Bài 10: Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Phương Linh
Ngày gửi: 20h:11' 16-02-2025
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quỳnh Phương Linh
Ngày gửi: 20h:11' 16-02-2025
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Cần chăm sóc vật nuôi như thế nào để phù hợp với mỗi giai đoạn
phát triển của vật nuôi?
CN7
1
VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM
SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ BỆNH CHO VẬT NUÔI
CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON
NỘI DUNG
BÀI HỌC
2
CHĂN NUÔI
VẬT NUÔI
CHĂN NUÔI VẬT
NUÔI ĐỰC GIỐNG
CHĂN NUÔI VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN
3
VỆ SINH
TRONG
CHĂN
NUÔI
MÔI TRƯỜNG SỐNG
CỦA VẬT NUÔI
THÂN THỂ VẬT NUÔI
1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI
Phòng và
trị bệnh
Nuôi dưỡng
VẬT NUÔI
Chăm sóc
Năng suất, chất lượng
sản phẩm chăn nuôi
Hình 10.1. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh
cho vật nuôi
CN7
1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI
Những công việc cần
làm để nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi?
Cho vật nuôi ăn, tắm chải, vệ sinh chuồng trại, tiêm phòng
bệnh cho vật nuôi.
CN7
1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI
Việc nuôi dưỡng, chăm sóc tốt; tiêm phòng
và điều trị bệnh kịp thời; giữ vệ sinh thân thể và
chuồng trại giúp đàn vật nuôi sẽ luôn khỏe mạnh,
phát triển tốt.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
Đặc điểm cơ thể
vật nuôi non
trong các hình
bên?
Một số vật nuôi non
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
a. Đặc điểm cơ thể vật nuôi non
- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
- Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
-Chức năng miễn dịch chưa tốt, sức đề kháng
kém hơn so với vật nuôi trưởng thành
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
Hình dụng
a Ủ ấm
gà con
Tác
củachocác
công việc
nuôi
và bú
chăm
sóc vật
Hình bdưỡng
Cho lợn
sữa đầu
nuôi non trong hình bên là gì?
Hình c Cung cấp dinh dưỡng cho
lợn qua thức ăn
Hình d Cho lợn vận động
Hình e Giữ vệ sinh chuồng nuôi
Hình ảnh nào thuộc nuôi dưỡng,
hình ảnh nào thuộc chăm sóc?
Hình f Phòng bệnh cho vật nuôi
non
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non
* Nuôi dưỡng
- Cho bú sữa đầu càng sớm càng sớm càng tốt
- Tập ăn sớm cho vật nuôi
* Chăm sóc
- Cho vật nuôi sưởi ấm
- Cho vật nuôi vận động, tiếp xúc nhiều với ánh nắng sớm
- Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ, khô ráo;
- Cho uống hoặc tiêm vacxin phòng bệnh đầy đủ
- Thường xuyên theo dõi để phát hiện và điều trị kịp thời.
Nhanh chóng cách li vật nuôi bệnh và vật nuôi khỏe
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
Lớp chia thành 4 nhóm thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:
Nhóm 1: Vật nuôi đực giống có vai trò gì trong sự phát triển của đàn?
**Các vật nuôi đực giống trong hình 10.4 có đặc điểm cơ thể như thế nào?
Nhóm 2: Hình a Bò đực Brahman đỏ
Nhóm 3: Hình b Lợn đực Landrace
Nhóm 4: Hình c Dê đực giống
Các nhóm thảo luận trong vòng 5 phút, các nhóm phân công thuyết trình.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
Vật nuôi
đực giống
có vai trò
gì trong sự
phát triển
của đàn?
CN7
Góp phần sản
sinh đàn con
khỏe mạnh và
phát triển tốt.
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
**Các vật nuôi đực giống trong hình 10.4 có đặc điểm cơ thể như thế nào?
- Hình 10.4a: Hình thể chắc, khỏe mạnh, hệ cơ phát triển, thân dài, lưng thẳng, yếm và u
vai phát triển, tai to và cụp xuống.
- Hình 10.4b: Thân có lông màu trắng tuyền, đầu nhỏ, dài, tai to dài rủ xuống kín mặt, tai
cúp về phía trước, cổ nhỏ và dài, mình dài, vai – lưng – mông và đùi rất phát triển, mõm
thẳng.
- Hình 10.4c: Ngoại hình to, khỏe, lượng sữa dê khá. Con dê đực được chọn làm giống có
đầu ngắn và rộng, đôi tai to cân đối và dày, cổ to, ngực nở, bốn chân cứng cáp, 2 dịch hoàn
to và đều đặn, khả năng phối giống đạt tỷ lệ thụ thai cao.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
• Một số con đực giống.
Gà mía giống
Vịt cỏ giống
CN7
Ngỗng sư tử giống
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
Cần cân đối, rắn chắc, khỏe mạnh,nhanh nhẹn,
thể hiện rõ tính đực.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống
Để có sức khỏe và thể trạng tốt, vật
nuôi đực giống cần được nuôi
dưỡng và chăm sóc như thế nào?
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống
- Cần được cung cấp thức ăn đủ năng lượng, protein,
vitamin và chất khoáng,
- Cho vật nuôi vận động hàng ngày,
- Nuôi dưỡng trong môi trường đảm bảo vệ sinh, Tiêm
phòng định kì,
- Theo dõi để phát hiện và điều trị kịp thời các bệnh
truyền nhiễm.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Nêu nhiệm vụ
của các vật
nuôi cái sinh
sản ở giai đoạn
nuôi con?
Cơ thể vật
nuôi thay đổi
như thế nào
khi mang
thai?
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
• Cơ thể vật nuôi thay đổi như thế nào khi mang thai ?
- Thường xuất hiện trạng thái phù thũng ở tứ chi, thành
bụng.
- Tuyến vú phát triển to lên.
- Động vật cái sinh sản mang thai thường ăn uống tốt, thời
gian nghỉ ngơi nhiều.
- Sau một thời gian, chúng sẽ tăng cân, lông mềm mượt
hơn.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Hãy nêu nhiệm vụ của các vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi
con ?
- Hình 10.6a: Giữ ấm cho lợn con, cho lợn con bú
- Hình 10.6b: Cho bê con bú sữa đầu, hướng dẫn con một số kỹ
năng sống, tách bê con khỏi mẹ để rèn luyện khả năng tự lập.
- Hình 10.6c: Cho dê con bú sữa đầu, tách dê con khỏi mẹ để rèn
luyện khả năng tự lập.
=> Cho vật nuôi non uống sữa, hướng dẫn vật nuôi non tìm kiếm
và phân biệt thức ăn, kỹ năng sống. Chuẩn bị cho việc tách đàn
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Cần có khả năng sinh con có tỉ lệ sống cao,
tiết sữa tốt, tỉ lệ con nuôi sống đến lúc cai sữa cao,
đàn con có chất lượng tốt.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi cái sinh sản
Cần được cung cấp đủ các chất dinh
dưỡng và bổ sung thêm thức ăn như rau tươi,
củ, quả,…
Cần theo dõi, chăm sóc khi vật nuôi sinh
con để có chế độ vận động phù hợp, đảm bảo
vệ sinh và tiêm phòng bệnh.
CN7
3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.1: Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
CN7
3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.1: Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
- Khí hậu trong chuồng: Nhiệt độ, độ ẩm,ánh
sáng, không khí thích hợp để vật nuôi sinh trưởng phts
triển tốt
- Xây dựng chuồng nuôi: Đảm bảo thông thoáng về
mùa hè, ấm về mùa đông, chuồng đảm bảo vệ sinh,
khô ráo, sạch sẽ.
- Thức ăn và nước uống: đảm bảo vệ sinh
- Xử lí chất thải: đảm bảo vệ sinh môi trường
CN7
3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.2: Vệ sinh thân thể của vật nuôi
Khi chăn nuôi, cần bảo đảm vệ sinh thân
thể cho vật nuôi; tắm, chải và cho vật nuôi vận
động, tắm nắng hợp lí.
CN7
LUYỆN TẬP
CN7
VẬN DỤNG
CN7
Bài học đến đây kết thúc
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi!!!
phát triển của vật nuôi?
CN7
1
VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM
SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ BỆNH CHO VẬT NUÔI
CHĂN NUÔI VẬT NUÔI NON
NỘI DUNG
BÀI HỌC
2
CHĂN NUÔI
VẬT NUÔI
CHĂN NUÔI VẬT
NUÔI ĐỰC GIỐNG
CHĂN NUÔI VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN
3
VỆ SINH
TRONG
CHĂN
NUÔI
MÔI TRƯỜNG SỐNG
CỦA VẬT NUÔI
THÂN THỂ VẬT NUÔI
1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI
Phòng và
trị bệnh
Nuôi dưỡng
VẬT NUÔI
Chăm sóc
Năng suất, chất lượng
sản phẩm chăn nuôi
Hình 10.1. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh
cho vật nuôi
CN7
1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI
Những công việc cần
làm để nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi?
Cho vật nuôi ăn, tắm chải, vệ sinh chuồng trại, tiêm phòng
bệnh cho vật nuôi.
CN7
1. VAI TRÒ CỦA VIỆC NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ PHÒNG, TRỊ
BỆNH CHO VẬT NUÔI
Việc nuôi dưỡng, chăm sóc tốt; tiêm phòng
và điều trị bệnh kịp thời; giữ vệ sinh thân thể và
chuồng trại giúp đàn vật nuôi sẽ luôn khỏe mạnh,
phát triển tốt.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
Đặc điểm cơ thể
vật nuôi non
trong các hình
bên?
Một số vật nuôi non
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
a. Đặc điểm cơ thể vật nuôi non
- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh
- Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh
-Chức năng miễn dịch chưa tốt, sức đề kháng
kém hơn so với vật nuôi trưởng thành
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
Hình dụng
a Ủ ấm
gà con
Tác
củachocác
công việc
nuôi
và bú
chăm
sóc vật
Hình bdưỡng
Cho lợn
sữa đầu
nuôi non trong hình bên là gì?
Hình c Cung cấp dinh dưỡng cho
lợn qua thức ăn
Hình d Cho lợn vận động
Hình e Giữ vệ sinh chuồng nuôi
Hình ảnh nào thuộc nuôi dưỡng,
hình ảnh nào thuộc chăm sóc?
Hình f Phòng bệnh cho vật nuôi
non
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.1: Chăn nuôi vật nuôi non
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non
* Nuôi dưỡng
- Cho bú sữa đầu càng sớm càng sớm càng tốt
- Tập ăn sớm cho vật nuôi
* Chăm sóc
- Cho vật nuôi sưởi ấm
- Cho vật nuôi vận động, tiếp xúc nhiều với ánh nắng sớm
- Giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ, khô ráo;
- Cho uống hoặc tiêm vacxin phòng bệnh đầy đủ
- Thường xuyên theo dõi để phát hiện và điều trị kịp thời.
Nhanh chóng cách li vật nuôi bệnh và vật nuôi khỏe
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
Lớp chia thành 4 nhóm thảo luận và trả lời các câu hỏi sau:
Nhóm 1: Vật nuôi đực giống có vai trò gì trong sự phát triển của đàn?
**Các vật nuôi đực giống trong hình 10.4 có đặc điểm cơ thể như thế nào?
Nhóm 2: Hình a Bò đực Brahman đỏ
Nhóm 3: Hình b Lợn đực Landrace
Nhóm 4: Hình c Dê đực giống
Các nhóm thảo luận trong vòng 5 phút, các nhóm phân công thuyết trình.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
Vật nuôi
đực giống
có vai trò
gì trong sự
phát triển
của đàn?
CN7
Góp phần sản
sinh đàn con
khỏe mạnh và
phát triển tốt.
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
**Các vật nuôi đực giống trong hình 10.4 có đặc điểm cơ thể như thế nào?
- Hình 10.4a: Hình thể chắc, khỏe mạnh, hệ cơ phát triển, thân dài, lưng thẳng, yếm và u
vai phát triển, tai to và cụp xuống.
- Hình 10.4b: Thân có lông màu trắng tuyền, đầu nhỏ, dài, tai to dài rủ xuống kín mặt, tai
cúp về phía trước, cổ nhỏ và dài, mình dài, vai – lưng – mông và đùi rất phát triển, mõm
thẳng.
- Hình 10.4c: Ngoại hình to, khỏe, lượng sữa dê khá. Con dê đực được chọn làm giống có
đầu ngắn và rộng, đôi tai to cân đối và dày, cổ to, ngực nở, bốn chân cứng cáp, 2 dịch hoàn
to và đều đặn, khả năng phối giống đạt tỷ lệ thụ thai cao.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
• Một số con đực giống.
Gà mía giống
Vịt cỏ giống
CN7
Ngỗng sư tử giống
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
a. Yêu cầu đối với vật nuôi đực giống
Cần cân đối, rắn chắc, khỏe mạnh,nhanh nhẹn,
thể hiện rõ tính đực.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống
Để có sức khỏe và thể trạng tốt, vật
nuôi đực giống cần được nuôi
dưỡng và chăm sóc như thế nào?
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.2: Chăn nuôi vật nuôi đực giống
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống
- Cần được cung cấp thức ăn đủ năng lượng, protein,
vitamin và chất khoáng,
- Cho vật nuôi vận động hàng ngày,
- Nuôi dưỡng trong môi trường đảm bảo vệ sinh, Tiêm
phòng định kì,
- Theo dõi để phát hiện và điều trị kịp thời các bệnh
truyền nhiễm.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Nêu nhiệm vụ
của các vật
nuôi cái sinh
sản ở giai đoạn
nuôi con?
Cơ thể vật
nuôi thay đổi
như thế nào
khi mang
thai?
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
• Cơ thể vật nuôi thay đổi như thế nào khi mang thai ?
- Thường xuất hiện trạng thái phù thũng ở tứ chi, thành
bụng.
- Tuyến vú phát triển to lên.
- Động vật cái sinh sản mang thai thường ăn uống tốt, thời
gian nghỉ ngơi nhiều.
- Sau một thời gian, chúng sẽ tăng cân, lông mềm mượt
hơn.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Hãy nêu nhiệm vụ của các vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi
con ?
- Hình 10.6a: Giữ ấm cho lợn con, cho lợn con bú
- Hình 10.6b: Cho bê con bú sữa đầu, hướng dẫn con một số kỹ
năng sống, tách bê con khỏi mẹ để rèn luyện khả năng tự lập.
- Hình 10.6c: Cho dê con bú sữa đầu, tách dê con khỏi mẹ để rèn
luyện khả năng tự lập.
=> Cho vật nuôi non uống sữa, hướng dẫn vật nuôi non tìm kiếm
và phân biệt thức ăn, kỹ năng sống. Chuẩn bị cho việc tách đàn
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
a. Yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản
Cần có khả năng sinh con có tỉ lệ sống cao,
tiết sữa tốt, tỉ lệ con nuôi sống đến lúc cai sữa cao,
đàn con có chất lượng tốt.
CN7
2. CHĂN NUÔI VẬT NUÔI
2.3: Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản
b. Nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi cái sinh sản
Cần được cung cấp đủ các chất dinh
dưỡng và bổ sung thêm thức ăn như rau tươi,
củ, quả,…
Cần theo dõi, chăm sóc khi vật nuôi sinh
con để có chế độ vận động phù hợp, đảm bảo
vệ sinh và tiêm phòng bệnh.
CN7
3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.1: Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
CN7
3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.1: Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
- Khí hậu trong chuồng: Nhiệt độ, độ ẩm,ánh
sáng, không khí thích hợp để vật nuôi sinh trưởng phts
triển tốt
- Xây dựng chuồng nuôi: Đảm bảo thông thoáng về
mùa hè, ấm về mùa đông, chuồng đảm bảo vệ sinh,
khô ráo, sạch sẽ.
- Thức ăn và nước uống: đảm bảo vệ sinh
- Xử lí chất thải: đảm bảo vệ sinh môi trường
CN7
3. VỆ SINH TRONG CHĂN NUÔI
3.2: Vệ sinh thân thể của vật nuôi
Khi chăn nuôi, cần bảo đảm vệ sinh thân
thể cho vật nuôi; tắm, chải và cho vật nuôi vận
động, tắm nắng hợp lí.
CN7
LUYỆN TẬP
CN7
VẬN DỤNG
CN7
Bài học đến đây kết thúc
Chúc các em chăm ngoan,
học giỏi!!!
 







Các ý kiến mới nhất