Bài 28. Kim loại kiềm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Họi giang
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 23h:39' 25-12-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 341
Nguồn: Họi giang
Người gửi: Nguyễn Văn Nam
Ngày gửi: 23h:39' 25-12-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 341
Số lượt thích:
0 người
HOÁ12
Bµi 28: Kim lo¹i kiÒm
1.VÞ trÝ cña kim lo¹i kiÒm trong b¶ng tuÇn hoµn
Quan sát : bảng hệ thống tuần hoàn
KÓ tªn c¸c kim lo¹i lo¹i kiÒm trong b¶ng hÖ thèng tuÇn hoµn
Gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, và Fr tuy nhiên Fr là nguyên tố phóng xạ không xét đến
X¸c ®Þnh vÞ trÝ cña kim lo¹i kiÒm
Các kim loại kiềm thuộc chu kì IA
I. Vị trí và cấu tạo
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
Tõ sè khèi h·y viÕt cÊu h×nh e cña c¸c nguyªn tè: Li, Na, K, Rb
Li : Z = 3 CH: 1s22s1
Na : Z = 11 CH: 1s22s22p63s1
K : Z = 19 CH: 1s22s22p63s23p64s1
Rb : Z = 37 CH: 1s22s22p63s23p63ds104s24p65s1
Bảng 1: Một số đại lượng đặc trưng của kim loại kiềm
* Quan sát bảng 1 và nêu nhận xét
Nhận xét
Kim loại kiềm dễ mất 1e ngoài cùng để có số oxi hoá là +1
Thế điện cực rất âm nên sẽ có tính khử rất mạnh
Bán kính nguyên tử lớn, độ âm điện nhỏ nên khả năng mất ngoài cùng là lớn nhất
Tính chất vật lí
Nhiệt độ
nóng chảy
Nhiệt độ sôi
Khối lượng riêng
Tính cứng
II Tính chất vật lí
* Tính cứng:
kim loại kiềm
rất mền
cắt bằng dao
được
* Giải thích:
do liên kết
kim loại
trong mạng
tinh thể yếu
* Nhiệt độ
nóngchảy
kim loại
kiềm thấp
hơn những
kim loại
khác nhiều
lần
* Giải thích:
do liên kết
kim loại
trong mạng
tinh thể
kém bền
vững
* Nhiệt độ sôi
của kim loại
kiềm thấp
hơn hẳn so
với kim loại
khác có khi
tới 2000C
* Giải thích:
do liên kết
kim loại
trong tinh
thể yếu
* Khối lượng
riêng kim
loại kiềm
nhỏ hơn kim
loại khác
* Giải thích:
do bán kính
kim loại lớn
và cấu tạo
mạng tinh thể
kém đặc khít
1. Tác dụng với phi kim
- T¸c dông ®îc víi hÇu hÕt c¸c phi kim
VD 1:
2Na + Cl2 ? 2NaCl
Li + O2 ? Li2O
Na + O2 ? Na2O
K + O2 ? K2O
Thí nghiệm minh hoạ phản ứng
- Dùa vµo cÊu t¹o kim lo¹i kiÒm h·y dù ®o¸n tÝnh chÊt ho¸ häc kim lo¹i kiÒm
III. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với axit
E0 < 0
Tất cả kim loại pư với axit
VD:
Na + HCl NaCl + 1/2H2?
K + H2SO4 K2SO4 + 1/2H2 ?
Tổng quát:
M + H+ M+ + 1/2H2 ?
3. Tác dụng với nước
- Do E0 < 0 phản ứng dễ dàng với nước
VD:
2Na + H2O 2NaOH + H2
2K + H2O 2KOH + H2
Tổng quát:
M + H2O 2KOH + H2
Dùng trong thiết bị báo cháy
Chế tạo tế bào quang điện
Tổng hợp hữu cơ
IV. ứng dụng và điều chế
1.øng dông
2. Điều chế kim loại kiềm
Phương pháp chủ yếu để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm
- Nêu phương pháp chủ yếu để dùng điều chế kim loại kiềm
VD:
2NaCl 2Na + Cl2
đpnc
Thí nghiệm mô phỏng điện phân nóng chảy NaCl
Bài 1: Nguyên tử các im loại trong nhóm IA khác nhau về:
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Cấu hinh electron nguyên tử
C. Số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất
D. Kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Bài tập
Bài 3:
Những nguyên tố nhóm IA được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của:
A. Diện tích hạt nhân nguyên tử
B. Khối lượng riêng
C. Nhiệt độ sôi
D. Số oxi hoá
Xin chào
cảm ơn thầy cô
và các em
Bµi 28: Kim lo¹i kiÒm
1.VÞ trÝ cña kim lo¹i kiÒm trong b¶ng tuÇn hoµn
Quan sát : bảng hệ thống tuần hoàn
KÓ tªn c¸c kim lo¹i lo¹i kiÒm trong b¶ng hÖ thèng tuÇn hoµn
Gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, và Fr tuy nhiên Fr là nguyên tố phóng xạ không xét đến
X¸c ®Þnh vÞ trÝ cña kim lo¹i kiÒm
Các kim loại kiềm thuộc chu kì IA
I. Vị trí và cấu tạo
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
Tõ sè khèi h·y viÕt cÊu h×nh e cña c¸c nguyªn tè: Li, Na, K, Rb
Li : Z = 3 CH: 1s22s1
Na : Z = 11 CH: 1s22s22p63s1
K : Z = 19 CH: 1s22s22p63s23p64s1
Rb : Z = 37 CH: 1s22s22p63s23p63ds104s24p65s1
Bảng 1: Một số đại lượng đặc trưng của kim loại kiềm
* Quan sát bảng 1 và nêu nhận xét
Nhận xét
Kim loại kiềm dễ mất 1e ngoài cùng để có số oxi hoá là +1
Thế điện cực rất âm nên sẽ có tính khử rất mạnh
Bán kính nguyên tử lớn, độ âm điện nhỏ nên khả năng mất ngoài cùng là lớn nhất
Tính chất vật lí
Nhiệt độ
nóng chảy
Nhiệt độ sôi
Khối lượng riêng
Tính cứng
II Tính chất vật lí
* Tính cứng:
kim loại kiềm
rất mền
cắt bằng dao
được
* Giải thích:
do liên kết
kim loại
trong mạng
tinh thể yếu
* Nhiệt độ
nóngchảy
kim loại
kiềm thấp
hơn những
kim loại
khác nhiều
lần
* Giải thích:
do liên kết
kim loại
trong mạng
tinh thể
kém bền
vững
* Nhiệt độ sôi
của kim loại
kiềm thấp
hơn hẳn so
với kim loại
khác có khi
tới 2000C
* Giải thích:
do liên kết
kim loại
trong tinh
thể yếu
* Khối lượng
riêng kim
loại kiềm
nhỏ hơn kim
loại khác
* Giải thích:
do bán kính
kim loại lớn
và cấu tạo
mạng tinh thể
kém đặc khít
1. Tác dụng với phi kim
- T¸c dông ®îc víi hÇu hÕt c¸c phi kim
VD 1:
2Na + Cl2 ? 2NaCl
Li + O2 ? Li2O
Na + O2 ? Na2O
K + O2 ? K2O
Thí nghiệm minh hoạ phản ứng
- Dùa vµo cÊu t¹o kim lo¹i kiÒm h·y dù ®o¸n tÝnh chÊt ho¸ häc kim lo¹i kiÒm
III. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với axit
E0 < 0
Tất cả kim loại pư với axit
VD:
Na + HCl NaCl + 1/2H2?
K + H2SO4 K2SO4 + 1/2H2 ?
Tổng quát:
M + H+ M+ + 1/2H2 ?
3. Tác dụng với nước
- Do E0 < 0 phản ứng dễ dàng với nước
VD:
2Na + H2O 2NaOH + H2
2K + H2O 2KOH + H2
Tổng quát:
M + H2O 2KOH + H2
Dùng trong thiết bị báo cháy
Chế tạo tế bào quang điện
Tổng hợp hữu cơ
IV. ứng dụng và điều chế
1.øng dông
2. Điều chế kim loại kiềm
Phương pháp chủ yếu để điều chế kim loại kiềm là điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm
- Nêu phương pháp chủ yếu để dùng điều chế kim loại kiềm
VD:
2NaCl 2Na + Cl2
đpnc
Thí nghiệm mô phỏng điện phân nóng chảy NaCl
Bài 1: Nguyên tử các im loại trong nhóm IA khác nhau về:
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Cấu hinh electron nguyên tử
C. Số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất
D. Kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Bài tập
Bài 3:
Những nguyên tố nhóm IA được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tăng dần của:
A. Diện tích hạt nhân nguyên tử
B. Khối lượng riêng
C. Nhiệt độ sôi
D. Số oxi hoá
Xin chào
cảm ơn thầy cô
và các em
Hay lắm







Các ý kiến mới nhất