Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kỹ thuật số 1 c1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bi
Ngày gửi: 22h:05' 17-04-2008
Dung lượng: 622.5 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
Chương 1: HỆ THỐNG SỐ ĐẾM - SỐ NHỊ PHÂN
I. Các hệ thống số đếm:
1. Các khái niệm:
- Cơ số (r - radix):
- Trọng số (weight):
- Giá trị (value):
là số lượng ký tự chữ số (ký số - digit)
sử dụng để biểu diễn trong hệ thống số đếm
đại lượng biểu diễn cho vị trí của 1 con số trong chuỗi số.
Trọng số = Cơ số Vị trí
tính bằng tổng theo trọng số
Giá trị = ? (Ký số x Trọng số)
400 + 0 + 7 + 0.6 + 0.02 + 0.005 = 407.625
a. Số thập phân (Decimal): Cơ số r = 10
b. Số nhị phân (Binary): Cơ số r = 2
4 + 0 + 1 + 0 + 0.25 + 0.125 = 5.375
c. Số thập lục phân (Hexadecimal): Cơ số r = 16
1280 + 160 + 0 + 0.25 + 0.0508 + 0.0002 = 1440.301
2. Chuyển đổi cơ số:
a. Từ thập phân sang nhị phân
8 . 625
8 : 2 = 4 dư 0 (LSB)
4 : 2 = 2 dư 0
2 : 2 = 1 dư 0
1 : 2 = 0 dư 1
0.625 x 2 = 1.25 phần nguyên 1 (MSB)
0.25 x 2 = 0.5 phần nguyên 0
0.5 x 2 = 1.0 phần nguyên 1
1 0 0 0 .
. 1 0 1 B
b. Từ thập phân sang thập lục phân:
1 4 8 0 . 4 2 9 6 8 7 5
1480 : 16 = 92 dư 8 (LSD)
92 : 16 = 5 dư 12
5 : 16 = 0 dư 5
0.4296875 x 16 = 6.875 phần nguyên 6 (MSD)
0.875 x 16 = 14.0 phần nguyên 14
5 C 8 .
. 6 E H
d. Từ thập lục phân sang nhị phân:
c. Từ nhị phân sang thập lục phân:
1 1 1 0 1 1 0 1 0 1 1 1 0 1 . 0 1 1 0 1 0 1 B
0 0
0
. 6 A H
2 C 9 . E 8 H
0 0 1 0 1 1 0 0 1 0 0 1 . 1 1 1 0 1 0 0 0 B
3 B 5 D .
II. Số nhị phân (Binary):
1.Các tính chất của số nhị phân
- Số nhị phân n bit có 2n giá trị từ 0 đến 2n - 1
- Số nhị phân có giá trị 2n-1: 1 . . . 1 (n bit 1)
và giá trị 2n: 1 0 . . ... 0 (n bit 0)
- Số nhị phân có giá trị lẻ là số có LSB = 1;
ngược lại giá trị chẵn là số có LSB = 0
- Các bội số của bit:
1 B (Byte) = 8 bit
1 KB = 210 B = 1024 B
1 MB = 210 KB = 220 B
1 GB = 210 MB
2. Các phép toán số học trên số nhị phân:
a. Phép cộng:
0 + 0 = 0
0 + 1 = 1
1 + 0 = 1
1 + 1 = 0 nhớ 1
0
1 0 1 1 1
1 0 1
0
1
1
1
1
1
1
a. Phép trừ:
0 - 0 = 0
0 - 1 = 1 mượn 1
1 - 0 = 1
1 - 1 = 0
1
1 1 0 1 0
1 1 1
1
0
0
1
-1
-1
-1
c. Phép nhân:
1 0 1 1
1 0 0 1
1 0 1 1
0 0 0 0
0 0 0 0
1 0 1 1
1 1 0 0 0 1 1
d. Phép chia:
1 0 0 1 0 0 0 1
1 0 1 1
1 0 1 1
1 1 1
1

0
1
1 0 1 1
1 1



0
0



1
1
1 0 1 1
1 0
3. Mã nhị phân:
Từ mã:
là các tổ hợp nhị phân được sử dụng trong loại mã nhị phân
a. Mã nhị phân cho số thập phân (BCD - Binary Coded Decimal)
b. Mã Gray:
là mã nhị phân mà 2 giá trị liên tiếp nhau
có tổ hợp bit biểu diễn chỉ khác nhau 1 bit
Đổi từ Binary sang Gray
1 0 1 1 0
1
1
1
0
1
1
0
1
1
Đổi từ Gray sang Binary
1 1 0 0 1
1
1
0
0
0
0
0
0
1
Gray:
Gray:
c. Mã LED 7 đoạn:
d. Mã 1 trong n:
là mã nhị phân n bit có mỗi từ mã chỉ có 1 bit là 1 (hoặc 0) và n-1 bit còn lại là 0 (hoặc 1)
Mã 1 trong 4:
1 0 0 0
0 1 0 0
0 0 1 0
0 0 0 1
0 1 1 1
1 0 1 1
1 1 0 1
1 1 1 0
hoặc
d. Mã ký tự ASCII:
III. Số nhị phân có dấu :
1. Biểu diễn số có dấu:
a. Số có dấu theo biên độ (Signed_Magnitude):
- Bit MSB là bit dấu: 0 là số dương và 1 là số âm,
các bit còn lại biểu diễn giá trị độ lớn
+ 13 :
0 1 1 0 1
- 13 :
1 1 1 0 1
- Phạm vi biểu diễn:
- (2n-1 - 1) + (2n-1 - 1)
b. Số bù_1 (1`s Complement):
Số bù_1 của 1 số nhị phân N có chiều dài n bit
Bù_1 (1 0 0 1)
= 24 - 1 - 1 0 0 1
= 1 1 1 1 - 1 0 0 1
= 0 1 1 0
Có thể lấy Bù_1 của 1 số nhị phân bằng cách lấy đảo từng bit của nó (0 thành 1 và 1 thành 0)
- Phạm vi biểu diễn
- (2n-1 - 1) + (2n-1 - 1)
- Biểu diễn số có dấu bù_1:
* Số có giá trị dương:
bit dấu = 0, các bit còn lại biểu diễn độ lớn
* Số có giá trị âm:
lấy bù_1 của số dương có cùng độ lớn
Bù_1 (N) = 2n - 1 - N
c. Số bù_2 (2`s Complement):
Số bù_2 của 1 số nhị phân N có chiều dài n bit cũng có n bit
Bù_2 (N) = 2n - N = Bù_1 (N) + 1
Bù_2 (1 0 0 1)
= 24 - 1 0 0 1
= 1 0 0 0 0 - 1 0 0 1
= 0 1 1 1
hoặc Bù_2 (1 0 0 1)
= Bù_1 (1 0 0 1) + 1
= 0 1 1 0 + 1
= 0 1 1 1
Phạm vi biểu diễn số nhị phân có dấu n bit
- Biểu diễn số có dấu bù_2:
* Số có giá trị dương:
bit dấu = 0, các bit còn lại biểu diễn độ lớn
* Số có giá trị âm:
lấy bù_2 của số dương có cùng độ lớn
- (2n-1 ) + (2n-1 - 1)
Để tìm được giá trị của số âm:
ta lấy bù_2 của nó; sẽ nhận được số dương có cùng biên độ
Số âm 1 1 0 0 0 1 có giá trị : ...
Bù_2 (1 1 0 0 0 1) = 0 0 1 1 1 1 : + 15
- 15
Mở rộng chiều dài bit số có dấu:
số dương thêm các bit 0 và số âm thêm các bit 1 vào trước
- Lấy bù_2 hai lần một số thì bằng chính số đó
- Giá trị -1 được biểu diễn là 1 .. 11 (n bit 1)
- Giá trị -2n được biểu diễn là 1 0 0 .... 0 0 (n bit 0)
- 32 = - 25 : 1 0 0 0 0 0
- 3 : 1 0 1 = 1 1 1 0 1
2. Các phép toán cộng trừ số có dấu:
- Thực hiện trên toán hạng có cùng chiều dài bit,
và kết quả cũng có cùng số bit
- Kết quả đúng nếu nằm trong phạm vi biểu diễn số có dấu.
(nếu kết quả sai thì cần mở rộng chiều dài bit)
- Thực hiện giống như số không dấu.
- 6
+ 3
: 1 0 1 0
: 0 0 1 1
+
1 1 0 1
- 3 :
- 2
- 5
: 1 1 1 0
: 1 0 1 1
+
1 0 0 1
- 7 :
+ 4
+ 5
: 0 1 0 0
: 0 1 0 1
+
1 0 0 1
- 7 :
(Kq sai)
0 0 1 0 0
0 0 1 0 1
0 1 0 0 1
(Kq đúng)
: + 9
- 7
+ 5
: 1 0 0 1
: 0 1 0 1
-
0 1 0 0
+ 4 :
(Kq sai)
1 1 0 0 1
0 0 1 0 1
1 0 1 0 0
(Kq đúng)
: - 12
- 6
- 2
: 1 0 1 0
: 1 1 1 0
-
1 1 0 0
- 4 :
+ 2
- 5
: 0 0 1 0
: 1 0 1 1
-
0 1 1 1
+ 7 :
Trừ với số bù_2:
6
13
: 0 1 1 0
: 1 1 0 1
-
1 0 0 1
- 7 :
bù_2:
0 1 1 0
0 0 1 1
+
* Trừ với số không có dấu
* Trừ với số có dấu
- 6
- 3
: 1 0 1 0
: 1 1 0 1
-
1 1 0 1
- 3 :
bù_2:
1 0 1 0
0 0 1 1
+
A - B = A + Bù_2 (B)
IV. Cộng trừ số BCD:
: 0 0 1 0 1 0 0 1
: 0 1 0 1 0 1 0 1
84 :
0 1 1 1 1 1 1 0
0 1 1 0
1 0 0 0 0 1 0 0
: 0 0 1 0 1 0 0 0
: 0 0 0 1 1 0 0 1
47 :
0 1 0 0 0 0 0 1
0 1 1 0
0 1 0 0 0 1 1 1
1
0 1 1 0
: 0 0 1 0 1 0 0 1
: 0 1 0 1 0 1 0 1
-26 :
1 1 0 1 0 1 0 0
1 1 0 1 1 0 1 0
0 0 1 0 1 0 0 1
1 0 1 0 1 0 1 1
1
0 0 1 0 0 1 1 0
+
 
Gửi ý kiến