Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 41. Môi trường và các nhân tố sinh thái

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mèo cu te
Ngày gửi: 15h:59' 13-01-2026
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 705
Nguồn:
Người gửi: Mèo cu te
Ngày gửi: 15h:59' 13-01-2026
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 705
Số lượt thích:
0 người
Bài 41. MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ
SINH THÁI
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Môi trường sống
II. Nhân tố sinh thái
III. Giới hạn sinh thái
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
SINH
THÁI
HỌC
Cá thể
Môi trường
Hoạt động nhóm nghiên cứu thông tin, QS H41.1 SGK/ T170 trả lời
các câu hỏi sau:
Câu 1. Kể tên các nhân tố tác động lên đời sống của cây
xanh?
Câu 2. Môi trường sống của sinh vật là gì?
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
Môi trường sống là nơi sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố xung
quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại và phát
triển của chúng.
2. Các loại môi trường sống chủ yếu
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
Môi trường sống là nơi sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố xung
quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại và phát
triển của chúng.
2. Các loại môi trường sống chủ yếu
Có 4 loại môi trường sống chủ yếu gồm:
- Môi trường trên cạn.
- Môi trường dưới nước.
- Môi trường trong đất.
- Môi trường sinh vật.
Quan sát H41.2 SGK để hoàn thành bảng sau:
St Tên sinh
t
vật
Môi
trường
sống
1 Giun
đất, sâu
đất
2 Vi khuẩn
MT trong đất
3 Bò sữa
MT sinh vật
MT trên cạn
4 Cá
MT dưới nước
Môi trường trên cạn
Cò
Chim
Trâu
Gà
Vịt
Cây xoài
Môi trường dưới nước
Cá ngừ
Cá chim mỏ chuột vàng
Cá đối
Bèo hoa dâu
Cá đuối
Cây sen
Môi trường dưới nước
Cua
San hô
Sứa
Bạch tuộc
Rùa
Cá ngựa
MÔI TRƯỜNG TRONG ĐẤT
Kiến
Rết
Giun01/13/2026
đất
Chuột chũi
16
MÔI TRƯỜNG SINH VẬT
Cây tầm gửi sống ký sinh trên nhiều cây khác
ký sinh
Bọ chét
01/13/2026
Chó
Ve ký sinh trên nhộng ong
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I- Môi trường sống
II- Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
- Nhân tố sinh thái là các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng
đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật.
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ ẩm
Thợ săn
Ánh sáng
Thú dữ
Nhân tố sinh thái là gì?
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
- Các nhân tố sinh thái có 2 nhóm:
+ Nhân tố sinh thái vô sinh như: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm…
+ Nhân tố sinh thái hữu sinh gồm con người và các sinh vật khác (Vi sinh
vật, nấm, thực vật và động vật).
Thức ăn
Nhiệt độ
Nhân
Nhân tố
Độ ẩm
tố hữu
Thợ săn
vô sinh
sinh
Ánh sáng
Thú dữ
Kể tên các nhóm nhân tố sinh thái?
Hãy điền tên các nhân tố sinh thái vào bảng sau
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố vô
sinh
Nắng
…….
Khỉ
Nhân tố các
sinh vật khác
Voi
Chữa cháy rừng
Trồng cây
Nhân tố con
người
Mưa
…….
…….
Câu 1. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất
cả các nhân tố sinh thái
A. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh
vật.
B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của
sinh vật.
D. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời
sống của sinh vật.
Câu 2. Môi trường sống của sinh vật có mấy loại chủ
yếu?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 3. Nhân tố sinh thái là
A. các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng đến sự tồn
tại và phát triển của sinh vật.
B. các nhân tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên
cơ thể sinh vật.
C. các nhân tố vô sinh của môi trường.
D. các nhân tố hữu sinh của môi trường.
Câu 4. Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố
sinh thái vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.
B. Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.
C. Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ
dốc.
D. Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất;
nhiệt độ, độ ẩm, động vật.
Câu 5. Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng.
C. Con người và các sinh vật khác.
D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
- Thực vật thích nghi khác
nhau trong các điều kiện chiếu
sáng khác nhau, được chia
thành hai nhóm chủ yếu là cây
ưa sáng và cây ưa bóng.
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
- Ánh sáng tạo điều kiện cho
động vật nhận biết các vật và định
hướng di chuyển trong không gian.
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
- Nhiệt độ môi trường có ảnh
hưởng tới hình thái, hoạt động
sinh lý của sinh vật.
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
b. Ảnh hưởng của các nhân tố hữu sinh
Mỗi sinh vật sống trong môi trường đều trực tiếp hoặc gián
tiếp ảnh hưởng tới các sinh vật sống xung quanh.
Mối quan hệ khác loài giữa các sinh vật
Tại sao nói trong nhóm nhân tố hữu sinh thì con
người là nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất tới đời
sống của nhiều loài sinh vật?
Một số hình ảnh về sự tác động của con người đến môi trường.
Tác động tích cực
Dọn vệ sinh môi trường
Tác động tiêu cực
Vứt rác xuống sông
Khí thải từ nhà máy
Xử lí nước thải
Cần làm gì để bảo vệ môi trường?
Tại sao nói trong nhóm nhân tố hữu sinh thì con
người là nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất tới đời
sống
nhiều
vật?
Trong của
nhóm
nhânloài
tố sinh
hữu sinh
thì con người là nhân tố có ảnh
hưởng lớn nhất tới đời sống của
nhiều loài sinh vật vì: Con
người có tư duy, có lao động để
phục vụ cho mục đích của
mình. Thông qua những hoạt
động này, con người đã tác
động và làm biến đổi rộng rãi,
mạnh mẽ môi trường tự nhiên,
dẫn đến tác động trực tiếp
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I- Môi trường sống
II- Nhân tố sinh thái
III- Giới hạn sinh thái
Quan
sát
H41.3
SGK/T172 và cho biết
cá rô phi ở Việt Nam
có thể:
?1. Sống và phát triển
trong khoảng nhiệt độ
nào?
?2. Sinh trưởng và
phát triển thuận lợi ở
khoảng nhiệt độ nào?
?3. Sinh trưởng và
phát triển thuận lợi
nhất ở nhiệt độ nào?
?4. Giới hạn sinh thái
là gì?
?1. Ở một địa
phương người ta có
ý định nhập nội ba
loài cá A, B, C về
nuôi.
Nhiệt
độ
trung bình tại đây
dao động từ 150C
đến 300C. Dựa vào
H41.4, hãy cho biết
nên nhập loài cá
nào Tại
để nuôi
đâysố
?2.
sao tại
một
và giải
loài
câythích.
được trồng
dưới tán rừng thì cho
năng suất cao hơn khi
trồng ở nơi trống trải?
300C
Cá rô phi
Giới
hạn
dưới
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
Loài nào có giới hạn sinh thái rộng hơn ?
5,60C
420C
Mỗi loài sinh vật đều có giới hạn sinh thái riêng đối với từng
nhân tố sinh thái.
280C
Cá chép
Giới
hạn
dưới
2 0C
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
440C
Câu 1. Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong
khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định
theo thời gian.
B. Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo
cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.
C. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các
nhân tố sinh thái khác nhau.
D. Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái
đối với cơ thể sinh vật.
Câu 2. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với
nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như
thế nào?
A. Có vùng phân bố hẹp.
B. Có vùng phân bố hạn chế.
C. Có vùng phân bố rộng.
D. Có vùng phân bố hẹp hoặc hạn chế.
Câu 3. Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một
nhóm nhân tố sinh thái riêng?
A. Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác,
con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên
nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.
B. Vì con người có tư duy, có lao động.
C. Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.
D. Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.
Câu 4. Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất
ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?
A. Gần điểm gây chết dưới.
B. Gần điểm gây chết trên.
C. Ở điểm cực thuận
D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây
chết trên.
Câu 5. Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A. chúng là nơi ở của các sinh vật khác.
B. các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ
thể chúng.
C. cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
D. cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của
các sinh vật khác.
Vận dụng
Câu 6. Theo em, các nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng
đến các hoạt động học tập trong lớp học?
Câu 7. Khi ta đem một cây phong lan từ trong rừng rậm về
trồng ở vườn nhà, những nhân tố sinh thái của môi trường
tác động lên cây phong lan sẽ thay đổi. Em hãy cho biết
những thay đổi của các nhân tố sinh thái đó?
- Học bài
- Chuẩn bị Bài 42: “Quần thể sinh vật”
SINH THÁI
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Môi trường sống
II. Nhân tố sinh thái
III. Giới hạn sinh thái
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
SINH
THÁI
HỌC
Cá thể
Môi trường
Hoạt động nhóm nghiên cứu thông tin, QS H41.1 SGK/ T170 trả lời
các câu hỏi sau:
Câu 1. Kể tên các nhân tố tác động lên đời sống của cây
xanh?
Câu 2. Môi trường sống của sinh vật là gì?
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
Môi trường sống là nơi sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố xung
quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại và phát
triển của chúng.
2. Các loại môi trường sống chủ yếu
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I. Môi trường sống
1. Khái niệm môi trường sống
Môi trường sống là nơi sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố xung
quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự tồn tại và phát
triển của chúng.
2. Các loại môi trường sống chủ yếu
Có 4 loại môi trường sống chủ yếu gồm:
- Môi trường trên cạn.
- Môi trường dưới nước.
- Môi trường trong đất.
- Môi trường sinh vật.
Quan sát H41.2 SGK để hoàn thành bảng sau:
St Tên sinh
t
vật
Môi
trường
sống
1 Giun
đất, sâu
đất
2 Vi khuẩn
MT trong đất
3 Bò sữa
MT sinh vật
MT trên cạn
4 Cá
MT dưới nước
Môi trường trên cạn
Cò
Chim
Trâu
Gà
Vịt
Cây xoài
Môi trường dưới nước
Cá ngừ
Cá chim mỏ chuột vàng
Cá đối
Bèo hoa dâu
Cá đuối
Cây sen
Môi trường dưới nước
Cua
San hô
Sứa
Bạch tuộc
Rùa
Cá ngựa
MÔI TRƯỜNG TRONG ĐẤT
Kiến
Rết
Giun01/13/2026
đất
Chuột chũi
16
MÔI TRƯỜNG SINH VẬT
Cây tầm gửi sống ký sinh trên nhiều cây khác
ký sinh
Bọ chét
01/13/2026
Chó
Ve ký sinh trên nhộng ong
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I- Môi trường sống
II- Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
- Nhân tố sinh thái là các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng
đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật.
Nhiệt độ
Thức ăn
Độ ẩm
Thợ săn
Ánh sáng
Thú dữ
Nhân tố sinh thái là gì?
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
- Các nhân tố sinh thái có 2 nhóm:
+ Nhân tố sinh thái vô sinh như: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm…
+ Nhân tố sinh thái hữu sinh gồm con người và các sinh vật khác (Vi sinh
vật, nấm, thực vật và động vật).
Thức ăn
Nhiệt độ
Nhân
Nhân tố
Độ ẩm
tố hữu
Thợ săn
vô sinh
sinh
Ánh sáng
Thú dữ
Kể tên các nhóm nhân tố sinh thái?
Hãy điền tên các nhân tố sinh thái vào bảng sau
Nhân tố hữu sinh
Nhân tố vô
sinh
Nắng
…….
Khỉ
Nhân tố các
sinh vật khác
Voi
Chữa cháy rừng
Trồng cây
Nhân tố con
người
Mưa
…….
…….
Câu 1. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất
cả các nhân tố sinh thái
A. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh
vật.
B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của
sinh vật.
D. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời
sống của sinh vật.
Câu 2. Môi trường sống của sinh vật có mấy loại chủ
yếu?
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 3. Nhân tố sinh thái là
A. các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng đến sự tồn
tại và phát triển của sinh vật.
B. các nhân tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên
cơ thể sinh vật.
C. các nhân tố vô sinh của môi trường.
D. các nhân tố hữu sinh của môi trường.
Câu 4. Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố
sinh thái vô sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.
B. Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.
C. Nước biển, sông, hồ, ao, cá, ánh sáng, nhiệt độ, độ
dốc.
D. Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hoá của đất;
nhiệt độ, độ ẩm, động vật.
Câu 5. Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng.
C. Con người và các sinh vật khác.
D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
- Thực vật thích nghi khác
nhau trong các điều kiện chiếu
sáng khác nhau, được chia
thành hai nhóm chủ yếu là cây
ưa sáng và cây ưa bóng.
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
- Ánh sáng tạo điều kiện cho
động vật nhận biết các vật và định
hướng di chuyển trong không gian.
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
- Nhiệt độ môi trường có ảnh
hưởng tới hình thái, hoạt động
sinh lý của sinh vật.
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I-Môi trường sống
II-Nhân tố sinh thái
1. Khái niệm nhân tố sinh thái
2. Ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh vật
a. Ảnh hưởng của các nhân tố vô sinh
b. Ảnh hưởng của các nhân tố hữu sinh
Mỗi sinh vật sống trong môi trường đều trực tiếp hoặc gián
tiếp ảnh hưởng tới các sinh vật sống xung quanh.
Mối quan hệ khác loài giữa các sinh vật
Tại sao nói trong nhóm nhân tố hữu sinh thì con
người là nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất tới đời
sống của nhiều loài sinh vật?
Một số hình ảnh về sự tác động của con người đến môi trường.
Tác động tích cực
Dọn vệ sinh môi trường
Tác động tiêu cực
Vứt rác xuống sông
Khí thải từ nhà máy
Xử lí nước thải
Cần làm gì để bảo vệ môi trường?
Tại sao nói trong nhóm nhân tố hữu sinh thì con
người là nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất tới đời
sống
nhiều
vật?
Trong của
nhóm
nhânloài
tố sinh
hữu sinh
thì con người là nhân tố có ảnh
hưởng lớn nhất tới đời sống của
nhiều loài sinh vật vì: Con
người có tư duy, có lao động để
phục vụ cho mục đích của
mình. Thông qua những hoạt
động này, con người đã tác
động và làm biến đổi rộng rãi,
mạnh mẽ môi trường tự nhiên,
dẫn đến tác động trực tiếp
Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
I- Môi trường sống
II- Nhân tố sinh thái
III- Giới hạn sinh thái
Quan
sát
H41.3
SGK/T172 và cho biết
cá rô phi ở Việt Nam
có thể:
?1. Sống và phát triển
trong khoảng nhiệt độ
nào?
?2. Sinh trưởng và
phát triển thuận lợi ở
khoảng nhiệt độ nào?
?3. Sinh trưởng và
phát triển thuận lợi
nhất ở nhiệt độ nào?
?4. Giới hạn sinh thái
là gì?
?1. Ở một địa
phương người ta có
ý định nhập nội ba
loài cá A, B, C về
nuôi.
Nhiệt
độ
trung bình tại đây
dao động từ 150C
đến 300C. Dựa vào
H41.4, hãy cho biết
nên nhập loài cá
nào Tại
để nuôi
đâysố
?2.
sao tại
một
và giải
loài
câythích.
được trồng
dưới tán rừng thì cho
năng suất cao hơn khi
trồng ở nơi trống trải?
300C
Cá rô phi
Giới
hạn
dưới
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
Loài nào có giới hạn sinh thái rộng hơn ?
5,60C
420C
Mỗi loài sinh vật đều có giới hạn sinh thái riêng đối với từng
nhân tố sinh thái.
280C
Cá chép
Giới
hạn
dưới
2 0C
Khoảng
thuận
lợi
Giới
hạn
trên
440C
Câu 1. Giới hạn sinh thái là gì?
A. Là khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong
khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định
theo thời gian.
B. Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo
cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt.
C. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các
nhân tố sinh thái khác nhau.
D. Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái
đối với cơ thể sinh vật.
Câu 2. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với
nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như
thế nào?
A. Có vùng phân bố hẹp.
B. Có vùng phân bố hạn chế.
C. Có vùng phân bố rộng.
D. Có vùng phân bố hẹp hoặc hạn chế.
Câu 3. Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một
nhóm nhân tố sinh thái riêng?
A. Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác,
con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên
nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên.
B. Vì con người có tư duy, có lao động.
C. Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác.
D. Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên.
Câu 4. Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất
ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?
A. Gần điểm gây chết dưới.
B. Gần điểm gây chết trên.
C. Ở điểm cực thuận
D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây
chết trên.
Câu 5. Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi
A. chúng là nơi ở của các sinh vật khác.
B. các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ
thể chúng.
C. cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
D. cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của
các sinh vật khác.
Vận dụng
Câu 6. Theo em, các nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng
đến các hoạt động học tập trong lớp học?
Câu 7. Khi ta đem một cây phong lan từ trong rừng rậm về
trồng ở vườn nhà, những nhân tố sinh thái của môi trường
tác động lên cây phong lan sẽ thay đổi. Em hãy cho biết
những thay đổi của các nhân tố sinh thái đó?
- Học bài
- Chuẩn bị Bài 42: “Quần thể sinh vật”
 









Các ý kiến mới nhất