Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN 6-CTST-Bai 22_Phân loại thế giới sống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: mum mim
Ngày gửi: 14h:33' 30-10-2024
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Chủ đề 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG

BÀI 22: PHÂN LOẠI
THẾ GIỚI SỐNG
( tiết 3)

3. CÁC GIỚI SINH VẬT

Quan sát hình ảnh
và cho biết sinh
vật được chia
thành mấy giới?

 Sinh vật được chia thành 5 giới:
Giới Thực vật
Đại diện: cây cam

Giới Nấm
Đại diện: nấm rơm
Giới Nguyên sinh
Đại diện: trùng giày
Giới Khởi sinh
Đại diện: vi khuẩn

Giới Động vật
Đại diện: gấu

TRÒ CHƠI ĐOÁN HÌNH

Quan sát hình ảnh các sinh vật dưới
đây và đoán xem chúng thuộc giới nào?

 Giới Nấm

 Giới Khởi sinh

 Giới Nguyên sinh

 Giới Động vật

 Giới Thực vật

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật

1. Giới Khởi sinh (Monera)
Loại tế bào

Cấu tạo của tế bào vi khuẩn
Vi khuẩn Lam( Cyanobacteria )

Nhân sơ

Mức độ tổ chức
cơ thể

- Đơn bào

Kiểu dinh dưỡng

- Dị dưỡng
(hoại sinh, kí sinh)
- Tự dưỡng

Đại diện

Vi khuẩn

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật

Vi khuẩn Lactobacillus

Vi khuẩn than

Vi khuẩn E.coli

Vi khuẩn Lao

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật

2. Giới Nguyên sinh
(Protista)
- Nhân thực (một
Loại tế bào
số có diệp lục)
Mức độ tổ
chức cơ thể

- Đơn bào hoặc đa
bào

- Dị dưỡng
Kiểu dinh dưỡng (hoại sinh, kí sinh)
- Tự dưỡng
Trùng đế giày

Đại diện

Trùng roi
Tảo lục

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật

Amip

Trùng kiết lị

Ammonia tepida

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật

Tảo

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào
Mức độ tổ chức
Cơ thể
Nấm men

Kiểu dinh dưỡng

Đại diện
Nấm sợi

Nhân thực
Thành TB chứa
Kitin, không có lục
-lạpĐơn bào hoặc đa

bào
- Cấu trúc dạng sợi

-

Dị dưỡng (hoại
sinh, kí sinh,
cộng sinh)

Nấm men, nấm sợi

3. Giới Nấm (Fungi)

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật

Nấm men

Nấm sợi

Nấm đảm

Giới Nấm

Địa y

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào

Nhân thực
Thành TB chứa
xenlulose,có lục lạp

Mức độ tổ chức
cơ thể

Đa bào phức tạp,
Khả năng cảm ứng
chậm

Kiểu dinh dưỡng

Quang tự dưỡng

Đại diện

Rêu, dương xỉ,
thông đất, lúa nước

4. Giới Thực vật (Plantae)

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật

Thông đất
Dương xỉ

Rêu
Giới Thực vật

Lúa nước

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào
Mức độ tổ chức
cơ thể
Kiểu dinh dưỡng
Đại diện

Nhân thực
- Đa bào phức tạp
- Phản ứng nhanh
- Có khả năng di chuyển
Dị dưỡng
Giun đất, tôm sông,
châu chấu, thạch sùng,
khỉ vàng…..

5. Giới Động vật (Animalia)

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật

San hô

Giun đất

Tôm sông

Gà lôi

Giới
Khởi sinh

Đại diện

Môi trường sống
Nước
Cạn
Sinh vật

Vi khuẩn E.coli

+

+

+

Nguyên sinh

?

?

?

?

Nấm

?

?

?

?

Thực vật

?

?

?

?

Động vật

?

?

?

?

 Hoàn thành bảng sau để xác định môi trường
sống của đại diện các sinh vật thuộc 5 giới

Giới
Khởi sinh

Đại diện
Vi khuẩn E.coli

Môi trường sống
Nước
Cạn
Sinh vật
+

+

+

Nguyên sinh Trùng roi

+

-

-

Nấm

Nấm rơm

-

+

-

Thực vật

Cây rau muống

+

+

-

Động vật

Cá chép

+

-

-

 Kết quả bảng xác định môi trường sống

3. CÁC GIỚI SINH VẬT
-

Giới(Regnum): là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các
nhóm sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.
Theo Whittaker, 1969, thế giới sống được chia thành năm
giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.

LUYỆN TẬP
Câu 1. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng
quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh

B. Nguyên sinh

C. Nấm

D. Thực vật

LUYỆN TẬP
Câu 2. Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?
(1) Đặc điểm tế bào.
(2) Mức độ tổ chức cơ thể.
(3) Môi trường sống.
(4) Kiểu dinh dưỡng.
(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.
A. (1),(2), (3), (5)

B. (2), (3), (4), (5)

C. (1),
(1), 2),
2), (3),
(3), (4)
(4)
C.

D. (1), (3), (4), (5)

Câu 3. Quan sát hình ảnh và gọi tên các sinh vật, cho biết các
sinh vật thuộc giới nào?

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
Đáp án:
Sinh vật

Giới

Vi khuẩn


Khởi sinh
Động vật

Ong

Động vật

Trùng roi
Rêu

Nguyên sinh
Thực vật

Ếch

Động vật

Cây phượng

Thực vật

Nấm đùi gà

Nấm

CÁC GIỚI SINH VẬT
Giới Thực vật

Giới Động vật

Giới Nấm

Giới Nguyên sinh

Giới Khởi sinh

KHÓA LƯỠNG PHÂN

4. KHOÁ LƯỠNG PHÂN

 Nêu các đặc điểm được sử
dụng để phân biệt các sinh
vật trong hình?

Khả năng di chuyển

Khả năng bay

Có chân hoặc không?

Các đặc điểm được sử dụng để phân biệt các
sinh vật trong hình.
Đặc điểm
Tên sinh vật
Cây hoa sen
Thỏ
Cá rô phi
Chim bồ câu

Chân

Khả năng
bay

 

 





Không



Không

 







Khả năng di
chuyển
Không

Nhận xét: có rất nhiều đặc điểm hay tiêu chí
để tìm điểm đối lập

3
8

4. KHOÁ LƯỠNG PHÂN
Khoá lưỡng phân là cách phân loại
sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm đối
lập để phân chia chúng thành 2 nhóm.
Làm thế nào để xây dựng được
khoá lưỡng phân?

 Quan sát và cho biết cách xây dựng khoá lưỡng phân trong hình

 Gồm 4 bước:
B1

Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi sinh vật.

B2

Dựa vào một đặc điểm đặc trưng nhất để
phân chia sinh vật thành hai nhóm

B3

Tiếp tục phân chia thành hai nhóm nhỏ hơn
cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật

B4

Xây dựng khoá lưỡng phân hoàn chỉnh.

CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
4. Tìm hiểu cách xây dựng khóa lưỡng phân
Hạt Kín

-

Khóa lưỡng phân là cách phân loại sinh vật dựa trên một
đôi đặc điểm đối lập để phân chia chúng thành hai nhóm.

-

Cách xây dựng khóa lưỡng phân: Xác định
đặc điểm đặc
Hạt Trần
trưng đối lập của mỗi sinh vật, dựa vào đó phân chia
chúng thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn lại
một sinh vật.
Rêu

Cho các sinh vật như hình sau. Hãy xây dựng khóa lưỡng phân
để phân loại chúng.
Trả lời:

4
4

VẬN
DỤNG

Vận dụng
Câu 1. Tìm hiểu sinh vật ở nơi
em sinh sống, phân loại chúng.
Câu 2: Chụp hình hoặc sưu tầm
các loại lá cây trong vườn
trường hoặc cây cối quanh nơi
em sống. xác định tên mỗi loài
cây, dựa vào đặc điểm lá cây
hoàn thiện khoá lưỡng phân để
phân loại chúng.
4
6

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01

02

Vẽ sơ đồ tư duy để củng cố
bài học.

Đọc trước bài 23: Thực hành
xây dựng khoá lưỡng phân.

CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG
NGHE BÀI GIẢNG!
 
Gửi ý kiến