phương trình :
f(x) = g(x) tìm nghiệm chung . Sau thế vô tìm tung độ của chúng .
Ví dụ 7 .
Chứng minh rằng đồ thị (C ) của hàm số :
Luôn luôn cắt đường (d) : y = m – x với mọi giá trị của m .
Giải .
(C ) cắt (d) nên :
có nghiệm với mọi m
Có  = m2 + 8 > 0 với mọi m nên
x2 + (2 – m) x – m – 1 = 0 luôn có 2 nghiệm khác - 1 với mọi m
Bởi vậy (C ) luôn cắt (d) .
Ví dụ 8 .
a) Vẽ đồ thị của hàm số : y = x3 + 3x2 - 2
Sử dụng đồ thị , biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình :
x3 + 3 x2 - 2 = m
Giải .
a) Vẽ đồ thị của hàm số : y = x3 + 3x2 - 2
O
x
y
|
|
-1
-2
2 --
-2 --
y = m
m
b) Có x3 + 3 x2 - 2 = m vẽ đồ thị y = m
+ Với m > 2 :
Phương trình có 1 nghiệm
+ Với m = 2 :
Phương trình có 2 nghiệm
+ -2 < m < 2 :
Phương trình có 3 nghiệm
+ Với m = - 2 :
Phương trình có 2 nghiệm
+ Với m < - 2 :
Phương trình có 1 nghiệm
Ví dụ minh họa .
Cho hàm số :
(m là tham số)
a) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua M(0 ; - 1)
b) Chứng minh mọi giá trị m đường thẳng y = x + 2 m luôn cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt M,N . Tìm m để MN có độ dài nhỏ nhất.
Giải :
a) Xác định m để đồ thị hàm số đi qua M(0 ; - 1)
Thõa
Vậy m = 0
b) Chứng minh :
Giải hệ :

Vậy hệ luôn có 2 nghiệm riêng với mọi m . Và nghiệm là :
Áp dụng M(a ; b) N(c;d) 
Nên MN nhỏ nhất khi m = 2
Bài tập về nhà :
Bài 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 trang 40 ; 41 sgk GiẢI TÍCH 12
Khi tải về vào : Silide Transition / Custom Animation / Start : on click
Để hiệu chỉnh và thay đổi theo ý thích – Chúc thành công
Để hiệu chỉnh các trang vào Slide Transtion / Chọn ở Advance slide ….
 
Gửi ý kiến