Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10: Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Phương Linh
Ngày gửi: 20h:11' 16-02-2025
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
Cần chăm sóc vật nuôi như thế nào để phù hợp với mỗi giai đoạn
phát triển của vật nuôi?

CN7

1

VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM
SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ BỆNH CHO VẬT NUÔI
CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON

NỘI DUNG
BÀI HỌC

2

CHĂN NUÔI
VẬT NUÔI

CHĂN NUÔI VẬT
NUÔI ĐỰC GIỐNG

CHĂN NUÔI VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN

3

VỆ SINH
TRONG
CHĂN
NUÔI

MÔI TRƯỜNG SỐNG
CỦA VẬT NUÔI
THÂN THỂ VẬT NUÔI

1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI

Phòng và
trị bệnh
Nuôi dưỡng

VẬT NUÔI

Chăm sóc

Năng suất, chất lượng
sản phẩm chăn nuôi
Hình 10.1. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh
cho vật nuôi
CN7

1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI

Những công việc cần
làm để nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi?

Cho vật nuôi ăn, tắm chải, vệ sinh chuồng trại, tiêm phòng
bệnh cho vật nuôi.
CN7

1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI

Việc nuôi dưỡng, chăm sóc tốt; tiêm phòng
và điều trị bệnh kịp thời; giữ vệ sinh thân thể và
chuồng trại giúp đàn vật nuôi sẽ luôn khỏe mạnh,
phát triển tốt.

CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non

Đặc điểm cơ thể
vật nuôi non
trong các hình
bên?

Một số vật nuôi non
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
a. Đặc điểm cơ thể vật nuôi non
- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
- Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
-Chức năng miễn dịch chưa tốt, sức đề kháng
kém hơn so với vật nuôi trưởng thành
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non

Hình dụng
a Ủ ấm
gà con
Tác
củachocác
công việc
nuôi
và bú
chăm
sóc vật
Hình bdưỡng
Cho lợn
sữa đầu
nuôi non trong hình bên là gì?
Hình c Cung cấp dinh dưỡng cho
lợn qua thức ăn
Hình d Cho lợn vận động
Hình e Giữ vệ sinh chuồng nuôi

Hình ảnh nào thuộc nuôi dưỡng,
hình ảnh nào thuộc chăm sóc?

Hình f Phòng bệnh cho vật nuôi
non
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non
* Nuôi dưỡng
- Cho bú sữa đầu càng sớm càng sớm càng tốt
- Tập ăn sớm cho vật nuôi
* Chăm sóc
- Cho vật nuôi sưởi ấm
- Cho vật nuôi vận động, tiếp xúc nhiều với ánh nắng sớm
- Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ, khô ráo;
- Cho uống hoặc tiêm vacxin phòng bệnh đầy đủ
- Thường xuyên theo dõi để phát hiện và điều trị kịp thời.
Nhanh chóng cách li vật nuôi bệnh và vật nuôi khỏe
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống

CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
Lớp chia thành 4 nhóm thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:
Nhóm 1: Vật nuôi đực giống có vai trò gì trong sự phát triển của đàn?
**Các vật nuôi đực giống trong hình 10.4 có đặc điểm cơ thể như thế nào?
Nhóm 2: Hình a Bò đực Brahman đỏ
Nhóm 3: Hình b Lợn đực Landrace
Nhóm 4: Hình c Dê đực giống
Các nhóm thảo luận trong vòng 5 phút, các nhóm phân công thuyết trình.

CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
Vật nuôi
đực giống
có vai trò
gì trong sự
phát triển
của đàn?

CN7

Góp phần sản
sinh đàn con
khỏe mạnh và
phát triển tốt.

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
**Các vật nuôi đực giống trong hình 10.4 có đặc điểm cơ thể như thế nào?
- Hình 10.4a: Hình thể chắc, khỏe mạnh, hệ cơ phát triển, thân dài, lưng thẳng, yếm và u
vai phát triển, tai to và cụp xuống.
- Hình 10.4b: Thân có lông màu trắng tuyền, đầu nhỏ, dài, tai to dài rủ xuống kín mặt, tai
cúp về phía trước, cổ nhỏ và dài, mình dài, vai – lưng – mông và đùi rất phát triển, mõm
thẳng.
- Hình 10.4c: Ngoại hình to, khỏe, lượng sữa dê khá. Con dê đực được chọn làm giống có
đầu ngắn và rộng, đôi tai to cân đối và dày, cổ to, ngực nở, bốn chân cứng cáp, 2 dịch hoàn
to và đều đặn, khả năng phối giống đạt tỷ lệ thụ thai cao.
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
• Một số con đực giống.
Gà mía giống

Vịt cỏ giống

CN7

Ngỗng sư tử giống

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống

Cần cân đối, rắn chắc, khỏe mạnh,nhanh nhẹn,
thể hiện rõ tính đực.

CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống

b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống
Để có sức khỏe và thể trạng tốt, vật
nuôi đực giống cần được nuôi
dưỡng và chăm sóc như thế nào?

CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống

b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống
- Cần được cung cấp thức ăn đủ năng lượng, protein,
vitamin và chất khoáng,
- Cho vật nuôi vận động hàng ngày,
- Nuôi dưỡng trong môi trường đảm bảo vệ sinh, Tiêm
phòng định kì,
- Theo dõi để phát hiện và điều trị kịp thời các bệnh
truyền nhiễm.
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản

a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản

CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản

a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Nêu nhiệm vụ
của các vật
nuôi cái sinh
sản ở giai đoạn
nuôi con?

Cơ thể vật
nuôi thay đổi
như thế nào
khi mang
thai?
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản

a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
• Cơ thể vật nuôi thay đổi như thế nào khi mang thai ?
- Thường xuất hiện trạng thái phù thũng ở tứ chi, thành
bụng.
- Tuyến vú phát triển to lên.
- Động vật cái sinh sản mang thai thường ăn uống tốt, thời
gian nghỉ ngơi nhiều.
- Sau một thời gian, chúng sẽ tăng cân, lông mềm mượt
hơn. 
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản

a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Hãy nêu nhiệm vụ của các vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi
con ?
- Hình 10.6a: Giữ ấm cho lợn con, cho lợn con bú
- Hình 10.6b: Cho bê con bú sữa đầu, hướng dẫn con một số kỹ
năng sống, tách bê con khỏi mẹ để rèn luyện khả năng tự lập.
- Hình 10.6c: Cho dê con bú sữa đầu, tách dê con khỏi mẹ để rèn
luyện khả năng tự lập.
=> Cho vật nuôi non uống sữa, hướng dẫn vật nuôi non tìm kiếm
và phân biệt thức ăn, kỹ năng sống. Chuẩn bị cho việc tách đàn
CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản

a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Cần có khả năng sinh con có tỉ lệ sống cao,
tiết sữa tốt, tỉ lệ con nuôi sống đến lúc cai sữa cao,
đàn con có chất lượng tốt.

CN7

2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản

b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi cái sinh sản
Cần được cung cấp đủ các chất dinh
dưỡng và bổ sung thêm thức ăn như rau tươi,
củ, quả,…
Cần theo dõi, chăm sóc khi vật nuôi sinh
con để có chế độ vận động phù hợp, đảm bảo
vệ sinh và tiêm phòng bệnh.
CN7

3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.1: Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi

CN7

3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.1: Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
- Khí hậu trong chuồng: Nhiệt độ, độ ẩm,ánh
sáng, không khí thích hợp để vật nuôi sinh trưởng phts
triển tốt
- Xây dựng chuồng nuôi: Đảm bảo thông thoáng về
mùa hè, ấm về mùa đông, chuồng đảm bảo vệ sinh,
khô ráo, sạch sẽ.
- Thức ăn và nước uống: đảm bảo vệ sinh
- Xử lí chất thải: đảm bảo vệ sinh môi trường
CN7

3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.2: Vệ sinh thân thể của vật nuôi

Khi chăn nuôi, cần bảo đảm vệ sinh thân
thể cho vật nuôi; tắm, chải và cho vật nuôi vận
động, tắm nắng hợp lí.

CN7

LUYỆN TẬP

CN7

VẬN DỤNG

CN7

Bài học đến đây kết thúc
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi!!!
 
Gửi ý kiến