Tìm kiếm Bài giảng
CD - Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trúc
Ngày gửi: 09h:57' 21-09-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 542
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trúc
Ngày gửi: 09h:57' 21-09-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
TRƯỜNG THCS
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Chaøo möøng
Quyù thaày coâ
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
I. KHÁI NIỆM MOL
II. KHỐI LƯỢNG MOL
III. CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL CHẤT VÀ
KHỐI LƯỢNG
IV. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
V. CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT
VÀ THỂ TÍCH CHẤT KHÍ
VI. TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Theo hình, 1 chục bút chì
có bao nhiêu cây, 1 tá
1 1 chục bút chì
trứng có bao nhiêu quả?
1 chục = 10
2
1 tá trứng
1 tá = 12
Vậy 1 mol là lượng
chất có chứa bao
nhiêu nguyên tử,
phân tử?
1 mol
nguyên tử Iron
6,022 . 101023
6,022.
23
nguyên tử
Iron
1 mol
phân tử nước
6,022 .
23
23
6,022.
10
10
phân tử
nước
Amedeo
Avogadro
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
I. KHÁI NIỆM MOL
23
6,022.10
Mol là lượng chất có chứa…………… nguyên tử
hoặc phân tử chất đó.
6,022. 1023: là số Avogadro, kí hiệu là N
Ví dụ :
• 1 mol nguyên tử Iron có chứa...
………23…….nguyên
tử Fe
6,022.10
=N
6,022.1023 =N
…phân tử H2O
• 1 mol phân tử nước có chứa …………
23
= 2N phân tử H2O
…………..
…..
• 2 mol phân tử nước có chứa 12,044.10
Số Avogadro
6,022.1023
N=
602200000000000000000000000
6 tỉ người
N hạt gạo
20 triệu năm
BÀI TẬP ÁP DỤNG 1
Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1) 1 mol H2 có chứa :
A) 6,022.1023 nguyªn tö H
B) 6,022.1023 phân tử H2
C) 16,022.1023 nguyên tö H
D) 16,022.1023 ph©n tö H2
2) 2 mol Al có chứa :
A) 6,022 .1023 nguyên tử Al
C) 12,044 .1023 nguyên tö Al
B) 6,022 .1024 nguyên tử Al
D) 12,044 .1024 nguyên tö Al
2) 2 mol Al có chứa :
1 mol Al
chia
n
â
nh
2 mol Al
6,022.1023 nguyên tử Al
? nguyên tử Al
2 mol Al có chứa :
2.6,022.10
1
23
=
12,044 .1023 nguyên tử Al
KL 1 chục quả cam là kl
1
bao
nhiêu
quả?
1
tá
trứng
kl
của
10
quả
1 chục quả cam
có baocam
nhiêu quả?
2
1 tá trứng
kl của 12 trứng
Khối lượng của 1 mol là KL của bao
23
nhiêu hạt?
N
6,022. 10
1 mol
Nguyên tử Iron
1 mol
Nguyên tử Copper
II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)
1 mol Fe
Khối
lượng
Khối lượng mol Iron
1 mol Cu
Khối
lượng
Khối lượng mol Copper
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)
- Khối lượng mol (M) của một chất là khối
1 mol 23 …nguyên tử hoặc phân
lượng của 6,022.10
…………..
tử chất đó.
(N)
1 mol Fe
Khối lượng mol nguyên tử Iron 56g /mol
=
56g
6,022 . 10 nguyên tử
Fe
23
1 mol H2O
Khối lượng mol phân tử nước = 18g/mol
18g
6,022 . 1023 phân tử
H2 O
Chất KLNT / KLPT
H = 1 Fe
O
= 16 H2O
56?amu
18?amu
Khối lượng mol (M)
56 g/mol
?
18 g/mol
?
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Chất KLNT / KLPT
Fe
H2O
56 amu
18?amu
Khối lượng mol (M)
56 g/mol
18 g/mol
Hãy nêu điểm giống nhau và khác
nhau giữa khối lượng nguyên tử,
khối lượng phân tử với khối lượng
mol ?
Chất KLNT / KLPT
Fe
H2O
Khối lượng mol (M)
56 amu
56 g/mol
18 amu
18 g/mol
SO SÁNH KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ– KHỐI
LƯỢNG PHÂN TỬ VỚI KHỐI LƯỢNG MOL
GIỐNG: Có cùng trị số
KHÁC:
KLNT/KLPT
Đơn vị : amu
Khối lượng của
1 nguyên tử
hoặc phân tử.
Khối lượng mol (M)
Đơn vị : g/mol
Khối lượng của
N ( 6,022.1023 )
nguyên tử hoặc
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)
- Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng
23 (N)
6,022.10
của …….… …….nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
g/mol
- Đơn vị :………
cùng trị số với KLNT và KLPT
- Có ……………
III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
VD : Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao
nhiêu gam? Biết khối lượng Mol của CO2 là 44 g/mol.
Khối lượng Mol của CO2 là 44 g/mol có nghĩa là
gì ?
1 mol CO2
44(g)
0,25 mol CO2
x(g)
x = 0,25 x 44 = 11(g)
m= n x M
khối
lượng
số
mol
khối lượng mol
III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
m = n x M (g)
rút ra:
n = (mol),
Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)
M = (g/mol)
III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
n = (mol),
m = n x M (g)
M = (g/mol)
Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)
BT1: 32g Cu có số mol là bao nhiêu? (Cu =64)
Tóm tắt
Giải
= 32(g)
=
=
= 0,5(mol)
= 64(g/mol)
= ?(mol)
III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
n = (mol),
m = n
x
M (g)
M = (g/mol)
Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)
BT2: 0,45 mol khí Hydrogen khối lượng là bao nhiêu gam?(H =1)
Giải
Tóm tắt
= 0,45(mol)
= 2(g/mol)
= ?(g)
=
x
= 0,45 x 2
= 0,9(g)
Các chất khí khác
nhau thì khối lượng
mol của chúng như
thế nào?
Các chất khí
khác nhau thì
THỂ TÍCH
MOL của
chúng như thế
nào???
Khối
lượng
mol
không
bằng
nhau
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
O
H
O
O
O
O
H
H H
O
H
O
S
O
H
O
Trả lời câu hỏi
OS
O
Thể tích mol
khí H2
O
=
O
O
N phân tử
H2
O
S
O
H
H H
H
N phân tử
N2
Thể tích mol
khí N2
O
N phân tử
CO2
O
=
S
O
S
O
Thể tích mol
khí CO2
1. Thể tích mol chất khí là thể tích của bao nhiêu mol
phân tử? của bao nhiêu phân tử khí đó?
2. Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, có nhận xét
Trong
cùngmol
điều
kiện
nhiêt
độ và áp suất, thể tích
gì-về
thể tích
của
cácvề
chất
khí?
mol của các chất khí đều bằng nhau
IV. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ
-Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi
N phân tử chất khí đó.
…….
- Ở điều kiện chuẩn (đkc) 250C và áp suất 1bar: Thể
tích mol của các chất khí đều bằng 24,79 (lít)
24,79 (l)
* 1 mol N2 ở đkc có VN 2 = ……….
* 1 mol CO2 ở đkc có V CO2 = 24,79
……….(l)
BÀI TẬP ÁP DỤNG 2
Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1/ Khối lượng mol của NaCl là:
A) 58,5 (amu)
B) 5,85 (g/mol)
C) 58,5 (l)
D) 58,5 (g/mol)
2) 0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích:
A) 49,58 (lít)
B) 33,6 (lít)
C) 24,79 (lít)
D) 12,395 (lít)
2) 0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích :
ở đkc
1 mol khí SO2
chia
0,5 mol khí SO2
n
â
h
n
24,79 lít
y (lít)
0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích :
y = 0,5 . 24,79 = 12,395 (lít)
V = n . 24,79
Thể tích Số mol
V./ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH
CHẤT KHÍ
V = n x 24,79 (l)
rút ra:
Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)
n = (mol)
V./ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH
CHẤT KHÍ
n = (mol)
V = n x 24,79 (l)
Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)
BT3 : 0,3 mol O2 ở đkc có thể tích là bao nhiêu lít?
Giải
Tóm tắt
= 0,3(mol)
Ở đkc= 24,79(l)
= ?(l)
= 24,79
= 0,3 x 24,79
= 7,437(l)
V = n x 24,79 (l)
n = (mol),
Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)
BT4: 1,2395 (lít) khí Cl2 ở đkc có số mol là bao nhiêu?
Giải
Tóm tắt
= 1,2395(l)
Ở đkc= 24,79(l)
= ?(mol)
=
=
= 0,05(mol)
Hai quả bóng có thể tích như nhau (một quả bơm
khí Hydrogen và 1 quả bơm khí Oxygen).
? Các em hãy cho biết điều gì sẽ xảy ra nếu thả
tay ?
Như vậyHtrong
cùng 1 điềuO
kiện,
những thể
2
2
tích bằng nhau của các chất khí khác nhau
thì nặng nhẹ khác nhau.
Để xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B
bao nhiêu lần, ta dựa vào cơ sở khoa học
nào ?
Để xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần,
ta dựa vào tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA)
và khối lượng mol của khí B (MA). Tỉ số này được gọi
là tỉ khối của khí A đối với khí B.
Viết CT tính tỉ khối của chất khí A đối với khí
B?
dA /B =
VI. Tỉ khối của chất khí
- Tỉ khối của khí A đối với khí B :
dA /B =
Trong đó:
dA/B: là tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : là khối lượng mol của khí A.
MB : là khối lượng mol của khí B
VD: Khí Oxygen nặng hơn hay nhẹ hơn khí Hydrogen
bao nhiêu lần?
Tỉ khối của khí Oxygen so với khí Hydrogen:
Vậy khí Oxygen nặng hơn Hydrogen là 16 lần.
Tại sao khi cùng thể tích, quả bóng bơm khí
Hydrogen bay lên được mà quả bóng bơm khí
Oxygen lại bị rơi xuống? Làm thế nào để xác
định tỉ khối của một chất khí đối với không khí
bao nhiêu lần.
VI. Tỉ khối của chất khí
- Tỉ khối của khí A đối với không khí (dA/kk):
dA /kk =
VD: Khí Hydrogen nặng hơn hay nhẹ hơn không
khí bao nhiêu lần?
Tỉ khối của khí hydrogen so với không khí:
Vậy khí hydrogen nhẹ hơn không khí khoảng
0,07 lần.
Luyện tập 4 trang 30 KHTN 8:
V = n x 24,79 (l)
m = n x M (g)
n = (mol),
Chất
n = (mol)
Các đại lượng (đơn vị)
M (g/mol)
n (mol)
m (g)
V (l)
(đkc)
CO2
?
44
?
0,4
17,6
?
9,916
N2
?
28
?
0,2
?
5,6
4,958
H2
2?
0,5
1?
?
12,395
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài: Mol và tỉ khối của chất khí
- Làm BT:
- Xem trước bài 5: “ Tính theo phương trình hoá học”.
Chân thành cảm ơn
quý thầy cô đã đến dự.
TRƯỜNG THCS
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Chaøo möøng
Quyù thaày coâ
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
I. KHÁI NIỆM MOL
II. KHỐI LƯỢNG MOL
III. CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL CHẤT VÀ
KHỐI LƯỢNG
IV. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
V. CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT
VÀ THỂ TÍCH CHẤT KHÍ
VI. TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Theo hình, 1 chục bút chì
có bao nhiêu cây, 1 tá
1 1 chục bút chì
trứng có bao nhiêu quả?
1 chục = 10
2
1 tá trứng
1 tá = 12
Vậy 1 mol là lượng
chất có chứa bao
nhiêu nguyên tử,
phân tử?
1 mol
nguyên tử Iron
6,022 . 101023
6,022.
23
nguyên tử
Iron
1 mol
phân tử nước
6,022 .
23
23
6,022.
10
10
phân tử
nước
Amedeo
Avogadro
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
I. KHÁI NIỆM MOL
23
6,022.10
Mol là lượng chất có chứa…………… nguyên tử
hoặc phân tử chất đó.
6,022. 1023: là số Avogadro, kí hiệu là N
Ví dụ :
• 1 mol nguyên tử Iron có chứa...
………23…….nguyên
tử Fe
6,022.10
=N
6,022.1023 =N
…phân tử H2O
• 1 mol phân tử nước có chứa …………
23
= 2N phân tử H2O
…………..
…..
• 2 mol phân tử nước có chứa 12,044.10
Số Avogadro
6,022.1023
N=
602200000000000000000000000
6 tỉ người
N hạt gạo
20 triệu năm
BÀI TẬP ÁP DỤNG 1
Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1) 1 mol H2 có chứa :
A) 6,022.1023 nguyªn tö H
B) 6,022.1023 phân tử H2
C) 16,022.1023 nguyên tö H
D) 16,022.1023 ph©n tö H2
2) 2 mol Al có chứa :
A) 6,022 .1023 nguyên tử Al
C) 12,044 .1023 nguyên tö Al
B) 6,022 .1024 nguyên tử Al
D) 12,044 .1024 nguyên tö Al
2) 2 mol Al có chứa :
1 mol Al
chia
n
â
nh
2 mol Al
6,022.1023 nguyên tử Al
? nguyên tử Al
2 mol Al có chứa :
2.6,022.10
1
23
=
12,044 .1023 nguyên tử Al
KL 1 chục quả cam là kl
1
bao
nhiêu
quả?
1
tá
trứng
kl
của
10
quả
1 chục quả cam
có baocam
nhiêu quả?
2
1 tá trứng
kl của 12 trứng
Khối lượng của 1 mol là KL của bao
23
nhiêu hạt?
N
6,022. 10
1 mol
Nguyên tử Iron
1 mol
Nguyên tử Copper
II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)
1 mol Fe
Khối
lượng
Khối lượng mol Iron
1 mol Cu
Khối
lượng
Khối lượng mol Copper
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)
- Khối lượng mol (M) của một chất là khối
1 mol 23 …nguyên tử hoặc phân
lượng của 6,022.10
…………..
tử chất đó.
(N)
1 mol Fe
Khối lượng mol nguyên tử Iron 56g /mol
=
56g
6,022 . 10 nguyên tử
Fe
23
1 mol H2O
Khối lượng mol phân tử nước = 18g/mol
18g
6,022 . 1023 phân tử
H2 O
Chất KLNT / KLPT
H = 1 Fe
O
= 16 H2O
56?amu
18?amu
Khối lượng mol (M)
56 g/mol
?
18 g/mol
?
II. KHỐI LƯỢNG MOL
Chất KLNT / KLPT
Fe
H2O
56 amu
18?amu
Khối lượng mol (M)
56 g/mol
18 g/mol
Hãy nêu điểm giống nhau và khác
nhau giữa khối lượng nguyên tử,
khối lượng phân tử với khối lượng
mol ?
Chất KLNT / KLPT
Fe
H2O
Khối lượng mol (M)
56 amu
56 g/mol
18 amu
18 g/mol
SO SÁNH KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ– KHỐI
LƯỢNG PHÂN TỬ VỚI KHỐI LƯỢNG MOL
GIỐNG: Có cùng trị số
KHÁC:
KLNT/KLPT
Đơn vị : amu
Khối lượng của
1 nguyên tử
hoặc phân tử.
Khối lượng mol (M)
Đơn vị : g/mol
Khối lượng của
N ( 6,022.1023 )
nguyên tử hoặc
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)
- Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng
23 (N)
6,022.10
của …….… …….nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
g/mol
- Đơn vị :………
cùng trị số với KLNT và KLPT
- Có ……………
III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
VD : Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao
nhiêu gam? Biết khối lượng Mol của CO2 là 44 g/mol.
Khối lượng Mol của CO2 là 44 g/mol có nghĩa là
gì ?
1 mol CO2
44(g)
0,25 mol CO2
x(g)
x = 0,25 x 44 = 11(g)
m= n x M
khối
lượng
số
mol
khối lượng mol
III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
m = n x M (g)
rút ra:
n = (mol),
Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)
M = (g/mol)
III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
n = (mol),
m = n x M (g)
M = (g/mol)
Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)
BT1: 32g Cu có số mol là bao nhiêu? (Cu =64)
Tóm tắt
Giải
= 32(g)
=
=
= 0,5(mol)
= 64(g/mol)
= ?(mol)
III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
n = (mol),
m = n
x
M (g)
M = (g/mol)
Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)
BT2: 0,45 mol khí Hydrogen khối lượng là bao nhiêu gam?(H =1)
Giải
Tóm tắt
= 0,45(mol)
= 2(g/mol)
= ?(g)
=
x
= 0,45 x 2
= 0,9(g)
Các chất khí khác
nhau thì khối lượng
mol của chúng như
thế nào?
Các chất khí
khác nhau thì
THỂ TÍCH
MOL của
chúng như thế
nào???
Khối
lượng
mol
không
bằng
nhau
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
O
H
O
O
O
O
H
H H
O
H
O
S
O
H
O
Trả lời câu hỏi
OS
O
Thể tích mol
khí H2
O
=
O
O
N phân tử
H2
O
S
O
H
H H
H
N phân tử
N2
Thể tích mol
khí N2
O
N phân tử
CO2
O
=
S
O
S
O
Thể tích mol
khí CO2
1. Thể tích mol chất khí là thể tích của bao nhiêu mol
phân tử? của bao nhiêu phân tử khí đó?
2. Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, có nhận xét
Trong
cùngmol
điều
kiện
nhiêt
độ và áp suất, thể tích
gì-về
thể tích
của
cácvề
chất
khí?
mol của các chất khí đều bằng nhau
IV. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ
-Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi
N phân tử chất khí đó.
…….
- Ở điều kiện chuẩn (đkc) 250C và áp suất 1bar: Thể
tích mol của các chất khí đều bằng 24,79 (lít)
24,79 (l)
* 1 mol N2 ở đkc có VN 2 = ……….
* 1 mol CO2 ở đkc có V CO2 = 24,79
……….(l)
BÀI TẬP ÁP DỤNG 2
Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1/ Khối lượng mol của NaCl là:
A) 58,5 (amu)
B) 5,85 (g/mol)
C) 58,5 (l)
D) 58,5 (g/mol)
2) 0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích:
A) 49,58 (lít)
B) 33,6 (lít)
C) 24,79 (lít)
D) 12,395 (lít)
2) 0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích :
ở đkc
1 mol khí SO2
chia
0,5 mol khí SO2
n
â
h
n
24,79 lít
y (lít)
0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích :
y = 0,5 . 24,79 = 12,395 (lít)
V = n . 24,79
Thể tích Số mol
V./ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH
CHẤT KHÍ
V = n x 24,79 (l)
rút ra:
Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)
n = (mol)
V./ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH
CHẤT KHÍ
n = (mol)
V = n x 24,79 (l)
Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)
BT3 : 0,3 mol O2 ở đkc có thể tích là bao nhiêu lít?
Giải
Tóm tắt
= 0,3(mol)
Ở đkc= 24,79(l)
= ?(l)
= 24,79
= 0,3 x 24,79
= 7,437(l)
V = n x 24,79 (l)
n = (mol),
Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)
BT4: 1,2395 (lít) khí Cl2 ở đkc có số mol là bao nhiêu?
Giải
Tóm tắt
= 1,2395(l)
Ở đkc= 24,79(l)
= ?(mol)
=
=
= 0,05(mol)
Hai quả bóng có thể tích như nhau (một quả bơm
khí Hydrogen và 1 quả bơm khí Oxygen).
? Các em hãy cho biết điều gì sẽ xảy ra nếu thả
tay ?
Như vậyHtrong
cùng 1 điềuO
kiện,
những thể
2
2
tích bằng nhau của các chất khí khác nhau
thì nặng nhẹ khác nhau.
Để xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B
bao nhiêu lần, ta dựa vào cơ sở khoa học
nào ?
Để xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần,
ta dựa vào tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA)
và khối lượng mol của khí B (MA). Tỉ số này được gọi
là tỉ khối của khí A đối với khí B.
Viết CT tính tỉ khối của chất khí A đối với khí
B?
dA /B =
VI. Tỉ khối của chất khí
- Tỉ khối của khí A đối với khí B :
dA /B =
Trong đó:
dA/B: là tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : là khối lượng mol của khí A.
MB : là khối lượng mol của khí B
VD: Khí Oxygen nặng hơn hay nhẹ hơn khí Hydrogen
bao nhiêu lần?
Tỉ khối của khí Oxygen so với khí Hydrogen:
Vậy khí Oxygen nặng hơn Hydrogen là 16 lần.
Tại sao khi cùng thể tích, quả bóng bơm khí
Hydrogen bay lên được mà quả bóng bơm khí
Oxygen lại bị rơi xuống? Làm thế nào để xác
định tỉ khối của một chất khí đối với không khí
bao nhiêu lần.
VI. Tỉ khối của chất khí
- Tỉ khối của khí A đối với không khí (dA/kk):
dA /kk =
VD: Khí Hydrogen nặng hơn hay nhẹ hơn không
khí bao nhiêu lần?
Tỉ khối của khí hydrogen so với không khí:
Vậy khí hydrogen nhẹ hơn không khí khoảng
0,07 lần.
Luyện tập 4 trang 30 KHTN 8:
V = n x 24,79 (l)
m = n x M (g)
n = (mol),
Chất
n = (mol)
Các đại lượng (đơn vị)
M (g/mol)
n (mol)
m (g)
V (l)
(đkc)
CO2
?
44
?
0,4
17,6
?
9,916
N2
?
28
?
0,2
?
5,6
4,958
H2
2?
0,5
1?
?
12,395
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài: Mol và tỉ khối của chất khí
- Làm BT:
- Xem trước bài 5: “ Tính theo phương trình hoá học”.
Chân thành cảm ơn
quý thầy cô đã đến dự.
 








Các ý kiến mới nhất