KNTT - Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHỤ HUYNH
Ngày gửi: 15h:16' 22-07-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 537
Nguồn:
Người gửi: PHỤ HUYNH
Ngày gửi: 15h:16' 22-07-2026
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 537
Số lượt thích:
0 người
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
HS xem trước video ở nhà: cấu trúc tế bào.
https://www.youtube.com/watch?v=MqJOY7YmbQA
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. Cấu tạo của tế bào.
Quan sát hình ảnh, em hãy cho biết có mấy loại tế bào?
Có 2 loại tế bào: tế bào nhân
sơ và tế bào nhân thực.
Em hãy nêu các thành phần cấu
tạo của các loại tế bào trên?
- Tế bào nhân sơ: màng tế bào,
tế bào chất, vùng nhân.
- Tế bào nhân thực: màng tế
bào, nhân tế bào.
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. Cấu tạo của tế bào.
Dựa vào thông tin SGK, em hãy nối các thành phần của tế bào với
chức năng của chúng cho phù hợp?
- Màng tế bào: (1).
- Tế bào chất: (2).
- Nhân hoặc vùng nhân: (3).
A- Chứa vật chất di truyền, điều khiển các hoạt động
sống của tế bào.
B- Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
C- Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. Cấu tạo của tế bào.
Kết luận về các thành phần của tế bào và chức năng của mỗi thành phần?
Mỗi tế bào có 3 thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân hoặc vùng nhân.
- Màng tế bào: bao bọc khối tế bào chất, tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế
bào và môi trường.
- Tế bào chất: Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
- Nhân hoặc vùng nhân: Chứa vật chất di truyền, điều khiển các hoạt động sống của tế
bào.
Trên màng tế bào có rất nhiều lỗ nhỏ li ti. Em hãy dự đoán xem vai trò của
những lỗ nhỏ này là gì?
Màng tế bào
Những lỗ nhỏ trên màng tế bào là nơi thực hiện sự trao đổi chất giữa tế bào và môi
trường bên ngoài (kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào).
Dựa vào bảng thông tin dưới, em hãy nêu các hoạt động xảy ra ở các bào quan của
thành phần chất tế bào?
Các bộ phận
Màng sinh chất
Chất tế bào
Nhân
Các bào quan
Chức năng
Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
Lưới nội chất
Tổng hợp và vận chuyển các chất
Ribosome
Nơi tổng hợp protein
Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng
Ti thể
lượng
Bộ máy gôngi
Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm
Trung thể
Tham gia quá trình phân chia tế bào
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
- Là cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin,
- Nhiễm sắc thể
có vai trò quyết định trong di truyền
- Nhân con
- Tổng hợp ARN ribôxôm (rARN)
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Phiếu học tập số 1
Đáp án phiếu học tập số 1
Tế bào nhân sơ
Giống nhau
Tế bào nhân thực
Đều có 3 thành phần : màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân
Tế bào chất
Khác nhau
Nhân
Ví dụ
Có hệ thống nội màng, tế bào
Không có hệ thống nội
chất được chia thành nhiều
màng và các bào quan
khoang, các bào quan khác nhau
có màng bao bọc, chỉ có
có màng bao bọc, có nhiều bào
1 bào quan là ribosome
quan khác nhau.
Chưa hoàn chỉnh: không
Hoàn chỉnh: có màng nhân
có màng nhân
Tế bào vi khuẩn
Tế bào động vật, thực vật
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Kết luận về đặc điểm của hai loại tế bào?
- Có 2 loại tế bào: tế bào nhân sơ (chưa có màng nhân cũng như hệ thống nội màng và
các bào quan có màng bao bọc) và tế bào nhân thực (có màng nhân, hệ thống nội
màng và các bào quan có màng bao bọc).
- Em hãy vẽ ra giấy hình dạng và cấu tạo của hai loại tế bào, chú thích những đặc điểm
đáng chú ý.
- Trình bày về cấu tạo mỗi loại tế bào và nêu sự giống nhau và khác nhau của hai loại tế
bào trên.
Hình tham khảo
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
III.Tế bào động vật và tế bào thực vật
Đọc thông tin SGK, em hãy cho biết tế bào nhân thực gồm những loại nào?
Hoạt động nhóm cặp đôi
Đặc
Tế bào
Tế bào động
điểm
thực vật
vật
Đều là tế bào nhân thực có 3 thành
phần
phần chính.
chính
Thành
Có
Không
tế bào
Không
Nhỏ, chỉ có ở
Không
To,
nằm
ở
bào
một số động
bào
trung tâm
Lục lạp
vật đơn bào
Lục lạp
Có
Không
Cấu tạo tế bào thực vật (bên trái) và tế bào động vật (bên phải)
Hoạt động nhóm cặp đôi
Đáp án
So sánh tế bào thực vật và tế bào động vật
Tế bào động
vật
Giống
Tế bào thực vật
Giống
Khác
Khác
Tế bào động
Tế bào thực vật
vật
- Đều là tế bào nhân thực
- Đều có cấu tạo từ các thành phần
chính là màng tế bào, tế bào chất và
nhân
- Không có
thành tế bào
- Không bào
nhỏ
hoặc
không có
- Không có lục
lạp
- Thành tế bào được
cấu tạo từ cellulose
- Không bào lớn và
nhiều
- Có lục lạp
Điểm
khác nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật có liên quan đến
hình thức dinh dưỡng của chúng:
+ Tế bào thực vật có lục lạp chứa diệp lục giúp hấp thu năng lượng ánh sáng
Mặt Trời để tổng hợp chất hữu cơ trong quá trình quang hợp → Thực vật có
hình thức dinh dưỡng tự dưỡng.
+ Tế bào động vật không có lục lạp → Động vật có hình thức dinh dưỡng dị
dưỡng.
- Thực vật cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật vì tế bào
thực vật có thành tế bào bao bọc bên ngoài màng tế bào. Thành tế bào
được cấu tạo bằng cellulose cứng chắc có chức năng quy định hình dạng,
đảm bảo độ cứng cáp cho tế bào thực vật nói riêng và cơ thể thực vật nói
chung.
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
III.Tế bào động vật và tế bào thực vật
Tế bào động vật và tế bào thực vật khác nhau ở điểm nào?
Tế bào thực vật có thành tế bào (giữ tế bào có hình dạng ổn định) lục lạp
(chứa sắc tố quang hợp) và không bào lớn.
1. Cấu trúc của tế bào bao bọc khối tế bào chất, tham gia vào quá trình trao đổi
chất giữa tế bào và môi trường?
Màng tế bào
2. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?
Chất tế bào
3. Chứa vật chất di truyền, điều khiển các hoạt động sống của tế bào?
Nhân tế bào hoặc vùng nhân
Câu 4. Bao bọc nhân tế bào?
Màng nhân
HS xem trước video ở nhà: cấu trúc tế bào.
https://www.youtube.com/watch?v=MqJOY7YmbQA
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. Cấu tạo của tế bào.
Quan sát hình ảnh, em hãy cho biết có mấy loại tế bào?
Có 2 loại tế bào: tế bào nhân
sơ và tế bào nhân thực.
Em hãy nêu các thành phần cấu
tạo của các loại tế bào trên?
- Tế bào nhân sơ: màng tế bào,
tế bào chất, vùng nhân.
- Tế bào nhân thực: màng tế
bào, nhân tế bào.
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. Cấu tạo của tế bào.
Dựa vào thông tin SGK, em hãy nối các thành phần của tế bào với
chức năng của chúng cho phù hợp?
- Màng tế bào: (1).
- Tế bào chất: (2).
- Nhân hoặc vùng nhân: (3).
A- Chứa vật chất di truyền, điều khiển các hoạt động
sống của tế bào.
B- Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
C- Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế
bào.
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
I. Cấu tạo của tế bào.
Kết luận về các thành phần của tế bào và chức năng của mỗi thành phần?
Mỗi tế bào có 3 thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân hoặc vùng nhân.
- Màng tế bào: bao bọc khối tế bào chất, tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế
bào và môi trường.
- Tế bào chất: Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
- Nhân hoặc vùng nhân: Chứa vật chất di truyền, điều khiển các hoạt động sống của tế
bào.
Trên màng tế bào có rất nhiều lỗ nhỏ li ti. Em hãy dự đoán xem vai trò của
những lỗ nhỏ này là gì?
Màng tế bào
Những lỗ nhỏ trên màng tế bào là nơi thực hiện sự trao đổi chất giữa tế bào và môi
trường bên ngoài (kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào).
Dựa vào bảng thông tin dưới, em hãy nêu các hoạt động xảy ra ở các bào quan của
thành phần chất tế bào?
Các bộ phận
Màng sinh chất
Chất tế bào
Nhân
Các bào quan
Chức năng
Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
Thực hiện các hoạt động sống của tế bào
Lưới nội chất
Tổng hợp và vận chuyển các chất
Ribosome
Nơi tổng hợp protein
Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng
Ti thể
lượng
Bộ máy gôngi
Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm
Trung thể
Tham gia quá trình phân chia tế bào
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
- Là cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin,
- Nhiễm sắc thể
có vai trò quyết định trong di truyền
- Nhân con
- Tổng hợp ARN ribôxôm (rARN)
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Phiếu học tập số 1
Đáp án phiếu học tập số 1
Tế bào nhân sơ
Giống nhau
Tế bào nhân thực
Đều có 3 thành phần : màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân
Tế bào chất
Khác nhau
Nhân
Ví dụ
Có hệ thống nội màng, tế bào
Không có hệ thống nội
chất được chia thành nhiều
màng và các bào quan
khoang, các bào quan khác nhau
có màng bao bọc, chỉ có
có màng bao bọc, có nhiều bào
1 bào quan là ribosome
quan khác nhau.
Chưa hoàn chỉnh: không
Hoàn chỉnh: có màng nhân
có màng nhân
Tế bào vi khuẩn
Tế bào động vật, thực vật
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
II. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Kết luận về đặc điểm của hai loại tế bào?
- Có 2 loại tế bào: tế bào nhân sơ (chưa có màng nhân cũng như hệ thống nội màng và
các bào quan có màng bao bọc) và tế bào nhân thực (có màng nhân, hệ thống nội
màng và các bào quan có màng bao bọc).
- Em hãy vẽ ra giấy hình dạng và cấu tạo của hai loại tế bào, chú thích những đặc điểm
đáng chú ý.
- Trình bày về cấu tạo mỗi loại tế bào và nêu sự giống nhau và khác nhau của hai loại tế
bào trên.
Hình tham khảo
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
III.Tế bào động vật và tế bào thực vật
Đọc thông tin SGK, em hãy cho biết tế bào nhân thực gồm những loại nào?
Hoạt động nhóm cặp đôi
Đặc
Tế bào
Tế bào động
điểm
thực vật
vật
Đều là tế bào nhân thực có 3 thành
phần
phần chính.
chính
Thành
Có
Không
tế bào
Không
Nhỏ, chỉ có ở
Không
To,
nằm
ở
bào
một số động
bào
trung tâm
Lục lạp
vật đơn bào
Lục lạp
Có
Không
Cấu tạo tế bào thực vật (bên trái) và tế bào động vật (bên phải)
Hoạt động nhóm cặp đôi
Đáp án
So sánh tế bào thực vật và tế bào động vật
Tế bào động
vật
Giống
Tế bào thực vật
Giống
Khác
Khác
Tế bào động
Tế bào thực vật
vật
- Đều là tế bào nhân thực
- Đều có cấu tạo từ các thành phần
chính là màng tế bào, tế bào chất và
nhân
- Không có
thành tế bào
- Không bào
nhỏ
hoặc
không có
- Không có lục
lạp
- Thành tế bào được
cấu tạo từ cellulose
- Không bào lớn và
nhiều
- Có lục lạp
Điểm
khác nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật có liên quan đến
hình thức dinh dưỡng của chúng:
+ Tế bào thực vật có lục lạp chứa diệp lục giúp hấp thu năng lượng ánh sáng
Mặt Trời để tổng hợp chất hữu cơ trong quá trình quang hợp → Thực vật có
hình thức dinh dưỡng tự dưỡng.
+ Tế bào động vật không có lục lạp → Động vật có hình thức dinh dưỡng dị
dưỡng.
- Thực vật cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật vì tế bào
thực vật có thành tế bào bao bọc bên ngoài màng tế bào. Thành tế bào
được cấu tạo bằng cellulose cứng chắc có chức năng quy định hình dạng,
đảm bảo độ cứng cáp cho tế bào thực vật nói riêng và cơ thể thực vật nói
chung.
BÀI 19: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO
III.Tế bào động vật và tế bào thực vật
Tế bào động vật và tế bào thực vật khác nhau ở điểm nào?
Tế bào thực vật có thành tế bào (giữ tế bào có hình dạng ổn định) lục lạp
(chứa sắc tố quang hợp) và không bào lớn.
1. Cấu trúc của tế bào bao bọc khối tế bào chất, tham gia vào quá trình trao đổi
chất giữa tế bào và môi trường?
Màng tế bào
2. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?
Chất tế bào
3. Chứa vật chất di truyền, điều khiển các hoạt động sống của tế bào?
Nhân tế bào hoặc vùng nhân
Câu 4. Bao bọc nhân tế bào?
Màng nhân
 








Các ý kiến mới nhất