Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Long
Ngày gửi: 15h:53' 21-11-2024
Dung lượng: 38.0 MB
Số lượt tải: 1379
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Long
Ngày gửi: 15h:53' 21-11-2024
Dung lượng: 38.0 MB
Số lượt tải: 1379
Số lượt thích:
0 người
Khoa học tự
nhiên 9
Kết nối tri thức với cuộc
sống
mRNA
Polypeptide
mRNA là thành phần tham gia vào quá trình tổng
hợp chuỗi polypeptide. Quá trình đó diễn ra như
thế nào?
Bài
40
Dịch mã và mối
quan hệ từ
gene đến tính
trạng
Kết nối tri thức với cuộc
sống
Nội dung chính
I Mã di truyền là gì?
Mã di truyền quy định
II
thành phần hóa học và cấu
trúc của protein
I I I Quá trình dịch mã
Mối quan hệ giữa gene và t
IV
trạng
I
Mã di truyền
là gì?
I. Mã di truyền
Mã di truyền là mật mã sinh học dưới dạng trình tự các nucleotide,
trong đó:
là gì?
Met
Thr
Gly
Ala
Trình tự các Sao chép
nucleotide
trên gene
Trình tự các
nucleotide
trên mRNA
Quy định
Trình tự các
amino acid trên
chuỗi
polypeptide
I. Mã di truyền là gì?
Với 4 loại nucleic acid trên mRNA (A, U, G, C) sẽ tạo được
bao nhiêu bộ mã di truyền khác nhau trong các trường
hợp sau?
Mã di truyền gồm
Số bộ mã có thể
có
Số loại amino acid
tối đa có thể mã hóa
1 nucleotide
41 = 4
4
2 nucleotide
42 =
? 16
16
?
3 nucleotide
43 =
? 64
64
?
4 nucleotide
44 =? 256
256
?
I. Mã di truyền là gì?
Mã di truyền gồm
Số bộ mã có thể
có
Số loại amino acid
tối đa có thể mã hóa
1 nucleotide
41 = 4
4
2 nucleotide
42 = 16
16
3 nucleotide
43 = 64
64
4 nucleotide
44 = 256
256
Tế bào chỉ có tối đa 20 loại amino acid thì mã di truyền
nên gồm bao nhiêu nucleotide là tối ưu nhất?
I. Mã di truyền là gì?
Vị trí thứ hai
U
UUU
Mã di truyền là mã bộ ba,
mỗi mã (codon) gồm ba
nucleotide liên tiếp.
Mã kết thúc – không mã
hóa amino acid: UAA, UAG,
UGA.
UUC
UUA
UUG
Ph
e
Leu
Vị trí thứ nhất
CUU
C
A
CUC
CUA
Leu
UCU
UCC
UCA
UAU
Ser
UAC
UCG
UAG
*
UGG
Trp
G
CCU
CAU
CCC
CCA
Pro
CAC
CAA
AAU
GUC
GUA
GUG
ACC
ACA
GUU
Val
C
A
ACU
Met
U
UGC
Cy
s
*
AUU
AUA
UGU
UGA
CAG
Ile
Tyr
*
CCG
AUC
G
UAA
CUG
AUG
G
A
Thr
AAC
AAA
ACG
AAG
GCU
GA
U
GCC
GCA
GCG
Ala
His
Gln
Asn
Lys
Asp
CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG
GAA
GGA
GGG
C
A
G
Se
r
U
Ar
g
A
GGU
GGC
Glu
Ar
g
CGG
GAC
GA
G
U
C
G
U
Gly
C
A
G
Vị trí thứ ba
Mã mở đầu – mã hóa
amino acid methionine:
AUG.
U
C
I. Mã di truyền là gì?
Vị trí thứ hai
U
UUU
Đặc điểm của mã di truyền:
U
Mỗi bộ ba chỉ mã hóa
một amino acid.
Lấy ví dụ chỉ ra mã di
truyền có những đặc điểm
trên. Nhận xét các mã di
truyền đó có đặc điểm gì
giống nhau?
Ph
e
Leu
CUU
C
A
CUC
CUA
Leu
UCU
UCC
UCA
UAU
Ser
UAC
UCG
UAG
*
UGG
Trp
G
CCU
CAU
CCC
CCA
Pro
CAC
CAA
AAU
GUC
GUA
GUG
ACC
ACA
GUU
Val
C
A
ACU
Met
U
UGC
Cy
s
*
AUU
AUA
UGU
UGA
CAG
Ile
Tyr
*
CCG
AUC
G
UAA
CUG
AUG
G
A
Thr
AAC
AAA
ACG
AAG
GCU
GA
U
GCC
GCA
GCG
Ala
His
Gln
Asn
Lys
Asp
CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG
GAA
GGA
GGG
C
A
G
Se
r
U
Ar
g
A
GGU
GGC
Glu
Ar
g
CGG
GAC
GA
G
U
C
G
U
Gly
C
A
G
Vị trí thứ ba
thể
bộ ba.
Một loại amino acid có
được mã hóa bởi nhiều
UUA
UUG
Vị trí thứ nhất
được
UUC
C
I. Mã di truyền là gì?
Vị trí thứ hai
U
UUU
Đặc điểm của mã di truyền:
Một loại amino acid có
được mã hóa bởi nhiều
Mã di truyền được đọc
liên tục
và không gối
lên nhau.
Bảng mã di truyền dùng
chung cho hầu hết sinh
UUC
UUA
UUG
Ph
e
Leu
CUU
C
A
CUC
CUA
Leu
UCU
UCC
UCA
UAU
Ser
UAC
UCG
UAG
*
UGG
Trp
G
CCU
CAU
CCC
CCA
Pro
CAC
CAA
AAU
GUC
GUA
GUG
ACC
ACA
GUU
Val
C
A
ACU
Met
U
UGC
Cy
s
*
AUU
AUA
UGU
UGA
CAG
Ile
Tyr
*
CCG
AUC
G
UAA
CUG
AUG
G
A
Thr
AAC
AAA
ACG
AAG
GCU
GA
U
GCC
GCA
GCG
Ala
His
Gln
Asn
Lys
Asp
CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG
GAA
GGA
GGG
C
A
G
Se
r
U
Ar
g
A
GGU
GGC
Glu
Ar
g
CGG
GAC
GA
G
U
C
G
U
Gly
C
A
G
Vị trí thứ ba
mã
thể
bộ ba.
Mỗi bộ ba chỉ mã hóa
một amino acid.
Vị trí thứ nhất
được
U
C
II
Mã di truyền quy định
thành phần hóa học và
cấu trúc của protein
I. Mã di truyền là gì?
Trình tự mã di truyền trên gene và bản sao (mRNA) quy
định
thành phần và trình tự amino acid trên chuỗi
polypeptide, từ đó
quy định thành phần và cấu trúc của
protein.
mã
Tyr
Ser
Gly
Ser
III
Quá
trình
dịch mã
Iii. Quá trình
DỊCH MÃ
THẢO LUẬN
1. Có những thành phần nào
tham gia quá trình dịch mã?
2. Vai trò của các thành
phần đó là gì?
3. Mô tả khái quát diễn biến
quá trình dịch mã.
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Tạo phức hợp tRNA - aa
tRNA
Amino acid
3'
5'
mRNA
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Tạo phức hợp tRNA - aa
Phức hợp
tRNA - aa
3'
5'
mRNA
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Mở đầu dịch mã
tRNA – aa
thứ hai
tRNA – aa mở đầu
Hai tiểu phần
ribosome
5'
3'
Mã mở đầu
Iii. Quá trình DỊCH
Kéo dài chuỗi polypeptide
MÃtRNA đầu tiên
được giải phóng
5'
tRNA – aa
thứ ba
Hình thành liên kết peptide
3'
mở
đầuMã thứ
Mãba
thứ hai Mã kết thúc
MãMã
thứ
hai
Iii. Quá trình DỊCH
Kết thúc dịch mã
MÃ
Chuỗi polypeptide
tRNA – aa cuối cùng
3'
5'
5'
Yếu tố giải phóng
liên kết
3'
Mã kết thúc
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Chuỗi polypeptide
3'
5'
Chuỗi polypeptide được biến đổi tạo thành protein thực hiện chức
năng.
Dịch mã là gì? Quá trình
này có vai trò gì đối với tế
bào?
IV
Mối quan hệ Giữa
gene và tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene
và
tính
trạng
1. Sự
biểu hiện
của gene thành tính trạng
(1)
Gene
(2)
(3)
Tính trạng
Nêu tên và sản phẩm của quá trình (1), (2) và (3).
IV. Mối quan hệ giữa gene
và
tính
trạng
1. Sự
biểu hiện
của gene thành tính trạng
Tái bản
Gene
Phiên
mã
mRNA
Dịch
mã
Hình
thành
Polypeptide
Tính trạng
Giải thích mối quan hệ giữa gene (DNA), mRNA,
protein và tính trạng.
IV. Mối quan hệ giữa gene
và
tínhdi truyền
trạng
2. Ý nghĩa
của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Mọi tính trạng ở sinh vật đều có cơ sở vật chất di truyền là gene.
Lấy ví dụ các tính trạng quan sát được ở các sinh vật
trên.
IV. Mối quan hệ giữa gene
và
tínhdi truyền
trạng
2. Ý nghĩa
của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Sự tác động của các nhân tố bên trong tế bào hoặc của
môi trường bên ngoài lên quá trình biểu hiện gene thành tính trạng
có thể dẫn đến làm thay đổi tính trạng ở sinh vật.
Ức chế dịch mã tổng hợp ethylene
tạo giống cà chua chín chậm.
Biến đổi gene tạo màu ở cà chua
IV. Mối quan hệ giữa gene
và tính trạng
Nếu muốn thay đổi một tính trạng
ở một loài thực vật bằng các tác
nhân nhân tạo, ta có thể tác động
vào các quá trình nào?
Tái bản
Gene
Phiên
mã
mRNA
Dịch
mã
Các nhân tố bên trong
Hình
thành
Polypeptide
Tính trạng
Các nhân tố bên ngoài
CỐ
LÊN!
Bộ ba nào sau đây mã hóa cho một
amino acid?
UAG.
…
UGA.
UGG.
Thành
CÂU HỎI:phần nào sau đây đóng vai trò chính
tổng hợp chuỗi polypeptide trong quá trình
dịch mã?
…
tRNA.
Ribosome.
DNA.
Amino acid methionine - mở đầu quá
trình
tổng hợp protein được mã hóa bởi bộ ba
nào sau đây?
AGU.
…
AGC.
AUG.
Trong quá trình dịch mã,
phân tử này có vai trò gì?
…
Quy định trình tự amino acid.
Vận chuyển các amino acid.
Cấu thành nên ribosome.
Yếu tố nào quan trọng nhất
quyết định nên tính trạng
của sinh vật?
…
Gene.
mRNA.
Protein.
CẢm ơn các
em!
Hãy tham gia khóa học tại olm.vn
và theo dõi kênh Học trực tuyến
OLM
nhiên 9
Kết nối tri thức với cuộc
sống
mRNA
Polypeptide
mRNA là thành phần tham gia vào quá trình tổng
hợp chuỗi polypeptide. Quá trình đó diễn ra như
thế nào?
Bài
40
Dịch mã và mối
quan hệ từ
gene đến tính
trạng
Kết nối tri thức với cuộc
sống
Nội dung chính
I Mã di truyền là gì?
Mã di truyền quy định
II
thành phần hóa học và cấu
trúc của protein
I I I Quá trình dịch mã
Mối quan hệ giữa gene và t
IV
trạng
I
Mã di truyền
là gì?
I. Mã di truyền
Mã di truyền là mật mã sinh học dưới dạng trình tự các nucleotide,
trong đó:
là gì?
Met
Thr
Gly
Ala
Trình tự các Sao chép
nucleotide
trên gene
Trình tự các
nucleotide
trên mRNA
Quy định
Trình tự các
amino acid trên
chuỗi
polypeptide
I. Mã di truyền là gì?
Với 4 loại nucleic acid trên mRNA (A, U, G, C) sẽ tạo được
bao nhiêu bộ mã di truyền khác nhau trong các trường
hợp sau?
Mã di truyền gồm
Số bộ mã có thể
có
Số loại amino acid
tối đa có thể mã hóa
1 nucleotide
41 = 4
4
2 nucleotide
42 =
? 16
16
?
3 nucleotide
43 =
? 64
64
?
4 nucleotide
44 =? 256
256
?
I. Mã di truyền là gì?
Mã di truyền gồm
Số bộ mã có thể
có
Số loại amino acid
tối đa có thể mã hóa
1 nucleotide
41 = 4
4
2 nucleotide
42 = 16
16
3 nucleotide
43 = 64
64
4 nucleotide
44 = 256
256
Tế bào chỉ có tối đa 20 loại amino acid thì mã di truyền
nên gồm bao nhiêu nucleotide là tối ưu nhất?
I. Mã di truyền là gì?
Vị trí thứ hai
U
UUU
Mã di truyền là mã bộ ba,
mỗi mã (codon) gồm ba
nucleotide liên tiếp.
Mã kết thúc – không mã
hóa amino acid: UAA, UAG,
UGA.
UUC
UUA
UUG
Ph
e
Leu
Vị trí thứ nhất
CUU
C
A
CUC
CUA
Leu
UCU
UCC
UCA
UAU
Ser
UAC
UCG
UAG
*
UGG
Trp
G
CCU
CAU
CCC
CCA
Pro
CAC
CAA
AAU
GUC
GUA
GUG
ACC
ACA
GUU
Val
C
A
ACU
Met
U
UGC
Cy
s
*
AUU
AUA
UGU
UGA
CAG
Ile
Tyr
*
CCG
AUC
G
UAA
CUG
AUG
G
A
Thr
AAC
AAA
ACG
AAG
GCU
GA
U
GCC
GCA
GCG
Ala
His
Gln
Asn
Lys
Asp
CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG
GAA
GGA
GGG
C
A
G
Se
r
U
Ar
g
A
GGU
GGC
Glu
Ar
g
CGG
GAC
GA
G
U
C
G
U
Gly
C
A
G
Vị trí thứ ba
Mã mở đầu – mã hóa
amino acid methionine:
AUG.
U
C
I. Mã di truyền là gì?
Vị trí thứ hai
U
UUU
Đặc điểm của mã di truyền:
U
Mỗi bộ ba chỉ mã hóa
một amino acid.
Lấy ví dụ chỉ ra mã di
truyền có những đặc điểm
trên. Nhận xét các mã di
truyền đó có đặc điểm gì
giống nhau?
Ph
e
Leu
CUU
C
A
CUC
CUA
Leu
UCU
UCC
UCA
UAU
Ser
UAC
UCG
UAG
*
UGG
Trp
G
CCU
CAU
CCC
CCA
Pro
CAC
CAA
AAU
GUC
GUA
GUG
ACC
ACA
GUU
Val
C
A
ACU
Met
U
UGC
Cy
s
*
AUU
AUA
UGU
UGA
CAG
Ile
Tyr
*
CCG
AUC
G
UAA
CUG
AUG
G
A
Thr
AAC
AAA
ACG
AAG
GCU
GA
U
GCC
GCA
GCG
Ala
His
Gln
Asn
Lys
Asp
CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG
GAA
GGA
GGG
C
A
G
Se
r
U
Ar
g
A
GGU
GGC
Glu
Ar
g
CGG
GAC
GA
G
U
C
G
U
Gly
C
A
G
Vị trí thứ ba
thể
bộ ba.
Một loại amino acid có
được mã hóa bởi nhiều
UUA
UUG
Vị trí thứ nhất
được
UUC
C
I. Mã di truyền là gì?
Vị trí thứ hai
U
UUU
Đặc điểm của mã di truyền:
Một loại amino acid có
được mã hóa bởi nhiều
Mã di truyền được đọc
liên tục
và không gối
lên nhau.
Bảng mã di truyền dùng
chung cho hầu hết sinh
UUC
UUA
UUG
Ph
e
Leu
CUU
C
A
CUC
CUA
Leu
UCU
UCC
UCA
UAU
Ser
UAC
UCG
UAG
*
UGG
Trp
G
CCU
CAU
CCC
CCA
Pro
CAC
CAA
AAU
GUC
GUA
GUG
ACC
ACA
GUU
Val
C
A
ACU
Met
U
UGC
Cy
s
*
AUU
AUA
UGU
UGA
CAG
Ile
Tyr
*
CCG
AUC
G
UAA
CUG
AUG
G
A
Thr
AAC
AAA
ACG
AAG
GCU
GA
U
GCC
GCA
GCG
Ala
His
Gln
Asn
Lys
Asp
CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG
GAA
GGA
GGG
C
A
G
Se
r
U
Ar
g
A
GGU
GGC
Glu
Ar
g
CGG
GAC
GA
G
U
C
G
U
Gly
C
A
G
Vị trí thứ ba
mã
thể
bộ ba.
Mỗi bộ ba chỉ mã hóa
một amino acid.
Vị trí thứ nhất
được
U
C
II
Mã di truyền quy định
thành phần hóa học và
cấu trúc của protein
I. Mã di truyền là gì?
Trình tự mã di truyền trên gene và bản sao (mRNA) quy
định
thành phần và trình tự amino acid trên chuỗi
polypeptide, từ đó
quy định thành phần và cấu trúc của
protein.
mã
Tyr
Ser
Gly
Ser
III
Quá
trình
dịch mã
Iii. Quá trình
DỊCH MÃ
THẢO LUẬN
1. Có những thành phần nào
tham gia quá trình dịch mã?
2. Vai trò của các thành
phần đó là gì?
3. Mô tả khái quát diễn biến
quá trình dịch mã.
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Tạo phức hợp tRNA - aa
tRNA
Amino acid
3'
5'
mRNA
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Tạo phức hợp tRNA - aa
Phức hợp
tRNA - aa
3'
5'
mRNA
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Mở đầu dịch mã
tRNA – aa
thứ hai
tRNA – aa mở đầu
Hai tiểu phần
ribosome
5'
3'
Mã mở đầu
Iii. Quá trình DỊCH
Kéo dài chuỗi polypeptide
MÃtRNA đầu tiên
được giải phóng
5'
tRNA – aa
thứ ba
Hình thành liên kết peptide
3'
mở
đầuMã thứ
Mãba
thứ hai Mã kết thúc
MãMã
thứ
hai
Iii. Quá trình DỊCH
Kết thúc dịch mã
MÃ
Chuỗi polypeptide
tRNA – aa cuối cùng
3'
5'
5'
Yếu tố giải phóng
liên kết
3'
Mã kết thúc
Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Chuỗi polypeptide
3'
5'
Chuỗi polypeptide được biến đổi tạo thành protein thực hiện chức
năng.
Dịch mã là gì? Quá trình
này có vai trò gì đối với tế
bào?
IV
Mối quan hệ Giữa
gene và tính trạng
IV. Mối quan hệ giữa gene
và
tính
trạng
1. Sự
biểu hiện
của gene thành tính trạng
(1)
Gene
(2)
(3)
Tính trạng
Nêu tên và sản phẩm của quá trình (1), (2) và (3).
IV. Mối quan hệ giữa gene
và
tính
trạng
1. Sự
biểu hiện
của gene thành tính trạng
Tái bản
Gene
Phiên
mã
mRNA
Dịch
mã
Hình
thành
Polypeptide
Tính trạng
Giải thích mối quan hệ giữa gene (DNA), mRNA,
protein và tính trạng.
IV. Mối quan hệ giữa gene
và
tínhdi truyền
trạng
2. Ý nghĩa
của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Mọi tính trạng ở sinh vật đều có cơ sở vật chất di truyền là gene.
Lấy ví dụ các tính trạng quan sát được ở các sinh vật
trên.
IV. Mối quan hệ giữa gene
và
tínhdi truyền
trạng
2. Ý nghĩa
của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Sự tác động của các nhân tố bên trong tế bào hoặc của
môi trường bên ngoài lên quá trình biểu hiện gene thành tính trạng
có thể dẫn đến làm thay đổi tính trạng ở sinh vật.
Ức chế dịch mã tổng hợp ethylene
tạo giống cà chua chín chậm.
Biến đổi gene tạo màu ở cà chua
IV. Mối quan hệ giữa gene
và tính trạng
Nếu muốn thay đổi một tính trạng
ở một loài thực vật bằng các tác
nhân nhân tạo, ta có thể tác động
vào các quá trình nào?
Tái bản
Gene
Phiên
mã
mRNA
Dịch
mã
Các nhân tố bên trong
Hình
thành
Polypeptide
Tính trạng
Các nhân tố bên ngoài
CỐ
LÊN!
Bộ ba nào sau đây mã hóa cho một
amino acid?
UAG.
…
UGA.
UGG.
Thành
CÂU HỎI:phần nào sau đây đóng vai trò chính
tổng hợp chuỗi polypeptide trong quá trình
dịch mã?
…
tRNA.
Ribosome.
DNA.
Amino acid methionine - mở đầu quá
trình
tổng hợp protein được mã hóa bởi bộ ba
nào sau đây?
AGU.
…
AGC.
AUG.
Trong quá trình dịch mã,
phân tử này có vai trò gì?
…
Quy định trình tự amino acid.
Vận chuyển các amino acid.
Cấu thành nên ribosome.
Yếu tố nào quan trọng nhất
quyết định nên tính trạng
của sinh vật?
…
Gene.
mRNA.
Protein.
CẢm ơn các
em!
Hãy tham gia khóa học tại olm.vn
và theo dõi kênh Học trực tuyến
OLM
 









Các ý kiến mới nhất