Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CD - Bài 4. Mol và tỉ khối của chất khí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Trúc
Ngày gửi: 09h:57' 21-09-2024
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích: 0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
TRƯỜNG THCS

CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8

Chaøo möøng

Quyù thaày coâ

BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ

I. KHÁI NIỆM MOL
II. KHỐI LƯỢNG MOL
III. CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL CHẤT VÀ
KHỐI LƯỢNG
IV. THỂ TÍCH MOL CHẤT KHÍ
V. CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT
VÀ THỂ TÍCH CHẤT KHÍ
VI. TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ

Theo hình, 1 chục bút chì
có bao nhiêu cây, 1 tá
1 1 chục bút chì
trứng có bao nhiêu quả?

1 chục = 10

2

1 tá trứng
1 tá = 12

Vậy 1 mol là lượng
chất có chứa bao
nhiêu nguyên tử,
phân tử?

1 mol
nguyên tử Iron

6,022 . 101023
6,022.
23

nguyên tử
Iron

1 mol
phân tử nước

6,022 .
23
23
6,022.
10
10
phân tử
nước

Amedeo
Avogadro

BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ



I. KHÁI NIỆM MOL

23
6,022.10
Mol là lượng chất có chứa…………… nguyên tử
hoặc phân tử chất đó.
6,022. 1023: là số Avogadro, kí hiệu là N

Ví dụ :

• 1 mol nguyên tử Iron có chứa...
………23…….nguyên
tử Fe
6,022.10
=N
6,022.1023 =N
…phân tử H2O
• 1 mol phân tử nước có chứa …………
23
= 2N phân tử H2O
…………..
…..
• 2 mol phân tử nước có chứa 12,044.10

Số Avogadro
6,022.1023
N=

602200000000000000000000000

6 tỉ người

N hạt gạo
20 triệu năm

BÀI TẬP ÁP DỤNG 1
Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1) 1 mol H2 có chứa :
A) 6,022.1023 nguyªn tö H

B) 6,022.1023 phân tử H2

C) 16,022.1023 nguyên tö H

D) 16,022.1023 ph©n tö H2

2) 2 mol Al có chứa :
A) 6,022 .1023 nguyên tử Al
C) 12,044 .1023 nguyên tö Al

B) 6,022 .1024 nguyên tử Al
D) 12,044 .1024 nguyên tö Al

2) 2 mol Al có chứa :

1 mol Al

chia
n
â
nh

2 mol Al

6,022.1023 nguyên tử Al

? nguyên tử Al

2 mol Al có chứa :

2.6,022.10
1

23

=

12,044 .1023 nguyên tử Al

KL 1 chục quả cam là kl
1
bao
nhiêu
quả?
1

trứng
kl
của
10
quả
1 chục quả cam
có baocam
nhiêu quả?

2

1 tá trứng
kl của 12 trứng

Khối lượng của 1 mol là KL của bao
23
nhiêu hạt?
N
6,022. 10

1 mol
Nguyên tử Iron

1 mol
Nguyên tử Copper



II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)

1 mol Fe

Khối
lượng

Khối lượng mol Iron

1 mol Cu

Khối
lượng

Khối lượng mol Copper

BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ

II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)
- Khối lượng mol (M) của một chất là khối
1 mol 23 …nguyên tử hoặc phân
lượng của 6,022.10
…………..
tử chất đó.
(N)



1 mol Fe

Khối lượng mol nguyên tử Iron 56g /mol
=

56g

6,022 . 10 nguyên tử
Fe
23

1 mol H2O

Khối lượng mol phân tử nước = 18g/mol

18g

6,022 . 1023 phân tử
H2 O

Chất KLNT / KLPT
H = 1 Fe
O
= 16 H2O

56?amu
18?amu

Khối lượng mol (M)
56 g/mol
?
18 g/mol
?

II. KHỐI LƯỢNG MOL
Chất KLNT / KLPT
Fe
H2O

56 amu
18?amu

Khối lượng mol (M)
56 g/mol
18 g/mol

Hãy nêu điểm giống nhau và khác
nhau giữa khối lượng nguyên tử,
khối lượng phân tử với khối lượng
mol ?

Chất KLNT / KLPT
Fe
H2O

Khối lượng mol (M)

56 amu

56 g/mol

18 amu

18 g/mol

SO SÁNH KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ– KHỐI
LƯỢNG PHÂN TỬ VỚI KHỐI LƯỢNG MOL
GIỐNG: Có cùng trị số
KHÁC:

KLNT/KLPT

Đơn vị : amu
Khối lượng của
1 nguyên tử
hoặc phân tử.

Khối lượng mol (M)

Đơn vị : g/mol
 Khối lượng của
N ( 6,022.1023 )
nguyên tử hoặc

BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ



II. KHỐI LƯỢNG MOL (M)

- Khối lượng mol (M) của một chất là khối lượng
23 (N)
6,022.10
của …….… …….nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
g/mol
- Đơn vị :………
cùng trị số với KLNT và KLPT
- Có ……………
 
 
 



III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG

VD : Em có biết 0,25 mol CO2 có khối lượng là bao
nhiêu gam? Biết khối lượng Mol của CO2 là 44 g/mol.
Khối lượng Mol của CO2 là 44 g/mol có nghĩa là
gì ?
1 mol CO2

44(g)

0,25 mol CO2

x(g)

x = 0,25 x 44 = 11(g)
m= n x M
khối
lượng

số
mol

khối lượng mol



III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG

m = n x M (g)

rút ra:

n = (mol),

Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)

M = (g/mol)

 III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
n = (mol),

m = n x M (g)

M = (g/mol)

Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)

BT1: 32g Cu có số mol là bao nhiêu? (Cu =64)
Tóm tắt
Giải
= 32(g)
=
=
= 0,5(mol)
= 64(g/mol)
= ?(mol)



III/ CHUYỂN ĐỔI GIỮA SỐ MOL VÀ KHỐI LƯỢNG
n = (mol),

m = n

x

M (g)

M = (g/mol)

Trong đó:
• n: số mol hay lượng chất (mol)
• M: khối lượng mol (g/mol)
• m: khối lượng (g)

BT2: 0,45 mol khí Hydrogen khối lượng là bao nhiêu gam?(H =1)
Giải

Tóm tắt
= 0,45(mol)
= 2(g/mol)
= ?(g)

=

x

= 0,45 x 2

= 0,9(g)

Các chất khí khác
nhau thì khối lượng
mol của chúng như
thế nào?
Các chất khí
khác nhau thì
THỂ TÍCH
MOL của
chúng như thế
nào???

 

 

 

Khối
lượng
mol
không
bằng
nhau

Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
O

H

O

O

O

O

H

H H

O

H

O

S

O

H

O

Trả lời câu hỏi

OS

O

Thể tích mol
khí H2

O

=

O

O

N phân tử
H2

O

S

O

H

H H

H

N phân tử
N2
Thể tích mol
khí N2

O

N phân tử
CO2
O

=

S

O

S

O

Thể tích mol
khí CO2

1. Thể tích mol chất khí là thể tích của bao nhiêu mol
phân tử? của bao nhiêu phân tử khí đó?
2. Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, có nhận xét
Trong
cùngmol
điều
kiện
nhiêt
độ và áp suất, thể tích
gì-về
thể tích
của
cácvề
chất
khí?
mol của các chất khí đều bằng nhau



IV. THỂ TÍCH MOL CỦA CHẤT KHÍ

-Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi
N phân tử chất khí đó.
…….
- Ở điều kiện chuẩn (đkc) 250C và áp suất 1bar: Thể
tích mol của các chất khí đều bằng 24,79 (lít)
24,79 (l)
* 1 mol N2 ở đkc có VN 2 = ……….
* 1 mol CO2 ở đkc có V CO2 = 24,79
……….(l)

BÀI TẬP ÁP DỤNG 2
Em hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1/ Khối lượng mol của NaCl là:
A) 58,5 (amu)

B) 5,85 (g/mol)

C) 58,5 (l)

D) 58,5 (g/mol)

2) 0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích:
A) 49,58 (lít)

B) 33,6 (lít)

C) 24,79 (lít)

D) 12,395 (lít)

2) 0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích :
ở đkc
1 mol khí SO2

chia

0,5 mol khí SO2

n
â
h
n

24,79 lít
y (lít)

0,5 mol khí SO2 ở đkc chiếm thể tích :
y = 0,5 . 24,79 = 12,395 (lít)
V = n . 24,79

Thể tích Số mol

V./ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH
CHẤT KHÍ

V = n x 24,79 (l)

rút ra:

Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)

n = (mol)

V./ CHUYỂN ĐỔI GIỮA LƯỢNG CHẤT VÀ THỂ TÍCH
CHẤT KHÍ

n = (mol)

V = n x 24,79 (l)

Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)
BT3 : 0,3 mol O2 ở đkc có thể tích là bao nhiêu lít?
Giải

Tóm tắt
= 0,3(mol)
Ở đkc= 24,79(l)
= ?(l)

= 24,79
= 0,3 x 24,79
= 7,437(l)

V = n x 24,79 (l)
n = (mol),

Trong đó:
V: thể tích chất khí ở đkc
(lít)
n: số mol (mol)

BT4: 1,2395 (lít) khí Cl2 ở đkc có số mol là bao nhiêu?
Giải
Tóm tắt
= 1,2395(l)
Ở đkc= 24,79(l)
= ?(mol)

=

=

= 0,05(mol)

Hai quả bóng có thể tích như nhau (một quả bơm
khí Hydrogen và 1 quả bơm khí Oxygen).
? Các em hãy cho biết điều gì sẽ xảy ra nếu thả
tay ?
Như vậyHtrong
cùng 1 điềuO
kiện,
những thể
2
2
tích bằng nhau của các chất khí khác nhau
thì nặng nhẹ khác nhau.

Để xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B
bao nhiêu lần, ta dựa vào cơ sở khoa học
nào ?

Để xác định khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần,
ta dựa vào tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA)
và khối lượng mol của khí B (MA). Tỉ số này được gọi
là tỉ khối của khí A đối với khí B.

Viết CT tính tỉ khối của chất khí A đối với khí
B?

dA /B =

VI. Tỉ khối của chất khí
- Tỉ khối của khí A đối với khí B :

dA /B =

Trong đó:
dA/B: là tỉ khối của khí A đối với khí B.
MA : là khối lượng mol của khí A.
MB : là khối lượng mol của khí B

VD: Khí Oxygen nặng hơn hay nhẹ hơn khí Hydrogen
bao nhiêu lần?
Tỉ khối của khí Oxygen so với khí Hydrogen:
Vậy khí Oxygen nặng hơn Hydrogen là 16 lần.

Tại sao khi cùng thể tích, quả bóng bơm khí
Hydrogen bay lên được mà quả bóng bơm khí
Oxygen lại bị rơi xuống? Làm thế nào để xác
định tỉ khối của một chất khí đối với không khí
bao nhiêu lần.

VI. Tỉ khối của chất khí

- Tỉ khối của khí A đối với không khí (dA/kk):
dA /kk =
VD: Khí Hydrogen nặng hơn hay nhẹ hơn không
khí bao nhiêu lần?
Tỉ khối của khí hydrogen so với không khí:
Vậy khí hydrogen nhẹ hơn không khí khoảng
0,07 lần.

Luyện tập 4 trang 30 KHTN 8: 

V = n x 24,79 (l)

m = n x M (g)
n = (mol),

Chất

n = (mol)

Các đại lượng (đơn vị)
M (g/mol)

n (mol)

m (g)

V (l)
(đkc)

CO2

?
44

?
0,4

17,6

?
9,916

N2

?
28

?
0,2

?
5,6

4,958

H2

2?

0,5

1?

?
12,395

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài: Mol và tỉ khối của chất khí
- Làm BT:
- Xem trước bài 5: “ Tính theo phương trình hoá học”.

Chân thành cảm ơn
quý thầy cô đã đến dự.
468x90
 
Gửi ý kiến