KNTT - Bài 3. Nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Đức Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:10' 13-09-2022
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 300
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Đức Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:10' 13-09-2022
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích:
0 người
Số hiệu nguyên tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
K
(Những điều em đã biết)
W
(Những điều em muốn biết)
L
(Những điều em đã học được sau bài học)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI 3: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố Hydrogen
Hạt nhân
Nguyên tử
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
Số neutrons
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nguyên tố Hydrogen
Hạt nhân
Nguyên tử
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
R (8,9)
T (8,10)
E (1,2)
D (1,1)
L (6, 8)
Q (8,8)
HÃY XÁC ĐỊNH CÁC NGUYÊN TỬ CÓ CÙNG SỐ PROTONS ?
(p,n)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
R (8,9)
T (8,10)
E (1,2)
D (1,1)
L (6, 8)
Q (8,8)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ CÙNG SỐ PROTONS
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
hóa học
Oxygen
Hydrogen
Calcium
Carbon
Số protons
8
20
Số hiệu nguyên tử
1
6
*Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử. *Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.
Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?
Nguyên tố
hóa học
Oxygen
Hydrogen
Calcium
Carbon
Số protons
8
1
20
6
Số hiệu nguyên tử
8
1
20
6
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
(khối lượng nguyên tử)
Nguyên tử 1
5
…
6
…
Nguyên tử 2
…
11
12
…
Nguyên tử 3
19
…
…
39
BÀI TẬP 1
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
(khối lượng nguyên tử)
Nguyên tử 1
5
5
6
11
Nguyên tử 2
11
11
12
23
Nguyên tử 3
19
19
20
39
+ số P = số hiệu nguyên tử; số khối A = số P + số N
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược lại.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số n
Số e
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Ngày nay, tên gọi của các nguyên tố được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới theo IUPAC.
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
*Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới (IUPAC).
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái sau viết thường.
Số hiệu nguyên tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố đầu tiên
NHANH NHƯ CHỚP
C
Carbon
12
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Na
Sodium
23
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Calcium
Ca
40
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
14
Nitrogen
N
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Oxygen
O
16
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
35,5
Chlorine
Cl
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Sulfur
S
32
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
1
Hydrogen
H
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
He
Helium
4
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Magnesium
Mg
24
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
C
Carbon
12
Na
Sodium
23
Magnesium
He
1
Sulfur
35,5
Oxygen
14
Calcium
Helium
4
Hydrogen
H
S
32
Ca
40
Nitrogen
N
Mg
24
O
16
Chlorine
Cl
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN? HOÀN THÀNH TẠI NHÀ
Tên sản phẩm
Tên nguyên tố, KHHH
Vai trò của NTHH đối với cơ thể
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC – TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
K
(Những điều em đã biết)
W
(Những điều em muốn biết)
L
(Những điều em đã học được sau bài học)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG CÁC NGUYÊN TỐ
CẤU TẠO LỚP VỎ TRÁI ĐẤT
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI 3: NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
protons
neutrons
electrons
Quan sát và điền vào phiếu học tập 1?
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Nguyên tố Hydrogen
Hạt nhân
Nguyên tử
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
Số neutrons
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nguyên tố Hydrogen
Hạt nhân
Nguyên tử
Nguyên tử
H-1
Nguyên tử
H-2
Nguyên tử
H-3
Số protons
1
1
1
Số neutrons
0
1
2
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
R (8,9)
T (8,10)
E (1,2)
D (1,1)
L (6, 8)
Q (8,8)
HÃY XÁC ĐỊNH CÁC NGUYÊN TỬ CÓ CÙNG SỐ PROTONS ?
(p,n)
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
A (1,0)
G (6,6)
R (8,9)
T (8,10)
E (1,2)
D (1,1)
L (6, 8)
Q (8,8)
CÁC NGUYÊN TỬ CÓ CÙNG SỐ PROTONS
I - NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng số protons trong hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tố
hóa học
Oxygen
Hydrogen
Calcium
Carbon
Số protons
8
20
Số hiệu nguyên tử
1
6
*Số protons trong hạt nhân chính là số hiệu nguyên tử. *Mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất một số hiệu nguyên tử.
Điền vào những ô còn trống trong bảng trên?
Nguyên tố
hóa học
Oxygen
Hydrogen
Calcium
Carbon
Số protons
8
1
20
6
Số hiệu nguyên tử
8
1
20
6
I –NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
(khối lượng nguyên tử)
Nguyên tử 1
5
…
6
…
Nguyên tử 2
…
11
12
…
Nguyên tử 3
19
…
…
39
BÀI TẬP 1
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền vào dấu …
Số p
Số hiệu nguyên tử
Số n
Số khối A
(khối lượng nguyên tử)
Nguyên tử 1
5
5
6
11
Nguyên tử 2
11
11
12
23
Nguyên tử 3
19
19
20
39
+ số P = số hiệu nguyên tử; số khối A = số P + số N
+ Vì mỗi nguyên tố hóa học chỉ có duy nhất 1 số hiệu nguyên tử nên biết số hiệu nguyên tử có thể xác định nguyên tố và ngược lại.
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Số p
Số n
Số e
Tên nguyên tố
Kí hiệu hóa học
Nguyên tử 1
Nguyên tử 2
Nguyên tử 3
Nguyên tử 4
Nguyên tử 5
Nguyên tử 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Ngày nay, tên gọi của các nguyên tố được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới theo IUPAC.
1. TÊN GỌI CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II – TÊN GỌI VÀ KÍ HIỆU NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng biệt.
*Kí hiệu hóa học được quy định dùng thống nhất trên toàn thế giới (IUPAC).
2. KÍ HIỆU CỦA NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*Kí hiệu hóa học gồm 1 hoặc 2 chữ cái có trong tên gọi của nguyên tố, trong đó chữ cái đầu viết in hoa, chữ cái sau viết thường.
Số hiệu nguyên tử Z
Tên nguyên tố hóa học
(IUPAC)
Kí hiệu hóa học
Khối lượng nguyên tử
(amu)
1
hydrogen
H
1
2
helium
He
4
3
lithium
Li
7
4
beryllium
Be
9
5
boron
B
11
6
carbon
C
12
7
nitrogen
N
14
8
oxygen
O
16
9
fluorine
F
19
10
neon
Ne
20
11
sodium (natri)
Na
23
12
magnesium
Mg
24
13
aluminium (nhôm)
Al
27
14
silicon
Si
28
15
photphorus
P
31
16
sulfur (lưu huỳnh)
S
32
17
chlorine
Cl
35,5
18
argon
Ar
40
19
potassium (kali)
K
39
20
calcium
Ca
40
Tên gọi, kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của 20 nguyên tố đầu tiên
NHANH NHƯ CHỚP
C
Carbon
12
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Na
Sodium
23
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Calcium
Ca
40
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
14
Nitrogen
N
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Oxygen
O
16
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
35,5
Chlorine
Cl
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Sulfur
S
32
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
1
Hydrogen
H
Cho biết tên gọi và kí hiệu hóa học của nguyên tố có khối lượng nguyên tử dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
He
Helium
4
Cho biết tên gọi và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
Magnesium
Mg
24
Cho biết kí hiệu hóa học và khối lượng nguyên tử của nguyên tố dưới đây?
NHANH NHƯ CHỚP
C
Carbon
12
Na
Sodium
23
Magnesium
He
1
Sulfur
35,5
Oxygen
14
Calcium
Helium
4
Hydrogen
H
S
32
Ca
40
Nitrogen
N
Mg
24
O
16
Chlorine
Cl
CHO BIẾT CÁC NGUYÊN TỐ CÓ TRONG THÀNH PHẦN CỦA CÁC SẢN PHẨM TRÊN? HOÀN THÀNH TẠI NHÀ
Tên sản phẩm
Tên nguyên tố, KHHH
Vai trò của NTHH đối với cơ thể
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
THIẾT KẾ FLASHCARD TỰ HỌC – TÊN GỌI, KÍ HIỆU HÓA HỌC VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ CỦA 20 NGUYÊN TỐ ĐẦU TIÊN
CẢM ƠN CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
 







Các ý kiến mới nhất