Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §5. Khoảng cách

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xích Ken
Ngày gửi: 16h:56' 15-04-2018
Dung lượng: 916.0 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 0 người
1
kHoảng cách
Bài toán 1:
Cho điểm M không thuộc mp(P).H là hình chiếu của M trong (P).CMR trong các đoạn thẳng nối từ M đến 1 điểm thuộc (P) thì đoạn MH là ngắn nhất.
1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

ĐN : Khoảng cách từ 1 điểm M đến mp(P) (hoặc đến đt d) là khoảng cách giữa 2 điểm M và H trong đó H là hình chiếu của M trên mp(P) (hoặc trên đt d)
Nhận xét:
MH1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
2. Khoảng cách giữa đường thẳng với mặt phẳng song song
Bài toán 2:
Cho đt a// (P). A,B là 2 điểm bất kì thuộc a.CMR: d(A,(P))=d(B,(P))

Nhận xét: d(A,(P)) không phụ thuộc vào vị trí của A trên a.
Định nghĩa 2:
Khoảng cách giữa đt a và mp (P) // a là khoảng cách từ một điểm nào đó của a đến (P).

2. Khoảng cách giữa đường thẳng với mặt phẳng song song
Bài toán 3:
Cho mp(P)//mp(Q). A,B là 2 điểm bất kì thuộc (P). CMR: d(A,(Q))=d(B,(Q))
Q
P
A
B
H
K
3. Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song
Nhận xét: d(A,(Q)) không phụ thuộc vị trí điểm A khi A thay đổi trong (P) và AH là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm bất kì thuộc (P),(Q)
Định nghĩa 3:
Khoảng cách giữa 2 mp song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mp này đến mp kia.
3. Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song
Bài toán 4: Cho 2 đt chéo nhau a,b. Dựng đt c cắt a,b đồng thời vuông góc với a,b. CM đt c có tính chất như vậy là duy nhất.
4. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau
+ Đường thẳng c có tính chất như trên đgl đường vuông góc chung của a và b.
+ Đoạn thẳng tạo bởi đường vuông góc chung và 2 đt a,b đgl đoạn vuông góc chung cuả a,b
Định nghĩa 4:
Khoảng cách giữa 2 đt chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của 2 đt đó.
4. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau
Nhận xét:
1. Khoảng cách giữa 2 đt chéo nhau bằng khoảng cách giữa 1 trong 2 đt đó và mp song song với nó chứa đt còn lại.
2. Khoảng cách giữa 2 đt chéo nhau bằng khoảng cách giữa 2 mp song song lần lượt qua 2 đt đó.
4. Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau
Cách 1: ( áp dụng cho TH a vuông góc b)
Dựng mp (P) chứa b và vuông góc với a tại O:
Trong mp (P) kẻ OH vuông góc với b .
Vậy OH là đường vuông góc chung của a và b .





Cách tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau:


Cách tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau:


Cách 2:
Dựng mp (P) chứa b song song với a.
Chọn M trên a, dựng MN vuông góc với (P) tại N
Từ N, dựng đường thẳng a’ song song với a, cắt b tại B.
Từ B, dựng đường thẳng sng song với MN, cắt a tại A.
Đoạn AB là đoạn vuông góc chung của a và b.
B
A
Cách tìm đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau:

Cách 3:
XĐ mặt phẳng (P) vuông góc với a tại O
Dựng hình chiếu vuông góc b’ của b trên (P).
Dựng OH vuông góc với b’ trong (P).
Dựng HB // a ,(cắt b tại B).
Đường thẳng qua B song song với OH (cắt a tại A) là đường vuông góc chung của a và b.






Bài tập:
VD 1: Cho tứ diện OABC, trong đó OA,OB,OC đôi một vuông góc và OA =OB =OC =a. Gọi I là trung điểm của BC. Hãy dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của các cặp đường thẳng:
OA và BC
AI và OC
Bài tập:
VD 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SA vuông góc với (ABCD) và SA = a. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng:
SC và BD
AC và SD
468x90
 
Gửi ý kiến