Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 9. Sự đa dạng của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Cường
Ngày gửi: 09h:57' 09-10-2025
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 362
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Cường
Ngày gửi: 09h:57' 09-10-2025
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II
CHẤT QUANH TA (28)
BÀI 9: SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
2
I. Chất quanh ta
- Vật thể là những vật có hình dạng
cụ thể và tồn tại xung quanh chúng
ta
- Các vật thể được tạo thành từ một
hoặc nhiều chất khác nhau.
3
Vật thể tự nhiên
Vật
thể
Theo nguồn
gốc
Theo đặc trưng
Vật thể nhân tạo
Vật thể sống
Vật thể không sống
4
5
Vật thể nhân
tạo
Vật thể tự
nhiên
- Núi đá vôi
- Bánh mì
- Con sư tử
-
- Cây cao su
Cầu
Vật sống
Long
Biên
- Chai (cốc)
nước ngọt có
gas
6
Vật không
sống
7
Vật thể nhân
tạo
Vật thể tự
nhiên
- Núi đá vôi
- Bánh mì
- Con sư tử
-
- Cây cao su
Cầu
Vật sống
Vật không sống
- Cây cao su - Núi đá vôi
Long - Con sư tử. - Bánh mì
Biên
- Cầu Long Biên,
- Chai (cốc)
- Chai (cốc)
nước ngọt có
nước ngọt có
gas
8
gas
Hãy kể ra một số chất có trong
vật thể mà em biết?
- Con sư tử: protein, lipid, nước,...
- Cây cao su: mủ cao su, nước....
- Bánh mì: tinh bột, bột nở,...
- Cầu Long Biên: sắt,...
9
KIỂM TRA BÀI CŨ
▸ Thế nào gọi là vật thể, được cấu
tạo thế nào? VD?
10
II. Một số tính chất của chất
Nước
Nước ở thể lỏng không màu,
không mùi, không vị
11
* Tính chất vật lý:
+ Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí)
+ Màu sắc, mùi vị, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ
sôi,...
* Tính chất hóa học:
Sự biến đổi của một chất tạo thành chất mới
thể hiện tính chất hóa học của chất đó.
12
Tính chất hóa học
Đá vôi
Than đá
Cứng khi nung biến
Có màu đen, rắn chắc khi
thành chất mới là vôi
cháy biến thành chất mới là
sống mềm hơn và xốp.
khí carbon dioxide
13
1. Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất vật lí hay
tính chất hóa học?
Tính chất hóa học
2. Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của
sắt:
a) Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút.
b) Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
14
15
Thí nghiệm đun nóng
đường và muối ăn
1. Hãy mô tả màu sắc, mùi, thể và
tính tan của đường và muối ăn
2. Khi đun nóng, chất trong ống
nghiệm nào đã biến đổi thành
chất khác? Đây là tính chất vật lí
hay hóa học của chất?
16
Thí nghiệm đun nóng
đường và muối ăn
1. Đường: màu trắng, có vị ngọt,
không mùi, thể rắn và tan tốt
trong nước.
Muối: màu trắng, có vị mặn,
không mùi, thể rắn và tan tốt
trong nước.
2. Đun nóng đường đã bị biến
đổi thành chất khác, có khói bốc
lên, đường hóa đen. Đây là tính
chất hóa học của đường.
17
LUYỆN TẬP
Câu 1: Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người,
cây cỏ, quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?
A
Hoa đào.
B
Cây cỏ.
C
Quần áo.
D
Tất cả đáp án trên.
18
Câu 2: Tính chất nào sau đây có thể quan sát được
mà không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?
A
Tính tan trong nước.
B
Khối lượng riêng.
C
Màu sắc.
D
Nhiệt độ nóng chảy.
19
Câu 3: Sắt được dùng để chế tạo ra vật thể nào
dưới đây:
A
Cầu, máy móc, bóng đèn.
B
Cốc, chai, lưỡi dao.
C
Cốc, cầu, chai.
D
Cầu, máy móc, lưỡi dao.
20
CHẤT QUANH TA (28)
BÀI 9: SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
2
I. Chất quanh ta
- Vật thể là những vật có hình dạng
cụ thể và tồn tại xung quanh chúng
ta
- Các vật thể được tạo thành từ một
hoặc nhiều chất khác nhau.
3
Vật thể tự nhiên
Vật
thể
Theo nguồn
gốc
Theo đặc trưng
Vật thể nhân tạo
Vật thể sống
Vật thể không sống
4
5
Vật thể nhân
tạo
Vật thể tự
nhiên
- Núi đá vôi
- Bánh mì
- Con sư tử
-
- Cây cao su
Cầu
Vật sống
Long
Biên
- Chai (cốc)
nước ngọt có
gas
6
Vật không
sống
7
Vật thể nhân
tạo
Vật thể tự
nhiên
- Núi đá vôi
- Bánh mì
- Con sư tử
-
- Cây cao su
Cầu
Vật sống
Vật không sống
- Cây cao su - Núi đá vôi
Long - Con sư tử. - Bánh mì
Biên
- Cầu Long Biên,
- Chai (cốc)
- Chai (cốc)
nước ngọt có
nước ngọt có
gas
8
gas
Hãy kể ra một số chất có trong
vật thể mà em biết?
- Con sư tử: protein, lipid, nước,...
- Cây cao su: mủ cao su, nước....
- Bánh mì: tinh bột, bột nở,...
- Cầu Long Biên: sắt,...
9
KIỂM TRA BÀI CŨ
▸ Thế nào gọi là vật thể, được cấu
tạo thế nào? VD?
10
II. Một số tính chất của chất
Nước
Nước ở thể lỏng không màu,
không mùi, không vị
11
* Tính chất vật lý:
+ Trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí)
+ Màu sắc, mùi vị, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ
sôi,...
* Tính chất hóa học:
Sự biến đổi của một chất tạo thành chất mới
thể hiện tính chất hóa học của chất đó.
12
Tính chất hóa học
Đá vôi
Than đá
Cứng khi nung biến
Có màu đen, rắn chắc khi
thành chất mới là vôi
cháy biến thành chất mới là
sống mềm hơn và xốp.
khí carbon dioxide
13
1. Sự biến đổi tạo ra chất mới là tính chất vật lí hay
tính chất hóa học?
Tính chất hóa học
2. Nhận xét nào sau đây nói về tính chất hóa học của
sắt:
a) Đinh sắt cứng, màu trắng xám, bị nam châm hút.
b) Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến
thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
14
15
Thí nghiệm đun nóng
đường và muối ăn
1. Hãy mô tả màu sắc, mùi, thể và
tính tan của đường và muối ăn
2. Khi đun nóng, chất trong ống
nghiệm nào đã biến đổi thành
chất khác? Đây là tính chất vật lí
hay hóa học của chất?
16
Thí nghiệm đun nóng
đường và muối ăn
1. Đường: màu trắng, có vị ngọt,
không mùi, thể rắn và tan tốt
trong nước.
Muối: màu trắng, có vị mặn,
không mùi, thể rắn và tan tốt
trong nước.
2. Đun nóng đường đã bị biến
đổi thành chất khác, có khói bốc
lên, đường hóa đen. Đây là tính
chất hóa học của đường.
17
LUYỆN TẬP
Câu 1: Cho các chất sau: hoa đào, hoa mai, con người,
cây cỏ, quần áo…Hãy cho biết vật nào là nhân tạo?
A
Hoa đào.
B
Cây cỏ.
C
Quần áo.
D
Tất cả đáp án trên.
18
Câu 2: Tính chất nào sau đây có thể quan sát được
mà không cần đo hay làm thí nghiệm để biết?
A
Tính tan trong nước.
B
Khối lượng riêng.
C
Màu sắc.
D
Nhiệt độ nóng chảy.
19
Câu 3: Sắt được dùng để chế tạo ra vật thể nào
dưới đây:
A
Cầu, máy móc, bóng đèn.
B
Cốc, chai, lưỡi dao.
C
Cốc, cầu, chai.
D
Cầu, máy móc, lưỡi dao.
20
 








Các ý kiến mới nhất