KNTT - Bài 2. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh kiều My
Ngày gửi: 14h:43' 13-09-2026
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 400
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh kiều My
Ngày gửi: 14h:43' 13-09-2026
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1
- Cho biết số thành viên trong gia đình nhà mình (Ông bà sinh
được bao nhiêu con? Ba mẹ, cô dì, chú bác sinh phổ biến là bao
nhiêu con?)
- Cho biết một số khẩu hiệu về dân số mà em đã quan sát được
trong cuộc sống.
Tại sao lại có khẩu hiệu “Dù gái hay trai chỉ hai là đủ”?
AI HIỂU BIẾT?
LÀO CAI
Lũng Cú
TUYÊN QUANG
Đà Lạt
QUẢNG NAM
Y Tý
LÂM ĐỒNG
Vinh
NGHỆ AN
Tân Trào
HÀ GIANG
Hội An
Các địa danh bên phải có
điểm nào khác nhau?
Thành phố
Xã/bản/làng
Có sự khác nhau về đặc
điểm quần cư và dân số
Hãy ghép tên địa danh quen thuộc vào tỉnh tương ứng
Bài 2. Phân bố dân cư
và các loại hình quần cư
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Diện tích Việt Nam là 331 344 km2 và dân
số năm 2024 là 101,3 triệu người. Hãy
tính trung bình mỗi km2 có bao nhiêu
người sinh sống?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
- Mật độ dân số nước ta gấp khoảng 5 lần mức bình
quân của thế giới và đứng thứ 3 trong khu vực ĐNÁ:
306 người/km2 (2024).
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa
những khu vực nào ở nước ta?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
Thành thị
Nông thôn
Miền núi
Đồng bằng
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Bảng mật độ dân số các vùng năm 2024
(người/km²)
CÁC VÙNG
Dựa vào bảng mật độ dân số
Cả nước
các vùng năm 2024, cho biết:
Trung du và miền núi phía
Vùng nào có mật độ dân số cao hơn; Bắc
thấp hơn trung bình cả nước.
Kết luận chung về sự phân bố dân
cư giữa các vùng ở nước ta.
306
136
Đông Nam Bộ
1034
221
160
749
ĐB Sông Cửu Long
434
Đồng bằng sông Hồng
Chênh lệch giữa vùng cao nhất và
thấp nhất là bao nhiêu? Giải thích.
MẬT ĐỘ DÂN SỐ
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
PHÂN BỐ DÂN CƯ KHÁC NHAU GIỮA ĐỒNG BẰNG VÀ MIỀN
NÚI
ĐỒNG BẰNG
Địa hình bằng phẳng
Khai thác lâu đời
Hạ tầng phát triển…
MIỀN NÚI
Địa hình đồi núi
Kinh tế chậm phát triển
Hạ tầng hạn chế…
Giữa đồng bằng và miền núi; giữa nông thôn và thành thị có
sự chênh lệch về dân cư
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
- Giữa đồng bằng và miền núi:
+ Các khu vực đồng bằng, ven biển có dân cư đông đúc, các khu vực miền núi
có dân cư thưa thớt hơn.
+ ĐBSH: 1034 người/km2; Trung du và miền núi phía Bắc: 136 người/km2
(năm 2024).
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Đồng bằng đông đúc
Miền núi thưa thớt
Do sự tác động tổng hợp: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên (địa hình, khí hậu, đất trồng…) và kinh tế xã hội
(hạ tầng, kinh tế…)
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Hãy cho biết, dân số phân bố tập trung ở thành thị hay nông thôn?
38,5%
Thành thị
61,5%
Nông thôn
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Dựa vào bảng bên, cho biết:
Bảng tỉ lệ dân số thành thị của các vùng
năm 2024 (Đơn vị: %)
CÁC VÙNG
TỈ LỆ DSTT
Cả nước
38,5
23,9
Trung du và miền núi phía
Bắc
Vùng nào có tỉ lệ dân số thành thị
cao hơn; thấp hơn trung bình cả
Đồng bằng sông Hồng
nước.
Bắc Trung Bộ
Chênh lệch giữa vùng cao nhất và
Nam Trung Bộ
thấp nhất là bao nhiêu? Giải thích.
Đông Nam Bộ
38,1
26,0
37,1
62,8
ĐB Sông Cửu Long
28,6
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
- Giữa thành thị và nông thôn:
+ Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở nông thôn.
+ Năm 2024, tỉ lệ dân nông thôn là 61,5%; dân thành thị là 38,5% tổng số dân.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
Khai thác thông tin mục 1 SGK chứng minh
sự phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi.
Một góc xã Bình Thuận, Đại Từ, Thái Nguyên
Một góc xã Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
Dựa vào bảng sống liệu sau, nhận xét sự thay đổi qui mô và tỉ lệ dân
số nông thôn, dân số thành thị ở nước ta.
TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2023 (Đơn vị: triệu người)
2010
2015
2019
2023
Dân số thành thị
26,5
30,9
33,8
38,2
Dân số nông thôn
60,4
61,4
62,7
62,1
Tổng số dân
86,9
92,3
96,5
100,3
Năm
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
- Phân bố dân cư nước ta thay đổi theo hướng ngày càng hợp lí hơn.
- Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
- Một số đô thị có quy mô dân số đông như TP. HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Hải Phòng,...
- Các vùng có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư: Đông Nam Bộ, Đồng
bằng sông Hồng.
Hãy phân tích những hậu quả kinh tế - xã hội do sự phân bố dân cư bất
hợp lí gay gắt giữa đồng bằng với miền núi, giữa thành thị với nông thôn
gây ra.
Nơi đông dân (đồng bằng, đô thị) gây áp lực lớn lên việc làm, nhà ở, y tế,
giáo dục và môi trường. Nơi thưa dân (miền núi) lại thiếu lao động để khai thác
tài nguyên thiên nhiên giàu có, ảnh hưởng tới phát triển kinh tế và an ninh
quốc phòng….
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
2. Các loại hình quần cư
Dựa vào hiểu biết của bản thân, cho biết sự khác nhau của
2 loại hình quần cư thành thị và nông thôn?
Thành phố Hồ Chí Minh
Nông thôn Việt Nam
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
2. Các loại hình quần cư
So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thông và
quần cư thành thị theo bảng sau:
Đặc điểm
Mật độ
dân số
Cấu trúc
quần cư
Hoạt động
kinh tế
Chức năng
Quần cư nông thôn
Quần cư thành thị
2. Các loại hình quần cư
Đặc điểm
Quần cư nông thôn
Mật độ
dân số
Thấp
Cấu trúc Làng, xã, xóm, bản, thôn,…
quần cư
Quần cư thành thị
Cao
Tổ dân phố, phường,
thị trấn,…
Hoạt
Nông, lâm, thủy sản; chuyển Công nghiệp, dịch vụ
động dịch cơ cấu kinh tế, phát triển
kinh tế thủ công nghiệp, dịch vụ,…
Chức
năng
Hành chính, văn hóa, xã hội; Đa chức năng: trung tâm kinh
chức năng đang thay đổi theo tế, văn hóa, hành chính, chính
hướng đa dạng hóa.
trị, đổi mới sáng tạo,…
Các vấn đề đô thị hóa
Hãy phân tích mối quan hệ giữa công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước
ta. Vì sao Việt Nam cần phải kiểm soát hợp lí tốc độ đô thị hóa và sự dịch
chuyển dân cư hiện nay?
- Mối quan hệ: Công nghiệp hóa là động lực thúc đẩy đô thị hóa (tạo việc làm, hình thành
khu công nghiệp, hút lao động về thành thị). Ngược lại, đô thị hóa tạo ra thị trường tiêu
thụ, cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực chất lượng cao để phục vụ công nghiệp hóa.
- Tính chiến lược: Nếu đô thị hóa tự phát, tốc độ đô thị hóa nhanh hơn tốc độ công nghiệp
hóa (đô thị hóa giả tạo) sẽ dẫn đến thất nghiệp, tệ nạn xã hội, ô dốc, quá tải hạ tầng (giao
thông, rác thải). Do đó, cần kiểm soát quy hoạch để hướng tới "đô thị xanh", "đô thị bền
vững".
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1. Các vùng có kinh tế phát triển năng động thì sẽ
A. có qui mô dân số rất thấp.
B. thu hút đông dân cư sinh sống.
C. có dân cư phân bố phân tán.
D. có mật độ dân số rất thấp.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 2. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Bắc Trung Bộ.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 3. Hoạt động kinh tế chính ở quần cư nông thôn
nước ta là
A. công nghiệp.
B. dịch vụ.
C. nông nghiệp.
D. du lịch.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 4. Đô thị nào sau đây có qui mô dân số lớn nhất Bắc
Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung?
A. Huế.
B. Đà Nẵng.
C. Nha Trang.
D. Phan Thiết.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 5. Các điểm dân cư của đồng bào dân tộc ở miền núi
phía Bắc nước ta thường được gọi là…
A. Bản.
B. Ấp.
C. Buôn.
D. Sóc.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 6. Mật độ dân số nước ta đứng sau các nước nào ở
Đông Nam Á?
A. Lào và Ma-lai-xi-a.
C. Bru-nây và In-đô-nê-xi-a.
B. Mi-an-ma và Thái Lan.
D. Xin-ga-po và Phi-lip-pin.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 7. So với quần cư nông thôn thì quần cư thành thị có
A. Mật độ dân số thấp hơn.
B. Mật độ dân số cao hơn.
C. Qui mô dân số lớn hơn.
D. Mật độ dân số biến động.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 8. Trung tâm hành chính, chính trị lớn và quan trọng
nhất cả nước là
A. Hà Nội.
C. Hải Phòng.
B. TP. Hồ Chí Minh.
D. Cần Thơ.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 9. Căn cứ vào H.2 SGK cho biết, tỉnh nào sau đây có
mật độ dân số lớn nhất?
A. Phú Yên.
C. Quảng Ngãi.
B. Kon Tum.
D. Quảng Nam.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 10. Căn cứ vào H.2 SGK cho biết, thành phố nào sau
đây có qui mô dân số nhỏ nhất?
A. Bạc Liêu.
C. Rạch Giá.
B. Cà Mau.
D. Mĩ Tho.
VỀ NHÀ
Về nhà quan sát thực tế hãy chỉ ra 1 đến 3 vấn đề ở địa phương
em được cho là biểu hiện của lối sống thành thị.
1
- Cho biết số thành viên trong gia đình nhà mình (Ông bà sinh
được bao nhiêu con? Ba mẹ, cô dì, chú bác sinh phổ biến là bao
nhiêu con?)
- Cho biết một số khẩu hiệu về dân số mà em đã quan sát được
trong cuộc sống.
Tại sao lại có khẩu hiệu “Dù gái hay trai chỉ hai là đủ”?
AI HIỂU BIẾT?
LÀO CAI
Lũng Cú
TUYÊN QUANG
Đà Lạt
QUẢNG NAM
Y Tý
LÂM ĐỒNG
Vinh
NGHỆ AN
Tân Trào
HÀ GIANG
Hội An
Các địa danh bên phải có
điểm nào khác nhau?
Thành phố
Xã/bản/làng
Có sự khác nhau về đặc
điểm quần cư và dân số
Hãy ghép tên địa danh quen thuộc vào tỉnh tương ứng
Bài 2. Phân bố dân cư
và các loại hình quần cư
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Diện tích Việt Nam là 331 344 km2 và dân
số năm 2024 là 101,3 triệu người. Hãy
tính trung bình mỗi km2 có bao nhiêu
người sinh sống?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
- Mật độ dân số nước ta gấp khoảng 5 lần mức bình
quân của thế giới và đứng thứ 3 trong khu vực ĐNÁ:
306 người/km2 (2024).
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa
những khu vực nào ở nước ta?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
Thành thị
Nông thôn
Miền núi
Đồng bằng
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Bảng mật độ dân số các vùng năm 2024
(người/km²)
CÁC VÙNG
Dựa vào bảng mật độ dân số
Cả nước
các vùng năm 2024, cho biết:
Trung du và miền núi phía
Vùng nào có mật độ dân số cao hơn; Bắc
thấp hơn trung bình cả nước.
Kết luận chung về sự phân bố dân
cư giữa các vùng ở nước ta.
306
136
Đông Nam Bộ
1034
221
160
749
ĐB Sông Cửu Long
434
Đồng bằng sông Hồng
Chênh lệch giữa vùng cao nhất và
thấp nhất là bao nhiêu? Giải thích.
MẬT ĐỘ DÂN SỐ
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
PHÂN BỐ DÂN CƯ KHÁC NHAU GIỮA ĐỒNG BẰNG VÀ MIỀN
NÚI
ĐỒNG BẰNG
Địa hình bằng phẳng
Khai thác lâu đời
Hạ tầng phát triển…
MIỀN NÚI
Địa hình đồi núi
Kinh tế chậm phát triển
Hạ tầng hạn chế…
Giữa đồng bằng và miền núi; giữa nông thôn và thành thị có
sự chênh lệch về dân cư
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
- Giữa đồng bằng và miền núi:
+ Các khu vực đồng bằng, ven biển có dân cư đông đúc, các khu vực miền núi
có dân cư thưa thớt hơn.
+ ĐBSH: 1034 người/km2; Trung du và miền núi phía Bắc: 136 người/km2
(năm 2024).
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Đồng bằng đông đúc
Miền núi thưa thớt
Do sự tác động tổng hợp: Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên (địa hình, khí hậu, đất trồng…) và kinh tế xã hội
(hạ tầng, kinh tế…)
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Hãy cho biết, dân số phân bố tập trung ở thành thị hay nông thôn?
38,5%
Thành thị
61,5%
Nông thôn
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
Dựa vào bảng bên, cho biết:
Bảng tỉ lệ dân số thành thị của các vùng
năm 2024 (Đơn vị: %)
CÁC VÙNG
TỈ LỆ DSTT
Cả nước
38,5
23,9
Trung du và miền núi phía
Bắc
Vùng nào có tỉ lệ dân số thành thị
cao hơn; thấp hơn trung bình cả
Đồng bằng sông Hồng
nước.
Bắc Trung Bộ
Chênh lệch giữa vùng cao nhất và
Nam Trung Bộ
thấp nhất là bao nhiêu? Giải thích.
Đông Nam Bộ
38,1
26,0
37,1
62,8
ĐB Sông Cửu Long
28,6
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
- Giữa thành thị và nông thôn:
+ Dân cư nước ta chủ yếu sinh sống ở nông thôn.
+ Năm 2024, tỉ lệ dân nông thôn là 61,5%; dân thành thị là 38,5% tổng số dân.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
Khai thác thông tin mục 1 SGK chứng minh
sự phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi.
Một góc xã Bình Thuận, Đại Từ, Thái Nguyên
Một góc xã Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
Dựa vào bảng sống liệu sau, nhận xét sự thay đổi qui mô và tỉ lệ dân
số nông thôn, dân số thành thị ở nước ta.
TÌNH HÌNH DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2023 (Đơn vị: triệu người)
2010
2015
2019
2023
Dân số thành thị
26,5
30,9
33,8
38,2
Dân số nông thôn
60,4
61,4
62,7
62,1
Tổng số dân
86,9
92,3
96,5
100,3
Năm
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
* Phân bố dân cư nước ta có sự thay đổi
- Phân bố dân cư nước ta thay đổi theo hướng ngày càng hợp lí hơn.
- Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
- Một số đô thị có quy mô dân số đông như TP. HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Hải Phòng,...
- Các vùng có kinh tế phát triển năng động thu hút đông dân cư: Đông Nam Bộ, Đồng
bằng sông Hồng.
Hãy phân tích những hậu quả kinh tế - xã hội do sự phân bố dân cư bất
hợp lí gay gắt giữa đồng bằng với miền núi, giữa thành thị với nông thôn
gây ra.
Nơi đông dân (đồng bằng, đô thị) gây áp lực lớn lên việc làm, nhà ở, y tế,
giáo dục và môi trường. Nơi thưa dân (miền núi) lại thiếu lao động để khai thác
tài nguyên thiên nhiên giàu có, ảnh hưởng tới phát triển kinh tế và an ninh
quốc phòng….
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
2. Các loại hình quần cư
Dựa vào hiểu biết của bản thân, cho biết sự khác nhau của
2 loại hình quần cư thành thị và nông thôn?
Thành phố Hồ Chí Minh
Nông thôn Việt Nam
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
2. Các loại hình quần cư
So sánh sự khác nhau giữa quần cư nông thông và
quần cư thành thị theo bảng sau:
Đặc điểm
Mật độ
dân số
Cấu trúc
quần cư
Hoạt động
kinh tế
Chức năng
Quần cư nông thôn
Quần cư thành thị
2. Các loại hình quần cư
Đặc điểm
Quần cư nông thôn
Mật độ
dân số
Thấp
Cấu trúc Làng, xã, xóm, bản, thôn,…
quần cư
Quần cư thành thị
Cao
Tổ dân phố, phường,
thị trấn,…
Hoạt
Nông, lâm, thủy sản; chuyển Công nghiệp, dịch vụ
động dịch cơ cấu kinh tế, phát triển
kinh tế thủ công nghiệp, dịch vụ,…
Chức
năng
Hành chính, văn hóa, xã hội; Đa chức năng: trung tâm kinh
chức năng đang thay đổi theo tế, văn hóa, hành chính, chính
hướng đa dạng hóa.
trị, đổi mới sáng tạo,…
Các vấn đề đô thị hóa
Hãy phân tích mối quan hệ giữa công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước
ta. Vì sao Việt Nam cần phải kiểm soát hợp lí tốc độ đô thị hóa và sự dịch
chuyển dân cư hiện nay?
- Mối quan hệ: Công nghiệp hóa là động lực thúc đẩy đô thị hóa (tạo việc làm, hình thành
khu công nghiệp, hút lao động về thành thị). Ngược lại, đô thị hóa tạo ra thị trường tiêu
thụ, cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực chất lượng cao để phục vụ công nghiệp hóa.
- Tính chiến lược: Nếu đô thị hóa tự phát, tốc độ đô thị hóa nhanh hơn tốc độ công nghiệp
hóa (đô thị hóa giả tạo) sẽ dẫn đến thất nghiệp, tệ nạn xã hội, ô dốc, quá tải hạ tầng (giao
thông, rác thải). Do đó, cần kiểm soát quy hoạch để hướng tới "đô thị xanh", "đô thị bền
vững".
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1. Các vùng có kinh tế phát triển năng động thì sẽ
A. có qui mô dân số rất thấp.
B. thu hút đông dân cư sinh sống.
C. có dân cư phân bố phân tán.
D. có mật độ dân số rất thấp.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 2. Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?
A. Tây Nguyên.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Bắc Trung Bộ.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 3. Hoạt động kinh tế chính ở quần cư nông thôn
nước ta là
A. công nghiệp.
B. dịch vụ.
C. nông nghiệp.
D. du lịch.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 4. Đô thị nào sau đây có qui mô dân số lớn nhất Bắc
Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung?
A. Huế.
B. Đà Nẵng.
C. Nha Trang.
D. Phan Thiết.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 5. Các điểm dân cư của đồng bào dân tộc ở miền núi
phía Bắc nước ta thường được gọi là…
A. Bản.
B. Ấp.
C. Buôn.
D. Sóc.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 6. Mật độ dân số nước ta đứng sau các nước nào ở
Đông Nam Á?
A. Lào và Ma-lai-xi-a.
C. Bru-nây và In-đô-nê-xi-a.
B. Mi-an-ma và Thái Lan.
D. Xin-ga-po và Phi-lip-pin.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 7. So với quần cư nông thôn thì quần cư thành thị có
A. Mật độ dân số thấp hơn.
B. Mật độ dân số cao hơn.
C. Qui mô dân số lớn hơn.
D. Mật độ dân số biến động.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 8. Trung tâm hành chính, chính trị lớn và quan trọng
nhất cả nước là
A. Hà Nội.
C. Hải Phòng.
B. TP. Hồ Chí Minh.
D. Cần Thơ.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 9. Căn cứ vào H.2 SGK cho biết, tỉnh nào sau đây có
mật độ dân số lớn nhất?
A. Phú Yên.
C. Quảng Ngãi.
B. Kon Tum.
D. Quảng Nam.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 10. Căn cứ vào H.2 SGK cho biết, thành phố nào sau
đây có qui mô dân số nhỏ nhất?
A. Bạc Liêu.
C. Rạch Giá.
B. Cà Mau.
D. Mĩ Tho.
VỀ NHÀ
Về nhà quan sát thực tế hãy chỉ ra 1 đến 3 vấn đề ở địa phương
em được cho là biểu hiện của lối sống thành thị.
 







Các ý kiến mới nhất