Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 30. Kim loại kiềm thổ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Mỹ
Ngày gửi: 16h:42' 17-12-2009
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 1212
Số lượt thích: 0 người
KIM LOẠI KIỀM THỔ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho các phản ứng sau:
A. Điện phân dung dịch Na2SO4
B. Điện phân dung dịch NaOH
C. Nhiệt phân Na2CO3 .
D. Điện phân nóng chảy NaOH
Phản ứng nào ion Na bị khử?
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
Thời gian
BÀI TẬP kiểm tra
Muối nào sau đây kém bền với nhiệt

C. NaNO3
B. NaHCO3
A. KClO3
D. A, B, C đều đúng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
HẾT GIỜ
HẾT GIỜ
Thời gian
Dung dịch axit có pH ?
Đáp án
< 7
Dung dịch NaOH làm quì tím chuyển sang màu gì ?
xanh
Dung dịch Na2CO3 có pH ?
> 7
Dung dịch NaHCO3 có tính chất gì ?
bazơ
Dung dịch đạm Natri Nitrat NaNO3 có pH ?
= 7
HÓA HỌC VUI
KIM LOẠI NHÓM II A
KIM LOẠI KIỀM THỔ
Biết v? trí của kim loại phân nhóm IIA trong HTTH ;cấu hình electron của chúng.
Hiểu tính chất vật lí,hóa học ,phương pháp điều chế ,ứng dụng của kim loại kiềm thổ.
KIM LOẠI KIỀM THỔ
KIM LOẠI NHÓM II A
























I - Vị trí của kim loại phân nhóm IIA trong HTTH
Trong mỗi chu kì, kim loại phân nhóm IIA đứng liền sau kim loại kiềm (trừ chu kì 1)
Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm thổ
















Viết cấu hình electron chung?Nhận xét BK nguyên tử?So sánh với các kim loại kiềm?Kết luận về năng lượng ion hoá?
[kh hi?m] ns2
Tương đối lớn, < Rnt KL kiềm trong cùng chu kì
Liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền (trừ beri)
Cho biết các kiểu mạng tinh thể?Nhận xét đặc điểm liên kết kim loại?
Tính chất vật lí của
kim loại nhóm IIA có biến đổi
theo quy luật không?
Giải thích?
III. Tính chất vật lí
Tương đối thấp ( trừ beri)
Thấp (trừ Be) nhưng lớn hơn KL kiềm
Nhỏ, nhẹ hơn nhôm (trừ Ba ).
Kết luận: Cỏc kim lo?i phõn nhúm chớnh nhúm II cú nhi?t d? núng ch?y, nhi?t d? sụi, d? c?ng, kh?i lu?ng riờng bi?n d?i khụng theo quy lu?t nh?t d?nh do chỳng cú m?ng lu?i tinh th? khụng gi?ng nhau.
























I . Vị trí
II. Cấu tạo:
III. Tínhchất vậtlí
IV.Tínhchất hoáhọc
Liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền (trừ beri)
=> Năng lượng nguyên tử hóa nhỏ
Số e lớp ngoài cùng ít, Rnt tương đối nhỏ
Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
M → M2+ +2e
IV.Tínhchất hoá học
























I . Vị trí
II. Cấu tạo:
III. Tínhchất vậtlí
IV.Tínhchất hoáhọc
1. TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
a) Với oxi: tạo oxit
Ptp/u: 2Mg + O2  2MgO ( rắn)
b) Với phi kim khác: tạo muối
Ptp/u: Ca + Cl2  CaCl2 ( rắn)
a) Với oxi: tạo oxit

b) Với phi kim khác: tạo muối
Xem phim Ca tác dụng với nước , Mg cháy trong nước.
























2. TÁC DỤNG VỚI NƯỚC
Không tác dụng với nước
Tác dụng chậm với nước ở nhiệt độ
thường tạo Mg(OH)2. Tác dụng nhanh
ở nhiệt độ cao tạo MgO.
Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
tạo dung dịch bazơ.
M + H2O → M(OH)2 + H2↑
Mg
Ca, Sr, Ba
Be
I . Vị trí
II. Cấu tạo:
III. Tínhchất vậtlí
IV.Tínhchất hoáhọc
1.TÁC DỤNG VỚI PHI KIM:a) Với oxi: tạo oxit
b) Với phi kim khác: tạo muối
Chú ý: Mg cháy trong nước:
Không dùng nước dập tắt đám cháy có Mg
























I . Vị trí
II. Cấu tạo:
III. Tínhchất vậtlí
IV.Tínhchất hoáhọc
3. TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
Với axit HCl, H2SO4 loãng: tạo khíH2

b) Với axit HCl, H2SO4 đặc:
Khử thành , thành
2Ca + 2HCl  CaCl2 + H2
PTHH: 4Mg + 10HNO3 (loãng)  4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

4Mg + 5H2SO4 (đặc)  4MgSO4 + H2S + 4H2O
0 +5 +2 -3
0 +6 +2 -2
Mg
1.T/DỤNG VỚI PHI KIM:
2. T/DỤNG VỚI NƯỚC
3. T/DỤNG VỚI DD AXIT

I . Vị trí
I . Vị trí
II. Cấu tạo:
III. Tínhchất vậtlí
I . Vị trí
IV.Tínhchất hoáhọc
2. T/DỤNG VỚI NƯỚC
II. Cấu tạo:
III. Tínhchất vậtlí
I . Vị trí
Xem phim Mg cháy trong CO2 (rắn)
























1.T/DỤNG VỚI PHI KIM:
3. T/DỤNG VỚI DD AXIT

IV.Tínhchất hoáhọc
2. T/DỤNG VỚI NƯỚC
II. Cấu tạo:
III. Tínhchất vậtlí
I . Vị trí
.Một số phản ứng khác của KL IIA.
a/ Tác dụng với CO2 : Mg cháy trong CO2
2 Mg + CO2 → MgO + C
b/ Tác dụng với dd baz
Chỉ có Be phản ứng được với dung dịch
bazơ (NaOH, KOH, Ba(OH)2 …)
để tạo ra muối berilat và khí Hidro.
Be + 2NaOH → Na2BeO2 + H2
Không dùng CO2dập tắt đám cháy có Mg
V. ĐIỀU CHẾ.

Nguyên tắc chung:
M2+ + 2e M
Phương pháp chính: Điện phân nóng chảy
muối Clorua:
MCl2 M + Cl2
đpnc
Ứng dụng
của Mg
Ứng dụng của kim loại kiềm thổ
Các hợp chất của magiê, chủ yếu là ôxít magiê, được sử dụng như là vật liệu chịu lửa trong các lò sản xuất sắt và thép, các kim loại màu, thủy tinh hay xi măng
Magiê, giống như nhôm, là cứng và nhẹ, vì thế nó được sử dụng trong một số các thành phần cấu trúc của các loại xe tải và ô tô dung tích lớn. Đặc biệt, các bánh xe ô tô cấp cao được làm từ hợp kim magiê được gọi là mag wheels (tiếng Anh, nghĩa là bánh xe magiê).
Nằm trong hợp kim, nó là quan trọng cho các kết cấu máy bay và tên lửa.
Là chất khử để sản xuất urani tinh khiết và các kim loại khác từ muối của chúng.
Hiđrôxít magiê Mg(OH)2 được sử dụng trong sữa magiê, clorua magiê và sulfat magiê trong các muối Epsom và citrat magiê được sử dụng trong y tế.
Ứng dụng của kim loại kiềm thổ khác:
*Beri
Ứng dụng của hợp chất Beri
-Hợp kim trong sản xuất berili đồng,có
độ dẫn điện và độ dẫn nhiệt cao, sức bền và độ cứng cao,dùng sản xuất các điện cực hàn điểm, lò xo, các thiết bị không đánh lửa và các tiếp điểm điện ; là vật liệu cấu trúc nhẹ trong các thiết bị bay cao tốc độ, tên lửa, tàu vũ trụ và vệ tinh liên lạc viễn thông.
-Sản xuất năng lượng hạt nhân sử dụng kim loại này trong các lò phản ứng hạt nhân như là thiết bị phản xạ và điều tiết nơtron.
Canxi là một thành phần quan trọng của khẩu phần dinh dưỡng. Sự thiếu hụt rất nhỏ của nó đã ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển của xương và răng. Thừa can xi có thể dẫn đến sỏi thận. Vitamin D là cần thiết để hấp thụ canxi. Các sản phẩm sữa chứa một lượng lớn canxi.
-Canxi làm chất khử trong việc điều chế các kim loại khác như uran, ziriconi hay thori.
-Canxi làm chất chống ôxi hóa, chống sulfua hóa hay chống cacbua hóa cho các loại hợp kim chứa hay không chứa sắt.
-Canxi là một chất tạo thành trong các hợp kim của nhôm, beryli, đồng, chì hay magiê.
Nó được sử dụng trong sản xuất xi măng hay vữa xây sử dụng rộng rãi trong xây dựng
-Bari được sử dụng chủ yếu trong sản xuất buji, ống chân không, pháo hoa và bóng đèn huỳnh quang.
Được sử dụng để làm chất thu khí trong các ống chân không.
-Muối stronti được dùng trong kĩ thuật pháo bông, cho màu đỏ son.
-Urani được dùng trong y học để chữa các khối u..
Muối Canxi và muối Stronti cho màu đỏ.
Muối Bari
cho màuxanhnhạt
Muối Beri
cho màu lục nhạt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
11
12
13
14
15
Thời gian
Câu 1: Tính chất đặc tr­ng của kim loại phân nhóm chính nhóm II là:
Tính khử mạnh.
Tính dễ bị oxi hóa.
Tính oxi hoá mạnh.
Câu 1 và 2 đúng.
Câu hỏi trắc nghiệm giải nhanh.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
HẾT GIỜ
HẾT GIỜ
Thời gian
Câu hỏi trắc nghiệm giải nhanh
. Điện phân nóng chảy a gam muối clorua của kim loại M, thu được 0,96 gam M ở Catot và 0,896 lít khí (đktc) ở Anot. Công thức muối clorua là:

Magie clorua.
Canxi florua.
Canxi bromua.
Magie bromua.
Chân thành cảm ơn
thầy cô và các em
 
Gửi ý kiến