Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

KNTT - Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:39' 27-11-2025
Dung lượng: 38.4 MB
Số lượt tải: 326
Số lượt thích: 0 người
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ
DỰ GIỜ THĂM LỚP!
MÔN SINH HỌC 9

CỐ
LÊN!

Bộ ba nào sau đây mã hóa cho một
amino acid?
UAG.


UGA.
UGG.

Thành
CÂU HỎI:phần nào sau đây đóng vai trò chính
tổng hợp chuỗi polypeptide trong quá trình
dịch mã?



tRNA.
Ribosome.
DNA.

Amino acid methionine - mở đầu quá
trình
tổng hợp protein được mã hóa bởi bộ ba
nào sau đây?
AGU.


AGC.
AUG.

Trong quá trình dịch mã,
phân tử này có vai trò gì?



Quy định trình tự amino acid.
Vận chuyển các amino acid.
Cấu thành nên ribosome.

Yếu tố nào quan trọng nhất
quyết định nên tính trạng
của sinh vật?



Gene.
mRNA.
Protein.

mRNA

Polypeptide

mRNA là thành phần tham gia vào quá trình tổng
hợp chuỗi polypeptide. Quá trình đó diễn ra như
thế nào?

Bài
40

Dịch mã và mối
quan hệ từ
gene đến tính
trạng

Kết nối tri thức với cuộc
sống

Nội dung chính

I Mã di truyền là gì?

Mã di truyền quy định
II
thành phần hóa học và cấu
trúc của protein
I I I Quá trình dịch mã
Mối quan hệ giữa gene và t
IV
trạng

I
Mã di truyền
là gì?

I. Mã di truyền
Mã di truyền là mật mã sinh học dưới dạng trình tự các nucleotide,
trong đó:
là gì?
Met

Thr
Gly
Ala

Trình tự các Sao chép
nucleotide
trên gene

Trình tự các
nucleotide
trên mRNA

Quy định

Trình tự các
amino acid trên
chuỗi
polypeptide

I. Mã di truyền là gì?
Với 4 loại nucleic acid trên mRNA (A, U, G, C) sẽ tạo được
bao nhiêu bộ mã di truyền khác nhau trong các trường
hợp sau?
Mã di truyền gồm

Số bộ mã có thể


Số loại amino acid
tối đa có thể mã hóa

1 nucleotide

41 = 4

4

2 nucleotide

42 =
? 16

16
?

3 nucleotide

43 =
? 64

64
?

4 nucleotide

44 =? 256

256
?

I. Mã di truyền là gì?
Mã di truyền gồm

Số bộ mã có thể


Số loại amino acid
tối đa có thể mã hóa

1 nucleotide

41 = 4

4

2 nucleotide

42 = 16

16

3 nucleotide

43 = 64

64

4 nucleotide

44 = 256

256

Tế bào chỉ có tối đa 20 loại amino acid thì mã di truyền
nên gồm bao nhiêu nucleotide là tối ưu nhất?

I. Mã di truyền là gì?

Vị trí thứ hai

U

UUU

Mã di truyền là mã bộ ba,
mỗi mã (codon) gồm ba
nucleotide liên tiếp.

Mã kết thúc – không mã
hóa amino acid: UAA, UAG,
UGA.

UUC
UUA
UUG

Ph
e
Leu

Vị trí thứ nhất

CUU
C

A

CUC
CUA

Leu

UCU
UCC
UCA

UAU
Ser

UAC

UCG

UAG

*

UGG

Trp

G

CCU

CAU

CCC
CCA

Pro

CAC
CAA
AAU

GUC
GUA
GUG

ACC
ACA

GUU
Val

C
A

ACU

Met

U

UGC

Cy
s
*

AUU
AUA

UGU
UGA

CAG

Ile

Tyr
*

CCG

AUC

G

UAA

CUG

AUG

G

A

Thr

AAC
AAA

ACG

AAG

GCU

GA
U

GCC
GCA
GCG

Ala

His
Gln
Asn
Lys

Asp

CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG

GAA

GGA
GGG

C
A
G

Se
r

U

Ar
g

A

GGU
GGC

Glu

Ar
g

CGG

GAC
GA
G

U

C
G
U

Gly

C
A
G

Vị trí thứ ba

Mã mở đầu – mã hóa
amino acid methionine:
AUG.

U

C

I. Mã di truyền là gì?

Vị trí thứ hai

U

UUU

Đặc điểm của mã di truyền:
U

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa
một amino acid.

Lấy ví dụ chỉ ra mã di
truyền có những đặc điểm
trên. Nhận xét các mã di
truyền đó có đặc điểm gì
giống nhau?

Ph
e
Leu

CUU
C

A

CUC
CUA

Leu

UCU
UCC
UCA

UAU
Ser

UAC

UCG

UAG

*

UGG

Trp

G

CCU

CAU

CCC
CCA

Pro

CAC
CAA
AAU

GUC
GUA
GUG

ACC
ACA

GUU
Val

C
A

ACU

Met

U

UGC

Cy
s
*

AUU
AUA

UGU
UGA

CAG

Ile

Tyr
*

CCG

AUC

G

UAA

CUG

AUG

G

A

Thr

AAC
AAA

ACG

AAG

GCU

GA
U

GCC
GCA
GCG

Ala

His
Gln
Asn
Lys

Asp

CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG

GAA

GGA
GGG

C
A
G

Se
r

U

Ar
g

A

GGU
GGC

Glu

Ar
g

CGG

GAC
GA
G

U

C
G
U

Gly

C
A
G

Vị trí thứ ba

thể
bộ ba.

Một loại amino acid có
được mã hóa bởi nhiều

UUA
UUG

Vị trí thứ nhất

được

UUC

C

I. Mã di truyền là gì?

Vị trí thứ hai

U

UUU

Đặc điểm của mã di truyền:

Một loại amino acid có
được mã hóa bởi nhiều

Mã di truyền được đọc
liên tục
và không gối
lên nhau.
Bảng mã di truyền dùng
chung cho hầu hết sinh

UUC
UUA
UUG

Ph
e
Leu

CUU
C

A

CUC
CUA

Leu

UCU
UCC
UCA

UAU
Ser

UAC

UCG

UAG

*

UGG

Trp

G

CCU

CAU

CCC
CCA

Pro

CAC
CAA
AAU

GUC
GUA
GUG

ACC
ACA

GUU
Val

C
A

ACU

Met

U

UGC

Cy
s
*

AUU
AUA

UGU
UGA

CAG

Ile

Tyr
*

CCG

AUC

G

UAA

CUG

AUG

G

A

Thr

AAC
AAA

ACG

AAG

GCU

GA
U

GCC
GCA
GCG

Ala

His
Gln
Asn
Lys

Asp

CGU
CGC
CGA
AGU
AGC
AGA
AGG

GAA

GGA
GGG

C
A
G

Se
r

U

Ar
g

A

GGU
GGC

Glu

Ar
g

CGG

GAC
GA
G

U

C
G
U

Gly

C
A
G

Vị trí thứ ba



thể
bộ ba.

Mỗi bộ ba chỉ mã hóa
một amino acid.
Vị trí thứ nhất

được

U

C

II
Mã di truyền quy định
thành phần hóa học và
cấu trúc của protein

I. Mã di truyền là gì?
Trình tự mã di truyền trên gene và bản sao (mRNA) quy
định
thành phần và trình tự amino acid trên chuỗi
polypeptide, từ đó
quy định thành phần và cấu trúc của
protein.


Tyr

Ser

Gly

Ser

III

Quá
trình
dịch mã

Iii. Quá trình
DỊCH MÃ
THẢO LUẬN

1. Có những thành phần nào
tham gia quá trình dịch mã?
2. Vai trò của các thành
phần đó là gì?
3. Mô tả khái quát diễn biến
quá trình dịch mã.

Iii. Quá trình DỊCH MÃ
 Tạo phức hợp tRNA - aa

tRNA

Amino acid

3'

5'
mRNA

Iii. Quá trình DỊCH MÃ
 Tạo phức hợp tRNA - aa

Phức hợp
tRNA - aa

3'

5'
mRNA

Iii. Quá trình DỊCH MÃ
 Mở đầu dịch mã

tRNA – aa
thứ hai

tRNA – aa mở đầu

Hai tiểu phần
ribosome
5'

3'
Mã mở đầu

Iii. Quá trình DỊCH
 Kéo dài chuỗi polypeptide
MÃtRNA đầu tiên
được giải phóng

5'

tRNA – aa
thứ ba

Hình thành liên kết peptide

3'
mở
đầuMã thứ
Mãba
thứ hai Mã kết thúc
MãMã
thứ
hai

Iii. Quá trình DỊCH
 Kết thúc dịch mã


Chuỗi polypeptide

tRNA – aa cuối cùng

3'

5'
5'

Yếu tố giải phóng
liên kết

3'
Mã kết thúc

Iii. Quá trình DỊCH MÃ
Chuỗi polypeptide

3'
5'

Chuỗi polypeptide được biến đổi tạo thành protein thực hiện chức
năng.

Dịch mã là gì? Quá trình
này có vai trò gì đối với tế
bào?

IV
Mối quan hệ Giữa
gene và tính trạng

IV. Mối quan hệ giữa gene

tính
trạng
1. Sự
biểu hiện
của gene thành tính trạng
(1)

Gene

(2)

(3)

Tính trạng

Nêu tên và sản phẩm của quá trình (1), (2) và (3).

IV. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:
Gen
(1 đoạn
ADN)
Phiên mã
mARN
Dịch mã
Chuỗi
A.amin
Tính trạng

-A–T– G – G –T–A– X– G – G –T–A– X |

|

|

|

|

|

|

|

|

|

|

|

-T–A– X–X–A–T– G – X– X–A–T– G -A – U – G – G – U – A – X – G – G – U – A – XMet

Val

Arg

Tir

IV. Mối quan hệ giữa gene

tính
trạng
1. Sự
biểu hiện
của gene thành tính trạng
Tái bản

Gene

Phiên


mRNA

Dịch


Hình
thành

Polypeptide

Tính trạng

Giải thích mối quan hệ giữa gene (DNA), mRNA,
protein và tính trạng.

Trình tự các

nucleotide
......(1)........

Trình tự các

nucleotide
......(4).......

gene
trên ......(2).......
PHIÊN MÃ
......(3)........
mRNA
trên phân tử ......(5).......

DỊCH MÃ
......(6)........
Trình tự các

Amino acid trên phân tử
......(7).......

tính trạng của cơ thể
......(9)........

protein
......(8).......

IV. Mối quan hệ giữa gene

tínhdi truyền
trạng
2. Ý nghĩa
của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Mọi tính trạng ở sinh vật đều có cơ sở vật chất di truyền là gene.

Lấy ví dụ các tính trạng quan sát được ở các sinh vật
trên.

IV. Mối quan hệ giữa gene

tínhdi truyền
trạng
2. Ý nghĩa
của mối quan hệ giữa gene và tính trạng
Sự tác động của các nhân tố bên trong tế bào hoặc của
môi trường bên ngoài lên quá trình biểu hiện gene thành tính trạng
có thể dẫn đến làm thay đổi tính trạng ở sinh vật.

Ức chế dịch mã tổng hợp ethylene
tạo giống cà chua chín chậm.

Biến đổi gene tạo màu ở cà chua

IV. Mối quan hệ giữa gene
và tính trạng
Nếu muốn thay đổi một tính trạng
ở một loài thực vật bằng các tác
nhân nhân tạo, ta có thể tác động
vào các quá trình nào?

Tái bản

Gene

Phiên


mRNA

Dịch


Các nhân tố bên trong

Hình
thành

Polypeptide

Tính trạng

Các nhân tố bên ngoài

Cơ sở nào dẫn đến sự khác nhau về kiểu hình ở các cá thể
ruồi giấm?

Hình 40.2. Tính trạng màu sắc thân và kích thước cánh ở ruồi giấm

HÌNH ẢNH SỰ ĐA DẠNG CÁC CÁ THỂ TRONG LOÀI BƯỚM

Sự biểu hiện của gene còn bị ảnh hưởng
các yếu tố môi trường, một gene có thể
biểu hiện thành các kiểu hình khác nhau
trong điều kiện môi trường khác nhau
(thường biến)
Ví dụ: Màu hoa cẩm tú cầu thay
đổi phụ thuộc vào độ pH của đất

Các cá thể thuộc các loài khác nhau có hệ gene đặc trưng dẫn đến
biểu hiện các tính trạng khác nhau.

Ở người có các gene quy định sự tổng

Vi khuẩn E.coli có các

hợp chuỗi polypeptide ,  cấu tạo

gene quy định khả năng

nên phân tử hemoglobin của

kháng thuốc kháng sinh.

tế bào hồng cầu.

KẾT LUẬN
Sự đa dạng về tính trạng của các loài dựa trên cơ sở:

Các gene khác nhau quy
Mỗi loài sinh vật có hệ
gene đặc trưng.

Các cá thể cùng loài có

định các protein khác

thể mang các allele khác

nhau, từ đó, biểu hiện

nhau của cùng một gene.

thành các tính trạng khác
nhau.

LUYỆN TẬP

Câu 1
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Trình tự các
nucleotide trên mRNA được dịch mã thành
trình tự các … trên phân tử …".
A. nucleotide – DNA.
B. amino acid – protein.
C. amino acid – tRNA.

Câu 2
Sơ đồ mối quan hệ giữa gene và protein trong việc
biểu hiện các tính trạng ở sinh vật là
A. gene (DNA) – mRNA – protein – tính trạng.
B. gene DNA – protein – mRNA – tính trạng.
C. mRNA – gene (DNA) – protein – tính trạng.
D. protein – gene (DNA) – mRNA – tính trạng.

Câu 3
Điều gì dẫn đến sự xuất hiện nhiều đặc điểm sai
khác giữa các cá thể cùng loài?
A. Các allele khác nhau của các gene khác nhau.
B. Các allele giống nhau của các gene khác nhau.
C. Các allele khác nhau của cùng một gene.
D. Các allele giống nhau của cùng một gene.

Câu 4
Chọn câu trả lời đúng nhất: Các cá thể thuộc
các loài khác nhau có sự biểu hiện các tính
trạng khác nhau là do
A. có cùng một kiểu gene.

B. có hệ gene đặc trưng.
C. có các kiểu gene khác nhau.

Câu 5
Thường biến có nghĩa là
A. một gene có thể biểu hiện thành các kiểu hình giống nhau
trong các điều kiện môi trường giống nhau.
B. một gene có thể biểu hiện thành các kiểu hình giống nhau
trong các điều kiện môi trường khác nhau.
C. một gene có thể biểu hiện thành các kiểu hình khác nhau
trong các điều kiện môi trường giống nhau.
D. một gene có thể biểu hiện thành các kiểu hình khác nhau
trong các điều kiện môi trường khác nhau.

Câu 6
Nội dung nào sau đây không đúng về cơ sở của sự đa
dạng về tính trạng của các loài?
A. Các cá thể cùng loài có thể mang các allele khác nhau
của cùng một gene.
B. Các gene khác nhau quy định các protein khác nhau, từ
đó biểu hiện thành các tính trạng khác nhau.
C. Các tính trạng của sinh vật được quy định bởi một gene
duy nhất.
D. Mỗi loài sinh vật có hệ gene đặc trưng.

Câu 7
Nguyên nhân khiến ruồi giấm có sự đa dạng về tính trạng màu sắc thân và
kích thước cánh?
(1) Các cá thể mang các allele khác nhau của cùng một gene.
(2) Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sự biểu hiện gene.
(3) Loài ruồi giấm có hệ gene đặc trưng.
(4) Sự đột biến gene làm thay đổi tính trạng của sinh vật.
Đáp án đúng là
A. (1), (2)
(4)

B. (2), (3)
D. (1), (4)

C. (3),
468x90
 
Gửi ý kiến