Bài 28. Kim loại kiềm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Thùy Dương
Người gửi: Trương Hữu Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 04-04-2009
Dung lượng: 20.1 MB
Số lượt tải: 126
Nguồn: Lê Thị Thùy Dương
Người gửi: Trương Hữu Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:32' 04-04-2009
Dung lượng: 20.1 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
Kính chào Thầy Cô
KIM LOẠI KIỀM,
KIỀM THỔ, NHÔM
Ion X+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6
A- Neon
B- Magiê
C- Natri
D- Ôxi
Hỏi X là nguyên tử trung hòa nào sau đây:
Cấu hình electron đầy đủ của Natri (X) là :
11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
Lớp 12A
KIM LOẠI KIỀM
(PNC IA)
Tiết 46
Kim loại IA gồm các nguyên tố :
Liti - Natri - Kali - Rubiđi - Xesi - Franxi
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
I- Vị trí v c?u t?o
II- Tính chất vật lý
III- Tính chất hóa học
IV- Ứng dụng v di?u ch?
I- Vị trí v c?u t?o
1. V? trí c?a kim lo?i ki?m trong b?ng TH
3Li : ?
? cấu hình electron : [khí hiếm] ns1
+ Số e ngoài cùng ?
+ So lớp electron ?
3Li : 1s2 2s1
11Na : ?
11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
I- Vị trí và cấu tạo
2. Cấu tạo và tính chất của Kim loại kiềm
Kim loại: Na Mg Al Fe Zn
I1 497 738 578 759 906
1- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
Độ nóng chảy và độ sôi PNC IA thấp
giảm từ Li - Cs
II- Tính chất vật lý:
II- Tính chất vật lý:
2. Kh?i lu?ng ring
Li Na K Rb Cs
0,53 0,97 0,86 1,53 1,90
mềm, có thể cắt được
Cắt Liti
Cắt Natri
Cắt Kali
II- Tính chất vật lý:
3. D? c?ng
II. Tính chất hóa học
+ Kim loại IA có năng lượng ion hóa nhỏ
Kim loại IA là chất khử mạnh nhất
M ? M+ + 1e
+ Th? di?n c?c chu?n Eo cĩ gi tr? r?t m
1- Phản ứng với phi kim
M + phi kim (O2, Cl2) ? Ôxit M20, muối MCl
Ví dụ :
Na + O2 =
?
2Na20
4
Na + Cl2 =
?
2NaCl
2
2- Phản ứng với axit
M + H+ (HCl, H2S04 l) ? muối M+ + H2
Ví dụ :
Na + HCl =
?
NaCl + ½ H2
Na + H+ + Cl- = Na+ + Cl- + ½ H2
Na + H+ = Na+ + ½ H2
3- Phản ứng với H20
Tóm tắt : Tính khử mạnh của PNC IA
III.1- Phản ứng với phi kim :
III.2- Phản ứng với dd axit HCl, H2S04 loãng :
III.3- Phản ứng với H20 :
gọi là kim loại kiềm
2 M + Cl2 = 2 MCl
M + HCl = MCl + H2?
M + H20 = M0H + H2?
- chế tạo hợp kim có độ nóng chảy thấp
- K, Na làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
- Cs : chế tạo tế bào quang điện, làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hóa học hữu cơ
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Ứng dụng của kim loại kiềm
2. Điều chế kim loại kiềm
BI T?P V?N D?NG
Câu hỏi 1 :
Có hiện tượng gì khi cho từng mẫu kim
loại Na vào dd CuS04 . Viết phản ứng minh họa
Câu hỏi 2 : Muốn bảo quản Na, người ta ngâm kín chúng trong dầu hỏa, lý do là vì :
A- Dầu hỏa rẻ tiền và dễ kiếm hơn rượu etylic
B- Na không tác dụng với dầu hỏa
C- Cách li Na khỏi không khí
D- Câu B và C đúng
Câu hỏi 3 : Ion Na+ có bị khử hay không
khi ta thực hiện các phản ứng :
A- Điện phân dung dịch NaCl
B- Dung dịch Na0H tác dụng với dung dịch HCl
C- Điện phân NaCl nóng chảy
D- T?t c? cc tru?ng h?p trn
KIM LOẠI KIỀM,
KIỀM THỔ, NHÔM
Ion X+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6
A- Neon
B- Magiê
C- Natri
D- Ôxi
Hỏi X là nguyên tử trung hòa nào sau đây:
Cấu hình electron đầy đủ của Natri (X) là :
11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
Lớp 12A
KIM LOẠI KIỀM
(PNC IA)
Tiết 46
Kim loại IA gồm các nguyên tố :
Liti - Natri - Kali - Rubiđi - Xesi - Franxi
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
I- Vị trí v c?u t?o
II- Tính chất vật lý
III- Tính chất hóa học
IV- Ứng dụng v di?u ch?
I- Vị trí v c?u t?o
1. V? trí c?a kim lo?i ki?m trong b?ng TH
3Li : ?
? cấu hình electron : [khí hiếm] ns1
+ Số e ngoài cùng ?
+ So lớp electron ?
3Li : 1s2 2s1
11Na : ?
11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
I- Vị trí và cấu tạo
2. Cấu tạo và tính chất của Kim loại kiềm
Kim loại: Na Mg Al Fe Zn
I1 497 738 578 759 906
1- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
Độ nóng chảy và độ sôi PNC IA thấp
giảm từ Li - Cs
II- Tính chất vật lý:
II- Tính chất vật lý:
2. Kh?i lu?ng ring
Li Na K Rb Cs
0,53 0,97 0,86 1,53 1,90
mềm, có thể cắt được
Cắt Liti
Cắt Natri
Cắt Kali
II- Tính chất vật lý:
3. D? c?ng
II. Tính chất hóa học
+ Kim loại IA có năng lượng ion hóa nhỏ
Kim loại IA là chất khử mạnh nhất
M ? M+ + 1e
+ Th? di?n c?c chu?n Eo cĩ gi tr? r?t m
1- Phản ứng với phi kim
M + phi kim (O2, Cl2) ? Ôxit M20, muối MCl
Ví dụ :
Na + O2 =
?
2Na20
4
Na + Cl2 =
?
2NaCl
2
2- Phản ứng với axit
M + H+ (HCl, H2S04 l) ? muối M+ + H2
Ví dụ :
Na + HCl =
?
NaCl + ½ H2
Na + H+ + Cl- = Na+ + Cl- + ½ H2
Na + H+ = Na+ + ½ H2
3- Phản ứng với H20
Tóm tắt : Tính khử mạnh của PNC IA
III.1- Phản ứng với phi kim :
III.2- Phản ứng với dd axit HCl, H2S04 loãng :
III.3- Phản ứng với H20 :
gọi là kim loại kiềm
2 M + Cl2 = 2 MCl
M + HCl = MCl + H2?
M + H20 = M0H + H2?
- chế tạo hợp kim có độ nóng chảy thấp
- K, Na làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
- Cs : chế tạo tế bào quang điện, làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hóa học hữu cơ
IV. Ứng dụng và điều chế
1. Ứng dụng của kim loại kiềm
2. Điều chế kim loại kiềm
BI T?P V?N D?NG
Câu hỏi 1 :
Có hiện tượng gì khi cho từng mẫu kim
loại Na vào dd CuS04 . Viết phản ứng minh họa
Câu hỏi 2 : Muốn bảo quản Na, người ta ngâm kín chúng trong dầu hỏa, lý do là vì :
A- Dầu hỏa rẻ tiền và dễ kiếm hơn rượu etylic
B- Na không tác dụng với dầu hỏa
C- Cách li Na khỏi không khí
D- Câu B và C đúng
Câu hỏi 3 : Ion Na+ có bị khử hay không
khi ta thực hiện các phản ứng :
A- Điện phân dung dịch NaCl
B- Dung dịch Na0H tác dụng với dung dịch HCl
C- Điện phân NaCl nóng chảy
D- T?t c? cc tru?ng h?p trn
 








Các ý kiến mới nhất