KNTT - Bài 27. Acetic acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Nguyệt
Ngày gửi: 15h:45' 24-11-2024
Dung lượng: 44.9 MB
Số lượt tải: 2023
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Nguyệt
Ngày gửi: 15h:45' 24-11-2024
Dung lượng: 44.9 MB
Số lượt tải: 2023
Số lượt thích:
0 người
31 - BàiCHẤT
Tiết 30 – Bài Tiết
25: TÍNH
CỦA PHI KIM
BÀI 26.
27:CLO
ACETIC ACID
KHỞI
ĐỘNG
Trß ch¬I gi¶I « ch÷
1
1L
2
1
E
3
4
2
T
3
H
4
Y
5
L
O
2
3
N
G
4
A
1
C
2
3I
D
4
6I
7
C
8
A
9L
10
C
1
L
2
E
3
M
4
E
5
N
11
O 14
O 12
H 13
L
ĐÁP
ÁN
Đây
là tên
chất
phân
tử
có
nguyên
tử
Đây
lànày,
tên
gọihợp
của
hợp
chất
hữu
cơ
cóđiều
công
thức
Từ
nguyên
liệu
là trong
tinh
bột,
có
thể
chế
ethylic
Ở
thể
chất
có
thể
rót
được
và
chảy
tràn
trên
hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước tạo
cấu bằng
tạo
làmặt
C
alcohol
phương
bềion
ra
H2+H
. 5OH.pháp nào?
TIẾT 80, 81, 82
BÀI 27: ACETIC
ACID
Nội dung
I. Công thức và đặc điểm cấu tạo
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Điều chế
V. Ứng dụng
CTHH: C2H4O2
Tiết
31 - BàiCHẤT
26. CLO
Tiết
30
–
Bài
25:
TÍNH
CỦA
PHI
KIM
PTK: 60
BÀI 27: ACETIC ACID
I. Công thức và đặc điểm cấu tạo:
Dạng rỗng
Dạng đặc
Mô hình phân tử acetic acid
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
CTPT: C H O2
Câu 1: Dựa vào mô hình phân tử acetic acid (Hình 27.1) hãy lắp ghép mô hình (dạng rỗng) phân2 tử4 acetic
acid.
PTK: 60
Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo của acetic acid và so sánh với alkane cùng số nguyên tử carbon về
thành phần nguyên tố, nhóm nguyên tử liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
....
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...
Câu 2: Hãy nêu nhận xét về công thức cấu tạo của acetic acid?
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
....
Câu 3: Trong các nhóm dưới đây, chất nào có tính chất hóa học đặc trưng giống acetic acid?
A. CH3OH
B. CH3CHO
C. HCOOH
D. CH3COOC2H5
Câu 1:
- HS lắp ghép mô hình.
- Công thức phân tử của acetic acid là: C2H4O2.
- Công thức cấu tạo của acetic acid là
H
O
H C C
H
Viết gọn: CH3 – COOH
O H
- Alkane cùng số nguyên tử carbon với acetic acid là: C2H6.
- So sánh CH3COOH với C2H6.
+ Thành phần nguyên tố:
C2H6 gồm nguyên tố C và H.
CH3COOH gồm nguyên tố C, H và O.
+ Nhóm nguyên tử liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon:
Với C2H6 là nhóm hydrogen (-H).
_
_
Với CH3COOH là nhóm – OH và nhóm
C=O
Câu 2: Nhận xét đặc điểm cấu tạo: Trong phân tử có nhóm – OH liên kết
với nhóm – C = O tạo thành nhóm – COOH. Chính nhóm này làm cho phân tử
có tính acid.
Câu 3: Chất có tính chất hóa học đặc trưng giống acetic acid là HCOOH vì
chúng đều thuộc loại acid.
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
I. Công thức và đặc điểm cấu tạo:
Acetic acid có công thức cấu tạo:
H
O
Viết gọn: CH3 – COOH
H C C
H
O H
* Đặc điểm: Trong phân tử có nhóm – OH liên kết với nhóm
– C = O tạo thành nhóm – COOH. Chính nhóm này làm cho
phân tử có tính acid.
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:C2CH24HO42O2
CTPT:
PTK:6060
PTK:
II. Tính chất vật lí:
- Acetic acid là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, vị chua, tan vô
hạn trong nước, khối lượng riêng 1,045 g/mL, sôi ở 1180C.
- Giấm ăn có chứa acetic acid nồng độ thường từ 2% - 5%.
III. Tính chất hóa học:
Phiếu học tập số 2
Mỗi nhóm tiến hành các thí nghiệm, quan sát hiện tượng, thảo luận và hoàn thành nội
dung phiếu học tập.
Tên thí nghiệm
Cách tiến hành
TN1: Phản ứng
với chất chỉ thị
Lấy một mẩu quỳ tím nhỏ vài giọt dung dịch aceric acid lên mẩu giấy
quỳ.
TN2: Phản ứng
với kim loại
Cho khoảng 2 mL dung dịch acetic acid 10% vào ống nghiệm, thêm
tiếp một ít mảnh Mg vào ống nghiệm.
TN3: Phản ứng
với oxide kim loại
- Cho vào ống nghiệm một ít bột CuO (khoảng 1/3 thìa thủy tinh),
sau đó cho khoảng 2 mL dung dịch acetic acid vào ống nghiệm.
- Đun nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn.
TN4: Phản ứng
với base
- Cho vào ống nghiệm 1 mL dung dịch NaOH 10% thêm tiếp vài giọt
dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm, lắc đều.
- Nhỏ từ từ dung dịch acetic acid 10% vào ống nghiệm cho tới khi
mất màu.
TN5: Phản ứng
với đá vôi
Cho vào ống nghiệm khoảng 1 thìa thủy tinh đá vôi đập nhỏ, thêm
tiếp khoảng 1 mL dung dịch acetic acid 10% vào ống nghiệm.
Hiện tượng
Giải thích, viết
phương trình hóa học
Câu hỏi SGK/125
1. Ấm đun nước sử dụng một tgời gian có thể có lớp cặn (chứa CaCO3)
bám vào đáy và thành ấm. Có thể loại bỏ lớp cặn này bằng giấm ăn. Hãy
giải thích
...................................................................................................................
...................................................................................................................
................................................................................................................
2. Acetic acid có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất
sau đây: Zn, KOH, ZnO, NaCl, MgCO3, Cu? Viết các phương trình hóa
học (nếu có)
...................................................................................................................
...................................................................................................................
................................................................................................................
Tên thí nghiệm
TN1: Phản ứng
với chất chỉ thị
TN2: Phản ứng
với kim loại
TN3: Phản ứng
với oxide kim loại
Cách tiến hành
Lấy một mẩu quỳ tím
nhỏ vài giọt dung dịch
aceric acid lên mẩu giấy
quỳ.
Cho khoảng 2 mL dung
dịch acetic acid 10% vào
ống nghiệm, thêm tiếp
một ít mảnh Mg vào ống
nghiệm.
- Cho vào ống nghiệm
một ít bột CuO (khoảng
1/3 thìa thủy tinh), sau
đó cho khoảng 2 mL
dung dịch acetic acid
vào ống nghiệm.
- Đun nhẹ ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn.
Hiện tượng
Quỳ tím hóa đỏ
Mảnh Mg tan dần, có
bọt khí thoát ra, dung
dịch thu được không
màu
Bột CuO màu đen tan
dần trong acid, dung
dịch xuất hiện màu xanh
lam.
Giải thích, viết phương trình hóa học
Acetic acid làm đổi mầu
chất chỉ thị màu.
Bột Mg bị hoà tan bởi acetic acid,
khí thoát ra là hydrogen.
2CH3COOH + Mg →
(CH3COO)2Mg + H2
CuO bị hoà tan bởi acetic acid tạo
muối copper (II) acetate có màu xanh
lam.
2CH3COOH + CuO →
(CH3COO)2Cu + H2O
Tên thí nghiệm
TN4: Phản ứng
với base
TN5: Phản ứng
với đá vôi
Cách tiến hành
Hiện tượng
- Cho vào ống nghiệm 1
mL dung dịch NaOH
10% thêm tiếp vài giọt
dung dịch phenolphtalein
vào ống nghiệm, lắc đều.
- Nhỏ từ từ dung dịch
acetic acid 10% vào ống
nghiệm cho tới khi mất
màu.
- Dung dịch không
màu chuyển samg
màu hồng.
- Dung dịch ban đầu
có màu hồng chuyển
Cho vào ống nghiệm
khoảng 1 thìa thủy tinh
đá vôi đập nhỏ, thêm tiếp
khoảng 1 mL dung dịch
acetic acid 10% vào ống
nghiệm.
Giải thích, viết phương trình hóa học
Dung dịch NaOH làm phenolphthalein
hoá đỏ, khi cho acetic acid vào ống
nghiệm, xảy ra phản ứng trung hoà tạo
môi trường trung tính nên làm mất
màu đỏ.
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Mẩu đá vôi tan dần
tạo dung dịch không
màu, có khí không
màu thoát ra.
Acetic acid phản ứng với calcium
carbonate giải phóng ra khí CO2.
2CH3COOH + CaCO3 →
(CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
Câu hỏi SGK/125
1. Ấm đun nước sử dụng một tgời gian có thể có lớp cặn (chứa CaCO3) bám
vào đáy và thành ấm. Có thể loại bỏ lớp cặn này bằng giấm ăn. Hãy giải thích
Trả lời
Ấm đun nước sau khi sử dụng lâu ngày có lớp cặn bám ở đáy ấm là CaCO3.
Khi cho giấm ăn vào ấm, giấm ăn sẽ phản ứng với CaCO3 làm lớp cặn bị hoà
tan.
Câu hỏi SGK/125
2. Acetic acid có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau
đây: Zn, KOH, ZnO, NaCl, MgCO3, Cu? Viết các phương trình hóa học
(nếu có)
Trả lời
Acetic acid phản ứng được với Zn, ZnO, KOH, MgCO3.
Phương trình hóa học:
2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2
2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O
CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O
2CH3COOH + MgCO3 → (CH3COO)2Mg + CO2 + H2O
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
III. Tính chất hóa học:
1. Tính acid
Acetic acid là một acid yếu và có đầy đủ tính chất của một acid thông thường.
a. Phản ứng với chất chỉ thị màu.
Làm đổi màu chất chỉ thị như giấy quỳ tím và giấy chỉ thị pH chuyển sang
màu đỏ.
b. Phản ứng với kim loại:
Acetic acid phản ứng với kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hydrogen.
2CH3COOH + Mg
(CH3COO)2Mg + H2
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
III. Tính chất hóa học:
c. Phản ứng với oxide kim loại:
Acetic acid phản ứng với oxide kim loại tạo thành muối và nước.
2CH3COOH + CuO
d. Phản ứng với base:
(CH3COO)2Cu + H2O
Acetic acid phản ứng với base tạo thành muối và nước.
CH3COOH + NaOH
CH3COONa + H2O
e. Phản ứng với muối carbonate.
Acetic acid phản ứng với muối carbonate tạo thành muối và giải phóng
khí carbon dioxide
2CH3COOH + CaCO3
(CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng ester hóa
Acetic acid phản ứng với ethylic alcohol tạo thành ester và nước.
H2SO4
CH3COOH + C2H5OH
t
o
CH3COOC2H5 + H2O
Ethyl acetate
=> Phản ứng xảy ra giữa Acetic acid với ethylic alcohol tạo ra ester
(ethyl acetate) thuộc loại phản ứng este hoá.
3. Phản ứng cháy:
Acetic acid cháy trong khí oxygen tạo thành khí carbon dioxide và hơi
nước.
CH3COOH + 2O2
to
2CO2 + 2H2O
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
IV. Điều chế
Acetic acid dùng để sản xuất giấm được điều chế từ ethylic alcohol loãng
bằng phương pháp lên men giấm.
C2H5OH + O2
V. Ứng dụng:
Men giấm
CH3COOH + H2O
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
V. Ứng dụng:
Acetic acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, được dùng làm
nguyên liệu để sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau như dược phẩm, phẩm
nhuộm, tơ nhân tạo, chất dẻo, giấm ăn, ...
Một số món ăn dùng giấm (acetic acid)
Cua xào giấm
Gân bò ngâm giấm
Gỏi tôm ngâm giấm
Củ, quả ngâm giấm
Giấm táo
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
* Công dụng của giấm táo:
- Giấm táo không chỉ là một loại gia vị cho các món ăn mà nó có tác dụng
thần kì cho sức khoẻ và làm đẹp.
- Giúp ngừa bệnh tiểu đường, ngừa dị ứng, chống ung thư, ngừa các bệnh
về tim mạch và huyết áp.
- Làm đẹp da và giảm cân…
* Tác hại:
Giảm hàm lượng khoáng trong cơ thể, loét dạ dày, đau đầu, bồn nôn, hạ
đường huyết, gây loãng xương…
4
5
6
7
8
9
8
10
3
10
Trà
phá ng
o ta
y
8
2
9
1
Tr
p àng
h
á
o
t
a
y
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải của acetic acid?
A. Pha giấm ăn.
B. Sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc diệt côn trùng.
C. Sản xuất cồn
D. Sản xuất chất dẻo, tơ nhân tạo, làm dung môi.
C
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2: Để phân biệt C2H5OH và CH3COOH, ta
dùng hóa chất nào sau đây là đúng?
A. Na
B. Dung dịch AgNO3
C. CaCO3
D. Dung dịch NaCl
A
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Vì sao nhiệt độ sôi của acid thường cao hơn
ancol tương ứng?
A. Vì ancol không có liên kết hydrogen, acid có liên kết
hydrogen.
B. Vì liên kết hydrogen của acid bền hơn của ancol.
C. Vì khối lượng phân tử của acid lớn hơn.
D. Vì acid có 2 nguyên tử oxygen.
C
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 4: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
A. Trên 5%
B. Dưới 2%
C. Từ 3% - 6%
D. Từ 2% - 5%
D
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 5: Axit axetic tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3
D
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 6: Đun nóng acetic acid với rượu etylic có axit
sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một
chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong
nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là
A. dimethyl eter.
B. ethyl
acetate.
C. methane.
D. ethylic
alcohol.
B
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 7: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Acetic acid là chất lỏng, không màu, vị chua, có mùi đặc trưng,
tan vô hạn trong nước.
B. Giấm ăn là có chứa acetic acid với nồng độ thường từ 2 đến 5%.
C. Acetic acid làm quì tím hoá xanh.
D. Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol thuộc loại phản ứng
ester hoá
C
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 8: Acetic acid có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, tác
dụng với base, oxide base, kim loại trước H và với muối, bởi vì
trong phân tử có chứa
A. nguyên tử O.
B. 3 nguyên tử C, H, O.
C. nhóm – CH3
D. có nhóm – COOH.
D
QUAY VỀ
Sơ đồ tư duy
CH3 – COOH
Trong phân tử có nhóm - COOH,
làm cho phân tử có tính acid.
Tơ nhân tạo, dược phẩm, phẩm
nhuộm, thuốc diệt côn trùng, pha
giấm ăn, chất dẻo,…
Chất lỏng, không màu, vị chua, có
mùi đặc trưng, tan vô hạn trong nước.
ACETIC ACID
Tính chất chung của acid
Lên men
ethylic alcohol
Phản ứng ester hóa
Phản ứng cháy
CHÚ Ý
Thời gian là vàng – Tiết kiệm thời gian của Quý thầy cô
Sở hữu Trọn bộ Giáo án Word + Power Point KHTN 9
cả 3 bộ sách (KNTT + CTST + Cánh Diều) Chỉ 99k
Dành cho Quý thầy cô còn thiếu
Bằng cấp – Chứng chỉ
Khai giảng liên tục các lớp
Tin, Anh văn, CDNN, NVSP, TLHĐ…
Hình thức học và Thi: Online
Tuyển sinh Toàn quốc!
Zalo: 0914.058.850 (Mr Tuấn Thành)
Trân trọng!
Vận dụng
Trong đời sống ẩm thực của người Việt Nam, giấm ăn là
một gia vị rất quen thuộc. Hãy tìm hiểu và chia sẻ với bạn
bè về quy trình làm giấm ăn từ gạo (Giấm gạo), từ táo
(Giấm táo), từ chuối (Giấm chuối),..
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BÀI CŨ:
* Học bài.
* Làm bài tập SBT.
BÀI MỚI
Xem trước bài 28 Lipid
Tiết 30 – Bài Tiết
25: TÍNH
CỦA PHI KIM
BÀI 26.
27:CLO
ACETIC ACID
KHỞI
ĐỘNG
Trß ch¬I gi¶I « ch÷
1
1L
2
1
E
3
4
2
T
3
H
4
Y
5
L
O
2
3
N
G
4
A
1
C
2
3I
D
4
6I
7
C
8
A
9L
10
C
1
L
2
E
3
M
4
E
5
N
11
O 14
O 12
H 13
L
ĐÁP
ÁN
Đây
là tên
chất
phân
tử
có
nguyên
tử
Đây
lànày,
tên
gọihợp
của
hợp
chất
hữu
cơ
cóđiều
công
thức
Từ
nguyên
liệu
là trong
tinh
bột,
có
thể
chế
ethylic
Ở
thể
chất
có
thể
rót
được
và
chảy
tràn
trên
hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước tạo
cấu bằng
tạo
làmặt
C
alcohol
phương
bềion
ra
H2+H
. 5OH.pháp nào?
TIẾT 80, 81, 82
BÀI 27: ACETIC
ACID
Nội dung
I. Công thức và đặc điểm cấu tạo
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Điều chế
V. Ứng dụng
CTHH: C2H4O2
Tiết
31 - BàiCHẤT
26. CLO
Tiết
30
–
Bài
25:
TÍNH
CỦA
PHI
KIM
PTK: 60
BÀI 27: ACETIC ACID
I. Công thức và đặc điểm cấu tạo:
Dạng rỗng
Dạng đặc
Mô hình phân tử acetic acid
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
CTPT: C H O2
Câu 1: Dựa vào mô hình phân tử acetic acid (Hình 27.1) hãy lắp ghép mô hình (dạng rỗng) phân2 tử4 acetic
acid.
PTK: 60
Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo của acetic acid và so sánh với alkane cùng số nguyên tử carbon về
thành phần nguyên tố, nhóm nguyên tử liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
....
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...
Câu 2: Hãy nêu nhận xét về công thức cấu tạo của acetic acid?
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
...
.......................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................
....
Câu 3: Trong các nhóm dưới đây, chất nào có tính chất hóa học đặc trưng giống acetic acid?
A. CH3OH
B. CH3CHO
C. HCOOH
D. CH3COOC2H5
Câu 1:
- HS lắp ghép mô hình.
- Công thức phân tử của acetic acid là: C2H4O2.
- Công thức cấu tạo của acetic acid là
H
O
H C C
H
Viết gọn: CH3 – COOH
O H
- Alkane cùng số nguyên tử carbon với acetic acid là: C2H6.
- So sánh CH3COOH với C2H6.
+ Thành phần nguyên tố:
C2H6 gồm nguyên tố C và H.
CH3COOH gồm nguyên tố C, H và O.
+ Nhóm nguyên tử liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon:
Với C2H6 là nhóm hydrogen (-H).
_
_
Với CH3COOH là nhóm – OH và nhóm
C=O
Câu 2: Nhận xét đặc điểm cấu tạo: Trong phân tử có nhóm – OH liên kết
với nhóm – C = O tạo thành nhóm – COOH. Chính nhóm này làm cho phân tử
có tính acid.
Câu 3: Chất có tính chất hóa học đặc trưng giống acetic acid là HCOOH vì
chúng đều thuộc loại acid.
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
I. Công thức và đặc điểm cấu tạo:
Acetic acid có công thức cấu tạo:
H
O
Viết gọn: CH3 – COOH
H C C
H
O H
* Đặc điểm: Trong phân tử có nhóm – OH liên kết với nhóm
– C = O tạo thành nhóm – COOH. Chính nhóm này làm cho
phân tử có tính acid.
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:C2CH24HO42O2
CTPT:
PTK:6060
PTK:
II. Tính chất vật lí:
- Acetic acid là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, vị chua, tan vô
hạn trong nước, khối lượng riêng 1,045 g/mL, sôi ở 1180C.
- Giấm ăn có chứa acetic acid nồng độ thường từ 2% - 5%.
III. Tính chất hóa học:
Phiếu học tập số 2
Mỗi nhóm tiến hành các thí nghiệm, quan sát hiện tượng, thảo luận và hoàn thành nội
dung phiếu học tập.
Tên thí nghiệm
Cách tiến hành
TN1: Phản ứng
với chất chỉ thị
Lấy một mẩu quỳ tím nhỏ vài giọt dung dịch aceric acid lên mẩu giấy
quỳ.
TN2: Phản ứng
với kim loại
Cho khoảng 2 mL dung dịch acetic acid 10% vào ống nghiệm, thêm
tiếp một ít mảnh Mg vào ống nghiệm.
TN3: Phản ứng
với oxide kim loại
- Cho vào ống nghiệm một ít bột CuO (khoảng 1/3 thìa thủy tinh),
sau đó cho khoảng 2 mL dung dịch acetic acid vào ống nghiệm.
- Đun nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn.
TN4: Phản ứng
với base
- Cho vào ống nghiệm 1 mL dung dịch NaOH 10% thêm tiếp vài giọt
dung dịch phenolphtalein vào ống nghiệm, lắc đều.
- Nhỏ từ từ dung dịch acetic acid 10% vào ống nghiệm cho tới khi
mất màu.
TN5: Phản ứng
với đá vôi
Cho vào ống nghiệm khoảng 1 thìa thủy tinh đá vôi đập nhỏ, thêm
tiếp khoảng 1 mL dung dịch acetic acid 10% vào ống nghiệm.
Hiện tượng
Giải thích, viết
phương trình hóa học
Câu hỏi SGK/125
1. Ấm đun nước sử dụng một tgời gian có thể có lớp cặn (chứa CaCO3)
bám vào đáy và thành ấm. Có thể loại bỏ lớp cặn này bằng giấm ăn. Hãy
giải thích
...................................................................................................................
...................................................................................................................
................................................................................................................
2. Acetic acid có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất
sau đây: Zn, KOH, ZnO, NaCl, MgCO3, Cu? Viết các phương trình hóa
học (nếu có)
...................................................................................................................
...................................................................................................................
................................................................................................................
Tên thí nghiệm
TN1: Phản ứng
với chất chỉ thị
TN2: Phản ứng
với kim loại
TN3: Phản ứng
với oxide kim loại
Cách tiến hành
Lấy một mẩu quỳ tím
nhỏ vài giọt dung dịch
aceric acid lên mẩu giấy
quỳ.
Cho khoảng 2 mL dung
dịch acetic acid 10% vào
ống nghiệm, thêm tiếp
một ít mảnh Mg vào ống
nghiệm.
- Cho vào ống nghiệm
một ít bột CuO (khoảng
1/3 thìa thủy tinh), sau
đó cho khoảng 2 mL
dung dịch acetic acid
vào ống nghiệm.
- Đun nhẹ ống nghiệm
trên ngọn lửa đèn cồn.
Hiện tượng
Quỳ tím hóa đỏ
Mảnh Mg tan dần, có
bọt khí thoát ra, dung
dịch thu được không
màu
Bột CuO màu đen tan
dần trong acid, dung
dịch xuất hiện màu xanh
lam.
Giải thích, viết phương trình hóa học
Acetic acid làm đổi mầu
chất chỉ thị màu.
Bột Mg bị hoà tan bởi acetic acid,
khí thoát ra là hydrogen.
2CH3COOH + Mg →
(CH3COO)2Mg + H2
CuO bị hoà tan bởi acetic acid tạo
muối copper (II) acetate có màu xanh
lam.
2CH3COOH + CuO →
(CH3COO)2Cu + H2O
Tên thí nghiệm
TN4: Phản ứng
với base
TN5: Phản ứng
với đá vôi
Cách tiến hành
Hiện tượng
- Cho vào ống nghiệm 1
mL dung dịch NaOH
10% thêm tiếp vài giọt
dung dịch phenolphtalein
vào ống nghiệm, lắc đều.
- Nhỏ từ từ dung dịch
acetic acid 10% vào ống
nghiệm cho tới khi mất
màu.
- Dung dịch không
màu chuyển samg
màu hồng.
- Dung dịch ban đầu
có màu hồng chuyển
Cho vào ống nghiệm
khoảng 1 thìa thủy tinh
đá vôi đập nhỏ, thêm tiếp
khoảng 1 mL dung dịch
acetic acid 10% vào ống
nghiệm.
Giải thích, viết phương trình hóa học
Dung dịch NaOH làm phenolphthalein
hoá đỏ, khi cho acetic acid vào ống
nghiệm, xảy ra phản ứng trung hoà tạo
môi trường trung tính nên làm mất
màu đỏ.
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Mẩu đá vôi tan dần
tạo dung dịch không
màu, có khí không
màu thoát ra.
Acetic acid phản ứng với calcium
carbonate giải phóng ra khí CO2.
2CH3COOH + CaCO3 →
(CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
Câu hỏi SGK/125
1. Ấm đun nước sử dụng một tgời gian có thể có lớp cặn (chứa CaCO3) bám
vào đáy và thành ấm. Có thể loại bỏ lớp cặn này bằng giấm ăn. Hãy giải thích
Trả lời
Ấm đun nước sau khi sử dụng lâu ngày có lớp cặn bám ở đáy ấm là CaCO3.
Khi cho giấm ăn vào ấm, giấm ăn sẽ phản ứng với CaCO3 làm lớp cặn bị hoà
tan.
Câu hỏi SGK/125
2. Acetic acid có thể tác dụng được với những chất nào trong các chất sau
đây: Zn, KOH, ZnO, NaCl, MgCO3, Cu? Viết các phương trình hóa học
(nếu có)
Trả lời
Acetic acid phản ứng được với Zn, ZnO, KOH, MgCO3.
Phương trình hóa học:
2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2
2CH3COOH + ZnO → (CH3COO)2Zn + H2O
CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O
2CH3COOH + MgCO3 → (CH3COO)2Mg + CO2 + H2O
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
III. Tính chất hóa học:
1. Tính acid
Acetic acid là một acid yếu và có đầy đủ tính chất của một acid thông thường.
a. Phản ứng với chất chỉ thị màu.
Làm đổi màu chất chỉ thị như giấy quỳ tím và giấy chỉ thị pH chuyển sang
màu đỏ.
b. Phản ứng với kim loại:
Acetic acid phản ứng với kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hydrogen.
2CH3COOH + Mg
(CH3COO)2Mg + H2
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
III. Tính chất hóa học:
c. Phản ứng với oxide kim loại:
Acetic acid phản ứng với oxide kim loại tạo thành muối và nước.
2CH3COOH + CuO
d. Phản ứng với base:
(CH3COO)2Cu + H2O
Acetic acid phản ứng với base tạo thành muối và nước.
CH3COOH + NaOH
CH3COONa + H2O
e. Phản ứng với muối carbonate.
Acetic acid phản ứng với muối carbonate tạo thành muối và giải phóng
khí carbon dioxide
2CH3COOH + CaCO3
(CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
III. Tính chất hóa học:
2. Phản ứng ester hóa
Acetic acid phản ứng với ethylic alcohol tạo thành ester và nước.
H2SO4
CH3COOH + C2H5OH
t
o
CH3COOC2H5 + H2O
Ethyl acetate
=> Phản ứng xảy ra giữa Acetic acid với ethylic alcohol tạo ra ester
(ethyl acetate) thuộc loại phản ứng este hoá.
3. Phản ứng cháy:
Acetic acid cháy trong khí oxygen tạo thành khí carbon dioxide và hơi
nước.
CH3COOH + 2O2
to
2CO2 + 2H2O
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
IV. Điều chế
Acetic acid dùng để sản xuất giấm được điều chế từ ethylic alcohol loãng
bằng phương pháp lên men giấm.
C2H5OH + O2
V. Ứng dụng:
Men giấm
CH3COOH + H2O
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
V. Ứng dụng:
Acetic acid được sử dụng nhiều trong công nghiệp thực phẩm, được dùng làm
nguyên liệu để sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau như dược phẩm, phẩm
nhuộm, tơ nhân tạo, chất dẻo, giấm ăn, ...
Một số món ăn dùng giấm (acetic acid)
Cua xào giấm
Gân bò ngâm giấm
Gỏi tôm ngâm giấm
Củ, quả ngâm giấm
Giấm táo
BÀI 27: ACETIC ACID
CTPT:
CTPT: CC2H
2H
6O
4O
2
PTK
: 46
PTK:
60
* Công dụng của giấm táo:
- Giấm táo không chỉ là một loại gia vị cho các món ăn mà nó có tác dụng
thần kì cho sức khoẻ và làm đẹp.
- Giúp ngừa bệnh tiểu đường, ngừa dị ứng, chống ung thư, ngừa các bệnh
về tim mạch và huyết áp.
- Làm đẹp da và giảm cân…
* Tác hại:
Giảm hàm lượng khoáng trong cơ thể, loét dạ dày, đau đầu, bồn nôn, hạ
đường huyết, gây loãng xương…
4
5
6
7
8
9
8
10
3
10
Trà
phá ng
o ta
y
8
2
9
1
Tr
p àng
h
á
o
t
a
y
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải của acetic acid?
A. Pha giấm ăn.
B. Sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc diệt côn trùng.
C. Sản xuất cồn
D. Sản xuất chất dẻo, tơ nhân tạo, làm dung môi.
C
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 2: Để phân biệt C2H5OH và CH3COOH, ta
dùng hóa chất nào sau đây là đúng?
A. Na
B. Dung dịch AgNO3
C. CaCO3
D. Dung dịch NaCl
A
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 3: Vì sao nhiệt độ sôi của acid thường cao hơn
ancol tương ứng?
A. Vì ancol không có liên kết hydrogen, acid có liên kết
hydrogen.
B. Vì liên kết hydrogen của acid bền hơn của ancol.
C. Vì khối lượng phân tử của acid lớn hơn.
D. Vì acid có 2 nguyên tử oxygen.
C
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 4: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
A. Trên 5%
B. Dưới 2%
C. Từ 3% - 6%
D. Từ 2% - 5%
D
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 5: Axit axetic tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A. C2H5OH, MgO, Cu, KOH, CaCO3
B. Fe, NaOH, Na2SO4, CaO, C2H5OH
C. K2CO3, CuO, C2H5OH, Ag, KOH
D. K, ZnO, NaOH, C2H5OH, Na2CO3
D
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 6: Đun nóng acetic acid với rượu etylic có axit
sunfuric làm xúc tác thì người ta thu được một
chất lỏng không màu, mùi thơm, không tan trong
nước và nổi trên mặt nước. Sản phẩm đó là
A. dimethyl eter.
B. ethyl
acetate.
C. methane.
D. ethylic
alcohol.
B
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 7: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Acetic acid là chất lỏng, không màu, vị chua, có mùi đặc trưng,
tan vô hạn trong nước.
B. Giấm ăn là có chứa acetic acid với nồng độ thường từ 2 đến 5%.
C. Acetic acid làm quì tím hoá xanh.
D. Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol thuộc loại phản ứng
ester hoá
C
QUAY VỀ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu 8: Acetic acid có thể làm quỳ tím chuyển sang màu hồng, tác
dụng với base, oxide base, kim loại trước H và với muối, bởi vì
trong phân tử có chứa
A. nguyên tử O.
B. 3 nguyên tử C, H, O.
C. nhóm – CH3
D. có nhóm – COOH.
D
QUAY VỀ
Sơ đồ tư duy
CH3 – COOH
Trong phân tử có nhóm - COOH,
làm cho phân tử có tính acid.
Tơ nhân tạo, dược phẩm, phẩm
nhuộm, thuốc diệt côn trùng, pha
giấm ăn, chất dẻo,…
Chất lỏng, không màu, vị chua, có
mùi đặc trưng, tan vô hạn trong nước.
ACETIC ACID
Tính chất chung của acid
Lên men
ethylic alcohol
Phản ứng ester hóa
Phản ứng cháy
CHÚ Ý
Thời gian là vàng – Tiết kiệm thời gian của Quý thầy cô
Sở hữu Trọn bộ Giáo án Word + Power Point KHTN 9
cả 3 bộ sách (KNTT + CTST + Cánh Diều) Chỉ 99k
Dành cho Quý thầy cô còn thiếu
Bằng cấp – Chứng chỉ
Khai giảng liên tục các lớp
Tin, Anh văn, CDNN, NVSP, TLHĐ…
Hình thức học và Thi: Online
Tuyển sinh Toàn quốc!
Zalo: 0914.058.850 (Mr Tuấn Thành)
Trân trọng!
Vận dụng
Trong đời sống ẩm thực của người Việt Nam, giấm ăn là
một gia vị rất quen thuộc. Hãy tìm hiểu và chia sẻ với bạn
bè về quy trình làm giấm ăn từ gạo (Giấm gạo), từ táo
(Giấm táo), từ chuối (Giấm chuối),..
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
BÀI CŨ:
* Học bài.
* Làm bài tập SBT.
BÀI MỚI
Xem trước bài 28 Lipid
 







Các ý kiến mới nhất