KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Chiến
Ngày gửi: 08h:54' 05-08-2025
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 731
Nguồn:
Người gửi: Đặng Đình Chiến
Ngày gửi: 08h:54' 05-08-2025
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 731
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Ngọc Hiếu)
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN
TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN
PHẨM TRÊN?
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
BÀI 3:
HỌC
NGUYÊN TỐ HÓA
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
Hạt nhân
Nguyên tử
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ
NÀO ĐƯỢC XẾP VÀO
CÙNG 1 Ô VUÔNG?
Z (19,21)
T (8,10)
L (6, 8)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?
T (8,10)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons
trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
hóa học
Số
Số protons
protons (P)
Oxygen
Hydrogen
Calcium
Carbon
88
1
20
20
6
Số
Số hiệu
hiệu
nguyên
nguyên tử
tử (A)
8
11
20
6
6
• Số protons (P) trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
• Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.
+ số P = số hiệu nguyên tử; số khối A = số P + số N
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên
biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược lại.
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Nguyên tử 1
5
…
5
6
11…
Nguyên tử 2
…
1
1
19
11
12
…
23
…
19
…
20
Nguyên tử 3
BÀI TẬP 1
Số khối A
(khối lượng nguyên tử)
39
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố hóa
Ngày nay, tên gọi của các
học được đặt theo các cách khác
nhau.
nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.
Nguyên tố vàng có tên là silver;
nguyên tố natri có tên Latin là Nguyên tố natri có tên theo
natrium.
IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Mỗi nguyên tố hóa học có một
kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định
dùng thống nhất trên toàn thế
giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên
gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa,
chữ cái sau viết thường.
Tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố đầu tiên
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
Số hiệu
Tên nguyên tố hóa học
nguyên tử Z
(IUPAC)
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
sodium (natri)
magnesium
aluminium (nhôm)
silicon
photphorus
sulfur (lưu huỳnh)
chlorine
argon
potassium (kali)
calcium
Kí hiệu hóa học
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Khối lượng
nguyên tử
(amu)
23
24
27
28
31
32
35,5
40
39
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
C
Carbon
12
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
Na
Sodium
23
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium
Ca
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
14
Nitrogen
N
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Oxygen
O
16
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
35,5
Chlorine
Cl
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur
S
32
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
1
Hydrogen
H
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
He
Helium
4
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium
Mg
24
NHANH NHƯ
CHỚP
C
Na
Calcium
14
Oxygen
Carbon
12
Sodium
23
Ca
40
Nitrogen
N
O
16
35,5
Sulfur
1
He
Magnesium
Chlorine
S
32
Hydrogen
Helium
4
Mg
24
Cl
H
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?
HOÀN THÀNH TẠI NHÀ
Tên sản phẩm
Tên nguyên tố,
KHHH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Vai trò của NTHH
đối với cơ thể
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC
– TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC
VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số n
Số e
Tên nguyên tố
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Kí hiệu hóa học
TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN
PHẨM TRÊN?
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
BÀI 3:
HỌC
NGUYÊN TỐ HÓA
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố
Hydrogen
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
Hạt nhân
Nguyên tử
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
D (1,1)
E (1,2)
G (6,6)
CÁC NGUYÊN TỬ
NÀO ĐƯỢC XẾP VÀO
CÙNG 1 Ô VUÔNG?
Z (19,21)
T (8,10)
L (6, 8)
M (7,7)
R (8,9)
Q (8,8)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
Q (8,8)
D (1,1)
L (6, 8)
R (8,9)
E (1,2)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ
CÙNG SỐ PROTONS
ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ?
T (8,10)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons
trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
hóa học
Số
Số protons
protons (P)
Oxygen
Hydrogen
Calcium
Carbon
88
1
20
20
6
Số
Số hiệu
hiệu
nguyên
nguyên tử
tử (A)
8
11
20
6
6
• Số protons (P) trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử.
• Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.
+ số P = số hiệu nguyên tử; số khối A = số P + số N
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên
biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược lại.
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Nguyên tử 1
5
…
5
6
11…
Nguyên tử 2
…
1
1
19
11
12
…
23
…
19
…
20
Nguyên tử 3
BÀI TẬP 1
Số khối A
(khối lượng nguyên tử)
39
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tên gọi của các nguyên tố hóa
Ngày nay, tên gọi của các
học được đặt theo các cách khác
nhau.
nguyên tố được quy định dùng
thống nhất trên toàn thế giới
theo IUPAC.
Nguyên tố vàng có tên là silver;
nguyên tố natri có tên Latin là Nguyên tố natri có tên theo
natrium.
IUPAC là sodium.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Mỗi nguyên tố hóa học có một
kí hiệu hóa học riêng biệt.
Kí hiệu hóa học được quy định
dùng thống nhất trên toàn thế
giới (IUPAC).
Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên
gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa,
chữ cái sau viết thường.
Tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố đầu tiên
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
Số hiệu
Tên nguyên tố hóa học
nguyên tử Z
(IUPAC)
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
sodium (natri)
magnesium
aluminium (nhôm)
silicon
photphorus
sulfur (lưu huỳnh)
chlorine
argon
potassium (kali)
calcium
Kí hiệu hóa học
Na
Mg
Al
Si
P
S
Cl
Ar
K
Ca
Khối lượng
nguyên tử
(amu)
23
24
27
28
31
32
35,5
40
39
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
C
Carbon
12
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
Na
Sodium
23
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Calcium
Ca
40
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
14
Nitrogen
N
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Oxygen
O
16
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
35,5
Chlorine
Cl
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Sulfur
S
32
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của
nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
1
Hydrogen
H
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử
của nguyên tố dưới đây?
He
Helium
4
NHANH NHƯ
CHỚP
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng
nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
Magnesium
Mg
24
NHANH NHƯ
CHỚP
C
Na
Calcium
14
Oxygen
Carbon
12
Sodium
23
Ca
40
Nitrogen
N
O
16
35,5
Sulfur
1
He
Magnesium
Chlorine
S
32
Hydrogen
Helium
4
Mg
24
Cl
H
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH
PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN?
HOÀN THÀNH TẠI NHÀ
Tên sản phẩm
Tên nguyên tố,
KHHH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Vai trò của NTHH
đối với cơ thể
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC
– TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC
VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ
CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
Số hiệu nguyên
tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Ơ, GÌ THẾ
NHỈ?
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số n
Số e
Tên nguyên tố
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Kí hiệu hóa học
 







Các ý kiến mới nhất