Bài 28. Kim loại kiềm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 19h:52' 20-12-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 315
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 19h:52' 20-12-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 315
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Viết sơ đồ và phương trình điện phân muối Natriclorua nóng chảy?
Câu 2: Viết sơ đồ và phương trình điện phân NaOH nóng chảy?
Câu 3: Có mấy kiểu mạng tinh thể kim loại phổ biến, lấy ví dụ cho mỗi kiểu?
Câu 1: Viết sơ đồ và phương trình điện phân muối Natriclorua nóng chảy?
Câu 2: Viết sơ đồ và phương trình điện phân NaOH nóng chảy?
Câu 3: Có mấy kiểu mạng tinh thể kim loại phổ biến, lấy ví dụ cho mỗi kiểu?
Câu3: Có 3 kiểu phổ biến:
- Mạng tinh thể lục phương. VD: Be, Mg, Zn…
- Lập phương tâm diện. VD: Ca, Sr, Cu, Ag, Al, Au…
- Lập phương tâm khối. VD: Li, Na, K, V, Mo, Rb, Cs, …
Mạng lập phương tâm khối: Ion (+) ở tâm và đỉnh của hình lập phương => Kiểu mạng kém đặc khít
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
Quan sát bảng tuần hoàn, em hãy nêu vị trí nhóm kim loại kiềm, đọc tên các nguyên tố trong nhóm?
Các nguyên tố nhóm kim loại kiềm đứng đầu mỗi chu kì ( trừ chu kì I), gồm các nguyên tố Liti (Li), Natri (Na), Kali (K), Rubiđi (Rb), Xesi (Cs), Franxi (Fr), Chỉ nghiên cứu 5 nguyên tố, Fr là nguyên tố phóng xạ.
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI KIỀM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
a. Cấu hình electron
Kim loại kiềm là những nguyên tố gì? (s, p, d, f)) Cho biết đặc điểm của lớp e ngoài cùng?
Kim loại kiềm là những nguyên tố s,lớp ngoài cùng: ns1 , lớp sát ngoài cùng có 8e nên chúng dễ nhường 1e để tạo ion M+
Năng lượng I1 của kim loại kiềm nhỏ nhất so với các kim loại khác trong cùng chu kì.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
a. Cấu hình electron
b. Năng lượng ion hóa (năng lượng tách e hóa trị)
Nhận xét năng lượng ion hóa I1 của các kim loại kiềm so với các nguyên tố, kim loại khác trong cùng chu kì?
Năng lượng ion hóa I1 biến đổi như thế nào trong nhóm I1?
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
a. Cấu hình electron
b. Năng lượng ion hóa (năng lượng tách e hóa trị)
c. Số Oxi hóa
Trong hợp chất,kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
a. Cấu hình electron
b. Năng lượng ion hóa (năng lượng tách e hóa trị)
c. Số Oxi hóa
d.Thế điện cực chuẩn
Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm có giá trị rất âm.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
Dựa vào bảng 6.2 SGK trang 150, em có nhận xét gì về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các nguyên tố kim loại kiềm?
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thấp hơn nhiều so với các kim loại khác.
Nguyên nhân: Do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kém bền.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
2. Khối lượng riêng
Nhận xét về khối lượng riêng của kim loại kiềm?
Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ do cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
2. Khối lượng riêng
3. Tính cứng
Kim loại kiềm mềm, dễ cắt, độ cứng giảm dần.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tại sao các nguyên tố nhóm IA được gọi là nhóm kim loại kiềm, em hãy dự đoán tính chất hóa học của kim loại kiềm?
1. Tác dụng với phi kim
a. Với Oxi: Thí nghiệm Na cháy trong Oxi
* Na cháy trong không khí khô ở nhiệt độ thường
* Na cháy trong môi trường khí O2 khô
b. Với phi kim khác => Muối
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
a. Với Oxi: Thí nghiệm Na cháy trong Oxi
b. Với phi kim khác => Muối
2. Tác dụng với axit
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
3. Tác dụng với nước
Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
Kim loại K, Na dùng làm chất trao đổi nhiệt
Khả năng nhường e tử Li => Cs tăng. Với Cs chỉ cần chiếu sáng với tần số nhất định lên bề mặt cũng đủ làm cho e bật ra => Chế tạo tế bào quang điện.
Tổng hợp chất chất hữu cơ
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng của kim loại kiềm
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng của kim loại kiềm
2. Điều chế kim loại kiềm
A. KCl
Câu 1: Nguyên tử của các kim loại kiềm khác nhau về:
A.Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số ôxi hóa của ng tử trong hợp chất
C. Cấu hình eletron nguyên tử D. Kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Câu 2: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
A. Bán kính nguyên tử giảm dần
B. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C. Năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần
D. Khối lượng riêng của đơn chất giảm
Câu 3: Điện phân muối Clorua của kim loại kiềm nóng chảy( Điện cực trơ) thu được 0,896 lit khí ở đktc ở Anot và 3,12 g kim loại ở Catot. Công thức của muối là:
B. NaCl
C. LiCl
D. CsCl
Câu 4. Cho 8,15g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước thu được 2,8 lít H2 (đktc). Xác định 2 kim loại kiềm.
Câu 2: Viết sơ đồ và phương trình điện phân NaOH nóng chảy?
Câu 3: Có mấy kiểu mạng tinh thể kim loại phổ biến, lấy ví dụ cho mỗi kiểu?
Câu 1: Viết sơ đồ và phương trình điện phân muối Natriclorua nóng chảy?
Câu 2: Viết sơ đồ và phương trình điện phân NaOH nóng chảy?
Câu 3: Có mấy kiểu mạng tinh thể kim loại phổ biến, lấy ví dụ cho mỗi kiểu?
Câu3: Có 3 kiểu phổ biến:
- Mạng tinh thể lục phương. VD: Be, Mg, Zn…
- Lập phương tâm diện. VD: Ca, Sr, Cu, Ag, Al, Au…
- Lập phương tâm khối. VD: Li, Na, K, V, Mo, Rb, Cs, …
Mạng lập phương tâm khối: Ion (+) ở tâm và đỉnh của hình lập phương => Kiểu mạng kém đặc khít
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
Quan sát bảng tuần hoàn, em hãy nêu vị trí nhóm kim loại kiềm
Các nguyên tố nhóm kim loại kiềm đứng đầu mỗi chu kì ( trừ chu kì I), gồm các nguyên tố Liti (Li), Natri (Na), Kali (K), Rubiđi (Rb), Xesi (Cs), Franxi (Fr), Chỉ nghiên cứu 5 nguyên tố, Fr là nguyên tố phóng xạ.
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI KIỀM TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
a. Cấu hình electron
Kim loại kiềm là những nguyên tố gì? (s, p, d, f)) Cho biết đặc điểm của lớp e ngoài cùng?
Kim loại kiềm là những nguyên tố s,lớp ngoài cùng: ns1 , lớp sát ngoài cùng có 8e nên chúng dễ nhường 1e để tạo ion M+
Năng lượng I1 của kim loại kiềm nhỏ nhất so với các kim loại khác trong cùng chu kì.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
a. Cấu hình electron
b. Năng lượng ion hóa (năng lượng tách e hóa trị)
Nhận xét năng lượng ion hóa I1 của các kim loại kiềm so với các nguyên tố, kim loại khác trong cùng chu kì?
Năng lượng ion hóa I1 biến đổi như thế nào trong nhóm I1?
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
a. Cấu hình electron
b. Năng lượng ion hóa (năng lượng tách e hóa trị)
c. Số Oxi hóa
Trong hợp chất,kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
a. Cấu hình electron
b. Năng lượng ion hóa (năng lượng tách e hóa trị)
c. Số Oxi hóa
d.Thế điện cực chuẩn
Thế điện cực chuẩn của kim loại kiềm có giá trị rất âm.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
Dựa vào bảng 6.2 SGK trang 150, em có nhận xét gì về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các nguyên tố kim loại kiềm?
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thấp hơn nhiều so với các kim loại khác.
Nguyên nhân: Do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kém bền.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
2. Khối lượng riêng
Nhận xét về khối lượng riêng của kim loại kiềm?
Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ do cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
2. Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
2. Khối lượng riêng
3. Tính cứng
Kim loại kiềm mềm, dễ cắt, độ cứng giảm dần.
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tại sao các nguyên tố nhóm IA được gọi là nhóm kim loại kiềm, em hãy dự đoán tính chất hóa học của kim loại kiềm?
1. Tác dụng với phi kim
a. Với Oxi: Thí nghiệm Na cháy trong Oxi
* Na cháy trong không khí khô ở nhiệt độ thường
* Na cháy trong môi trường khí O2 khô
b. Với phi kim khác => Muối
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
a. Với Oxi: Thí nghiệm Na cháy trong Oxi
b. Với phi kim khác => Muối
2. Tác dụng với axit
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
3. Tác dụng với nước
Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
Kim loại K, Na dùng làm chất trao đổi nhiệt
Khả năng nhường e tử Li => Cs tăng. Với Cs chỉ cần chiếu sáng với tần số nhất định lên bề mặt cũng đủ làm cho e bật ra => Chế tạo tế bào quang điện.
Tổng hợp chất chất hữu cơ
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng của kim loại kiềm
BÀI 28: KIM LOẠI KIỀM
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng của kim loại kiềm
2. Điều chế kim loại kiềm
A. KCl
Câu 1: Nguyên tử của các kim loại kiềm khác nhau về:
A.Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B. Số ôxi hóa của ng tử trong hợp chất
C. Cấu hình eletron nguyên tử D. Kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Câu 2: Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
A. Bán kính nguyên tử giảm dần
B. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C. Năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần
D. Khối lượng riêng của đơn chất giảm
Câu 3: Điện phân muối Clorua của kim loại kiềm nóng chảy( Điện cực trơ) thu được 0,896 lit khí ở đktc ở Anot và 3,12 g kim loại ở Catot. Công thức của muối là:
B. NaCl
C. LiCl
D. CsCl
Câu 4. Cho 8,15g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì kế tiếp nhau vào nước thu được 2,8 lít H2 (đktc). Xác định 2 kim loại kiềm.
 








Các ý kiến mới nhất