KHTN 6-CTST-Bai 22_Phân loại thế giới sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: mum mim
Ngày gửi: 14h:33' 30-10-2024
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: mum mim
Ngày gửi: 14h:33' 30-10-2024
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
BÀI 22: PHÂN LOẠI
THẾ GIỚI SỐNG
( tiết 3)
3. CÁC GIỚI SINH VẬT
Quan sát hình ảnh
và cho biết sinh
vật được chia
thành mấy giới?
Sinh vật được chia thành 5 giới:
Giới Thực vật
Đại diện: cây cam
Giới Nấm
Đại diện: nấm rơm
Giới Nguyên sinh
Đại diện: trùng giày
Giới Khởi sinh
Đại diện: vi khuẩn
Giới Động vật
Đại diện: gấu
TRÒ CHƠI ĐOÁN HÌNH
Quan sát hình ảnh các sinh vật dưới
đây và đoán xem chúng thuộc giới nào?
Giới Nấm
Giới Khởi sinh
Giới Nguyên sinh
Giới Động vật
Giới Thực vật
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
1. Giới Khởi sinh (Monera)
Loại tế bào
Cấu tạo của tế bào vi khuẩn
Vi khuẩn Lam( Cyanobacteria )
Nhân sơ
Mức độ tổ chức
cơ thể
- Đơn bào
Kiểu dinh dưỡng
- Dị dưỡng
(hoại sinh, kí sinh)
- Tự dưỡng
Đại diện
Vi khuẩn
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Vi khuẩn Lactobacillus
Vi khuẩn than
Vi khuẩn E.coli
Vi khuẩn Lao
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
2. Giới Nguyên sinh
(Protista)
- Nhân thực (một
Loại tế bào
số có diệp lục)
Mức độ tổ
chức cơ thể
- Đơn bào hoặc đa
bào
- Dị dưỡng
Kiểu dinh dưỡng (hoại sinh, kí sinh)
- Tự dưỡng
Trùng đế giày
Đại diện
Trùng roi
Tảo lục
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Amip
Trùng kiết lị
Ammonia tepida
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Tảo
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào
Mức độ tổ chức
Cơ thể
Nấm men
Kiểu dinh dưỡng
Đại diện
Nấm sợi
Nhân thực
Thành TB chứa
Kitin, không có lục
-lạpĐơn bào hoặc đa
bào
- Cấu trúc dạng sợi
-
Dị dưỡng (hoại
sinh, kí sinh,
cộng sinh)
Nấm men, nấm sợi
3. Giới Nấm (Fungi)
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Nấm men
Nấm sợi
Nấm đảm
Giới Nấm
Địa y
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào
Nhân thực
Thành TB chứa
xenlulose,có lục lạp
Mức độ tổ chức
cơ thể
Đa bào phức tạp,
Khả năng cảm ứng
chậm
Kiểu dinh dưỡng
Quang tự dưỡng
Đại diện
Rêu, dương xỉ,
thông đất, lúa nước
4. Giới Thực vật (Plantae)
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Thông đất
Dương xỉ
Rêu
Giới Thực vật
Lúa nước
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào
Mức độ tổ chức
cơ thể
Kiểu dinh dưỡng
Đại diện
Nhân thực
- Đa bào phức tạp
- Phản ứng nhanh
- Có khả năng di chuyển
Dị dưỡng
Giun đất, tôm sông,
châu chấu, thạch sùng,
khỉ vàng…..
5. Giới Động vật (Animalia)
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
San hô
Giun đất
Tôm sông
Gà lôi
Giới
Khởi sinh
Đại diện
Môi trường sống
Nước
Cạn
Sinh vật
Vi khuẩn E.coli
+
+
+
Nguyên sinh
?
?
?
?
Nấm
?
?
?
?
Thực vật
?
?
?
?
Động vật
?
?
?
?
Hoàn thành bảng sau để xác định môi trường
sống của đại diện các sinh vật thuộc 5 giới
Giới
Khởi sinh
Đại diện
Vi khuẩn E.coli
Môi trường sống
Nước
Cạn
Sinh vật
+
+
+
Nguyên sinh Trùng roi
+
-
-
Nấm
Nấm rơm
-
+
-
Thực vật
Cây rau muống
+
+
-
Động vật
Cá chép
+
-
-
Kết quả bảng xác định môi trường sống
3. CÁC GIỚI SINH VẬT
-
Giới(Regnum): là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các
nhóm sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.
Theo Whittaker, 1969, thế giới sống được chia thành năm
giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng
quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh
B. Nguyên sinh
C. Nấm
D. Thực vật
LUYỆN TẬP
Câu 2. Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?
(1) Đặc điểm tế bào.
(2) Mức độ tổ chức cơ thể.
(3) Môi trường sống.
(4) Kiểu dinh dưỡng.
(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.
A. (1),(2), (3), (5)
B. (2), (3), (4), (5)
C. (1),
(1), 2),
2), (3),
(3), (4)
(4)
C.
D. (1), (3), (4), (5)
Câu 3. Quan sát hình ảnh và gọi tên các sinh vật, cho biết các
sinh vật thuộc giới nào?
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
Đáp án:
Sinh vật
Giới
Vi khuẩn
Gà
Khởi sinh
Động vật
Ong
Động vật
Trùng roi
Rêu
Nguyên sinh
Thực vật
Ếch
Động vật
Cây phượng
Thực vật
Nấm đùi gà
Nấm
CÁC GIỚI SINH VẬT
Giới Thực vật
Giới Động vật
Giới Nấm
Giới Nguyên sinh
Giới Khởi sinh
KHÓA LƯỠNG PHÂN
4. KHOÁ LƯỠNG PHÂN
Nêu các đặc điểm được sử
dụng để phân biệt các sinh
vật trong hình?
Khả năng di chuyển
Khả năng bay
Có chân hoặc không?
Các đặc điểm được sử dụng để phân biệt các
sinh vật trong hình.
Đặc điểm
Tên sinh vật
Cây hoa sen
Thỏ
Cá rô phi
Chim bồ câu
Chân
Khả năng
bay
Có
Có
Không
Có
Không
Có
Có
có
Khả năng di
chuyển
Không
Nhận xét: có rất nhiều đặc điểm hay tiêu chí
để tìm điểm đối lập
3
8
4. KHOÁ LƯỠNG PHÂN
Khoá lưỡng phân là cách phân loại
sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm đối
lập để phân chia chúng thành 2 nhóm.
Làm thế nào để xây dựng được
khoá lưỡng phân?
Quan sát và cho biết cách xây dựng khoá lưỡng phân trong hình
Gồm 4 bước:
B1
Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi sinh vật.
B2
Dựa vào một đặc điểm đặc trưng nhất để
phân chia sinh vật thành hai nhóm
B3
Tiếp tục phân chia thành hai nhóm nhỏ hơn
cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật
B4
Xây dựng khoá lưỡng phân hoàn chỉnh.
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
4. Tìm hiểu cách xây dựng khóa lưỡng phân
Hạt Kín
-
Khóa lưỡng phân là cách phân loại sinh vật dựa trên một
đôi đặc điểm đối lập để phân chia chúng thành hai nhóm.
-
Cách xây dựng khóa lưỡng phân: Xác định
đặc điểm đặc
Hạt Trần
trưng đối lập của mỗi sinh vật, dựa vào đó phân chia
chúng thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn lại
một sinh vật.
Rêu
Cho các sinh vật như hình sau. Hãy xây dựng khóa lưỡng phân
để phân loại chúng.
Trả lời:
4
4
VẬN
DỤNG
Vận dụng
Câu 1. Tìm hiểu sinh vật ở nơi
em sinh sống, phân loại chúng.
Câu 2: Chụp hình hoặc sưu tầm
các loại lá cây trong vườn
trường hoặc cây cối quanh nơi
em sống. xác định tên mỗi loài
cây, dựa vào đặc điểm lá cây
hoàn thiện khoá lưỡng phân để
phân loại chúng.
4
6
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
Vẽ sơ đồ tư duy để củng cố
bài học.
Đọc trước bài 23: Thực hành
xây dựng khoá lưỡng phân.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG
NGHE BÀI GIẢNG!
BÀI 22: PHÂN LOẠI
THẾ GIỚI SỐNG
( tiết 3)
3. CÁC GIỚI SINH VẬT
Quan sát hình ảnh
và cho biết sinh
vật được chia
thành mấy giới?
Sinh vật được chia thành 5 giới:
Giới Thực vật
Đại diện: cây cam
Giới Nấm
Đại diện: nấm rơm
Giới Nguyên sinh
Đại diện: trùng giày
Giới Khởi sinh
Đại diện: vi khuẩn
Giới Động vật
Đại diện: gấu
TRÒ CHƠI ĐOÁN HÌNH
Quan sát hình ảnh các sinh vật dưới
đây và đoán xem chúng thuộc giới nào?
Giới Nấm
Giới Khởi sinh
Giới Nguyên sinh
Giới Động vật
Giới Thực vật
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
1. Giới Khởi sinh (Monera)
Loại tế bào
Cấu tạo của tế bào vi khuẩn
Vi khuẩn Lam( Cyanobacteria )
Nhân sơ
Mức độ tổ chức
cơ thể
- Đơn bào
Kiểu dinh dưỡng
- Dị dưỡng
(hoại sinh, kí sinh)
- Tự dưỡng
Đại diện
Vi khuẩn
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Vi khuẩn Lactobacillus
Vi khuẩn than
Vi khuẩn E.coli
Vi khuẩn Lao
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
2. Giới Nguyên sinh
(Protista)
- Nhân thực (một
Loại tế bào
số có diệp lục)
Mức độ tổ
chức cơ thể
- Đơn bào hoặc đa
bào
- Dị dưỡng
Kiểu dinh dưỡng (hoại sinh, kí sinh)
- Tự dưỡng
Trùng đế giày
Đại diện
Trùng roi
Tảo lục
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Amip
Trùng kiết lị
Ammonia tepida
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Tảo
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào
Mức độ tổ chức
Cơ thể
Nấm men
Kiểu dinh dưỡng
Đại diện
Nấm sợi
Nhân thực
Thành TB chứa
Kitin, không có lục
-lạpĐơn bào hoặc đa
bào
- Cấu trúc dạng sợi
-
Dị dưỡng (hoại
sinh, kí sinh,
cộng sinh)
Nấm men, nấm sợi
3. Giới Nấm (Fungi)
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Nấm men
Nấm sợi
Nấm đảm
Giới Nấm
Địa y
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào
Nhân thực
Thành TB chứa
xenlulose,có lục lạp
Mức độ tổ chức
cơ thể
Đa bào phức tạp,
Khả năng cảm ứng
chậm
Kiểu dinh dưỡng
Quang tự dưỡng
Đại diện
Rêu, dương xỉ,
thông đất, lúa nước
4. Giới Thực vật (Plantae)
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Thông đất
Dương xỉ
Rêu
Giới Thực vật
Lúa nước
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
Loại tế bào
Mức độ tổ chức
cơ thể
Kiểu dinh dưỡng
Đại diện
Nhân thực
- Đa bào phức tạp
- Phản ứng nhanh
- Có khả năng di chuyển
Dị dưỡng
Giun đất, tôm sông,
châu chấu, thạch sùng,
khỉ vàng…..
5. Giới Động vật (Animalia)
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
3. Tìm hiểu về năm giới sinh vật
San hô
Giun đất
Tôm sông
Gà lôi
Giới
Khởi sinh
Đại diện
Môi trường sống
Nước
Cạn
Sinh vật
Vi khuẩn E.coli
+
+
+
Nguyên sinh
?
?
?
?
Nấm
?
?
?
?
Thực vật
?
?
?
?
Động vật
?
?
?
?
Hoàn thành bảng sau để xác định môi trường
sống của đại diện các sinh vật thuộc 5 giới
Giới
Khởi sinh
Đại diện
Vi khuẩn E.coli
Môi trường sống
Nước
Cạn
Sinh vật
+
+
+
Nguyên sinh Trùng roi
+
-
-
Nấm
Nấm rơm
-
+
-
Thực vật
Cây rau muống
+
+
-
Động vật
Cá chép
+
-
-
Kết quả bảng xác định môi trường sống
3. CÁC GIỚI SINH VẬT
-
Giới(Regnum): là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các
nhóm sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.
Theo Whittaker, 1969, thế giới sống được chia thành năm
giới: Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.
LUYỆN TẬP
Câu 1. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng
quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
A. Khởi sinh
B. Nguyên sinh
C. Nấm
D. Thực vật
LUYỆN TẬP
Câu 2. Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?
(1) Đặc điểm tế bào.
(2) Mức độ tổ chức cơ thể.
(3) Môi trường sống.
(4) Kiểu dinh dưỡng.
(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.
A. (1),(2), (3), (5)
B. (2), (3), (4), (5)
C. (1),
(1), 2),
2), (3),
(3), (4)
(4)
C.
D. (1), (3), (4), (5)
Câu 3. Quan sát hình ảnh và gọi tên các sinh vật, cho biết các
sinh vật thuộc giới nào?
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
Đáp án:
Sinh vật
Giới
Vi khuẩn
Gà
Khởi sinh
Động vật
Ong
Động vật
Trùng roi
Rêu
Nguyên sinh
Thực vật
Ếch
Động vật
Cây phượng
Thực vật
Nấm đùi gà
Nấm
CÁC GIỚI SINH VẬT
Giới Thực vật
Giới Động vật
Giới Nấm
Giới Nguyên sinh
Giới Khởi sinh
KHÓA LƯỠNG PHÂN
4. KHOÁ LƯỠNG PHÂN
Nêu các đặc điểm được sử
dụng để phân biệt các sinh
vật trong hình?
Khả năng di chuyển
Khả năng bay
Có chân hoặc không?
Các đặc điểm được sử dụng để phân biệt các
sinh vật trong hình.
Đặc điểm
Tên sinh vật
Cây hoa sen
Thỏ
Cá rô phi
Chim bồ câu
Chân
Khả năng
bay
Có
Có
Không
Có
Không
Có
Có
có
Khả năng di
chuyển
Không
Nhận xét: có rất nhiều đặc điểm hay tiêu chí
để tìm điểm đối lập
3
8
4. KHOÁ LƯỠNG PHÂN
Khoá lưỡng phân là cách phân loại
sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm đối
lập để phân chia chúng thành 2 nhóm.
Làm thế nào để xây dựng được
khoá lưỡng phân?
Quan sát và cho biết cách xây dựng khoá lưỡng phân trong hình
Gồm 4 bước:
B1
Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi sinh vật.
B2
Dựa vào một đặc điểm đặc trưng nhất để
phân chia sinh vật thành hai nhóm
B3
Tiếp tục phân chia thành hai nhóm nhỏ hơn
cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật
B4
Xây dựng khoá lưỡng phân hoàn chỉnh.
CHỦ ĐỀ 8: ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Phân loại thế giới sống
4. Tìm hiểu cách xây dựng khóa lưỡng phân
Hạt Kín
-
Khóa lưỡng phân là cách phân loại sinh vật dựa trên một
đôi đặc điểm đối lập để phân chia chúng thành hai nhóm.
-
Cách xây dựng khóa lưỡng phân: Xác định
đặc điểm đặc
Hạt Trần
trưng đối lập của mỗi sinh vật, dựa vào đó phân chia
chúng thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn lại
một sinh vật.
Rêu
Cho các sinh vật như hình sau. Hãy xây dựng khóa lưỡng phân
để phân loại chúng.
Trả lời:
4
4
VẬN
DỤNG
Vận dụng
Câu 1. Tìm hiểu sinh vật ở nơi
em sinh sống, phân loại chúng.
Câu 2: Chụp hình hoặc sưu tầm
các loại lá cây trong vườn
trường hoặc cây cối quanh nơi
em sống. xác định tên mỗi loài
cây, dựa vào đặc điểm lá cây
hoàn thiện khoá lưỡng phân để
phân loại chúng.
4
6
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
01
02
Vẽ sơ đồ tư duy để củng cố
bài học.
Đọc trước bài 23: Thực hành
xây dựng khoá lưỡng phân.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG
NGHE BÀI GIẢNG!
 







Các ý kiến mới nhất