Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §5. Khoảng cách

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 09h:32' 06-03-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1400
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 09h:32' 06-03-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1400
Số lượt thích:
1 người
(trần thị thu hằng)
Tiết 35:
KHOẢNG CÁCH
Trong thực tế ta thường gặp những hình ảnh sau:
Một biển báo trên đường
Em hãy cho biết ý nghĩa của biển báo này?
Khoảng cách hai xe tối thiểu là 8m
Khoảng cách từ sàn nhà
đến trần nhà là bao nhiêu?
Khoảng cách từ bóng đèn đến mặt bàn là bao nhiêu?
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
I. Khoảng cách từ điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng
Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng a
Kí hiệu: d(O,a) =OH
( H là hình chiếu vuông góc của O lên a)
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
O
H
Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng
Kí hiệu: d(O, ) = OH
( H là hình chiếu vuông góc của O lên mp )
I. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
O
H
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
II. KHOẢNG CÁCH GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG, GIỮA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG:
Định nghĩa:Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng . Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng là khoảng cách từ một điểm bất kì của a đến mặt phẳng .
Kí hiệu: d(O, ) = AA’
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
M
M’
Định nghĩa:Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
Kí hiệu: d( , ) = MM’
Ví dụ: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.
Xác định các khoảng cách sau:
B
O
A
D
C
B`
C`
D`
A`
a/ Từ điểm A đến BD.
b/ Từ điểm O đến (A’B’C’D’)
c/ Từ BD đến (A’B’C’D’)
d/ Từ (ABB’A’)
đến (CDD’C’)
OO’
BB’
BC
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai.
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Tính d(S, (ABD)).
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách giữa AD và (SBC) bằng bao nhiêu?
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông với đáy, SA = a. Khoảng cách từ A đến SB bằng
Bài 5. KHOẢNG CÁCH
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 5. KHOẢNG CÁCH
KHOẢNG CÁCH
Trong thực tế ta thường gặp những hình ảnh sau:
Một biển báo trên đường
Em hãy cho biết ý nghĩa của biển báo này?
Khoảng cách hai xe tối thiểu là 8m
Khoảng cách từ sàn nhà
đến trần nhà là bao nhiêu?
Khoảng cách từ bóng đèn đến mặt bàn là bao nhiêu?
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
I. Khoảng cách từ điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng
Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng a
Kí hiệu: d(O,a) =OH
( H là hình chiếu vuông góc của O lên a)
1. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
O
H
Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng
Kí hiệu: d(O, ) = OH
( H là hình chiếu vuông góc của O lên mp )
I. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
O
H
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
II. KHOẢNG CÁCH GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG SONG SONG, GIỮA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG:
Định nghĩa:Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng . Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng là khoảng cách từ một điểm bất kì của a đến mặt phẳng .
Kí hiệu: d(O, ) = AA’
1. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
2. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
M
M’
Định nghĩa:Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
Kí hiệu: d( , ) = MM’
Ví dụ: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.
Xác định các khoảng cách sau:
B
O
A
D
C
B`
C`
D`
A`
a/ Từ điểm A đến BD.
b/ Từ điểm O đến (A’B’C’D’)
c/ Từ BD đến (A’B’C’D’)
d/ Từ (ABB’A’)
đến (CDD’C’)
OO’
BB’
BC
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai.
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Tính d(S, (ABD)).
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách giữa AD và (SBC) bằng bao nhiêu?
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông với đáy, SA = a. Khoảng cách từ A đến SB bằng
Bài 5. KHOẢNG CÁCH
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 5. KHOẢNG CÁCH
 








Các ý kiến mới nhất