Bài 26. Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 04h:33' 21-01-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1306
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Huyền
Ngày gửi: 04h:33' 21-01-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 1306
Bài 26
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
(TẾP THEO)
NỘI DUNG
B. HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI
CANXI HIĐROXIT
CANXICACBONAT
CANXI SUNFAT
B. HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI
I. CANXI HIĐROXXIT, CANXI CACBONAT
I. CANXI HIĐROXIT, CANXI CACBONAT
Chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước
Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
Ca(OH)2+2HCl → CaCl2+ H2O
Ca(OH)2 + Na2CO3 →CaCO3↓+2NaOH
CaCO3+2HCl → CaCl2+H2O+CO2↑
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓+ H2O
CaCO3+CO2+H2O→ Ca(HCO3)2
I. CANXI HIĐROXIT, CANXI CACBONAT
Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động
Chiều thuận: Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi
Chiều nghịch: Sự tạo thành thạch nhũ
ỨNG DỤNG CỦA Ca(OH)2 CaCO3
Khử chua đất trồng trọt
Chế tạo vữa xây nhà
Làm vật liệu xây dựng
Sản xuất thủy tinh
II. CANXI SUNFAT (CaSO4: THẠCH CAO)
1. Phân loại và điều chế
Thạch cao sống
CaSO4.2H2O
Thạch cao nung
CaSO4.H2O
Thạch cao khan
CaSO4
Có trong tự nhiên
Tượng thạch cao
Trần thạch cao
Bó bột khi gãy xương
Sản xuất xi măng
2. Ứng dụng của thạch cao
CỦNG CỐ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hợp chất nào của canxi có ứng dụng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương:
A. Đá vôi
B. Thạch cao nung
C. Thạch cao sống
D. Thạch cao khan
Câu 2. Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ
A. Có kết tủa trắng.
B. Có bọt khí thoát ra
C. Có kết tủa trắng và bọt khí.
D. Không có hiện tượng gì.
CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 3: Cho 2,8 gam CaO tác dụng với một lượng nước lấy dư thu được dung dịch A. Sục 1,68 lít CO2 vào dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa thu được?
KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
(TẾP THEO)
NỘI DUNG
B. HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI
CANXI HIĐROXIT
CANXICACBONAT
CANXI SUNFAT
B. HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA CANXI
I. CANXI HIĐROXXIT, CANXI CACBONAT
I. CANXI HIĐROXIT, CANXI CACBONAT
Chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước
Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
Ca(OH)2+2HCl → CaCl2+ H2O
Ca(OH)2 + Na2CO3 →CaCO3↓+2NaOH
CaCO3+2HCl → CaCl2+H2O+CO2↑
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓+ H2O
CaCO3+CO2+H2O→ Ca(HCO3)2
I. CANXI HIĐROXIT, CANXI CACBONAT
Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động
Chiều thuận: Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi
Chiều nghịch: Sự tạo thành thạch nhũ
ỨNG DỤNG CỦA Ca(OH)2 CaCO3
Khử chua đất trồng trọt
Chế tạo vữa xây nhà
Làm vật liệu xây dựng
Sản xuất thủy tinh
II. CANXI SUNFAT (CaSO4: THẠCH CAO)
1. Phân loại và điều chế
Thạch cao sống
CaSO4.2H2O
Thạch cao nung
CaSO4.H2O
Thạch cao khan
CaSO4
Có trong tự nhiên
Tượng thạch cao
Trần thạch cao
Bó bột khi gãy xương
Sản xuất xi măng
2. Ứng dụng của thạch cao
CỦNG CỐ
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hợp chất nào của canxi có ứng dụng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương:
A. Đá vôi
B. Thạch cao nung
C. Thạch cao sống
D. Thạch cao khan
Câu 2. Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 sẽ
A. Có kết tủa trắng.
B. Có bọt khí thoát ra
C. Có kết tủa trắng và bọt khí.
D. Không có hiện tượng gì.
CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 3: Cho 2,8 gam CaO tác dụng với một lượng nước lấy dư thu được dung dịch A. Sục 1,68 lít CO2 vào dung dịch A. Tính khối lượng kết tủa thu được?
 








Các ý kiến mới nhất