Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 4. Lai hai cặp tính trạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Khánh Vy
Ngày gửi: 21h:13' 22-09-2022
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích: 0 người
*LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*
*KIỂM TRA BÀI CŨ
* CH1: Nêu các khai niệm kiểu gen, kiểu hình, thể đồng hợp, thể dị hợp? Cho VD minh họa?
* CH2: Nêu các khai niệm lai phân tích, cách tiến hanh, mục đích của lai phân tích?
*Pt/c Hoa đỏ X Hoa trắng * AA aa *Gp A a *F1 Aa ( 100% hoa đỏ) *F1 x F1: Aa x Aa *GF1 A, a A, a *F2: AA, Aa, Aa, aa * ¾ Hoa đỏ ¼ Hoa trắng * *Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là ¾ hoa đỏ, ¼ hoa trắng. * *
* Biến dị tổ hợp
* Thí nghiệm của Menđen
*NỘI DUNG BÀI HỌC
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*Em hãy nêu 2 cặp tính trạng tương phản trong thí nghiệm trên?
*Vàng, xanh. *Trơn, nhăn.
*Vàng: trội *Xanh: lặn
*Trơn: trội *Nhăn: lặn
*1. Thí nghiệm
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*Lai hai cặp tính trạng
*Vàng, trơn
*Xanh, nhăn
*100% Vàng, trơn
* 315 vàng, trơn. * 108 xanh, trơn. * 101 vàng, nhăn. * 32 xanh, nhăn.
*Thí nghiệm
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*Phân tích kết quả thí nghiệm cuả Men đen
*Kiểu hình F2
*Số hạt
*Tỉ lệ kiểu hình F2
*Tỉ lệ từng cặp tính trạng ở F2
*Vàng trơn
*
*
*
*Vàng nhăn
*
*
*Xanh *Trơn
*
*
*
*Xanh nhăn
*
*
*315
*101
*108
*32
* 1
* 3
* 3
* 9
*1. Thí nghiệm
*Tiết - Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*1. Thí nghiệm
*Lai 2 bố mẹ khác nhau về 2 cặp tính trạng thuần chủng tương phản.
*Pt/c Vàng trơn x xanh nhăn
*F1: Vàng trơn
*Cho 15 F1 tự thụ phấn
* tỉ lệ kiểu hình F2: 9 vàng, trơn. * 3 vàng, nhăn. * 3 xanh, trơn * 1 xanh, nhăn.
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*F2: 315 hạt vàng, trơn; 108 xanh trơn; 101 vàng, nhăn; 32 xanh, nhăn
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*Phân tích kết quả thí nghiệm cuả Men đen
*Kiểu hình F2
*Số hạt
*Tỉ lệ kiểu hình F2
*Tỉ lệ từng cặp tính trạng ở F2
*Vàng trơn
*
*
*
*Vàng nhăn
*
*
*Xanh *Trơn
*
*
*
*Xanh nhăn
*
*
*315
*101
*108
*32
*3/16
*1/16
*416
*140
* 1
* 3
*=
*≈
*Vàng
*Xanh
*315+1011
*108+32
*=
*Trơn
*Nhăn
*315+108
*101+32
*=
*423
*133
*=
*≈
* 3
* 1
*Màu hạt
* Hình dạng hạt
* 3/16
* 9/16
* 1
* 3
* 3
* 9
*1. Thí nghiệm
*Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*Phân tích kết quả thí nghiệm cuả Men đen
*Kiểu hình F2
*Số hạt
*Tỉ lệ kiểu hình F2
*Tỉ lệ cặp tính trạng ở F2
*Vàng trơn
*
*
*
*Vàng nhăn
*
*
*Xanh *Trơn
*
*
*
*Xanh nhăn
*
*
*315
*101
*108
*32

* = 3/16
*= 1/16
* = 9/16
* ¾

*X ¼
* = 3/16
*x ¾

* ¼
*x ¼
* x
*1. Thí nghiệm
*416
*140
* 3
* 1
*=
*≈
*Vàng
*Xanh
*315+101
*108+32
*=
*Trơn
*Nhăn
*315+108
*101+32
*=
*423
*133
*=
*≈
* 3
* 1
*Màu hạt
* Hình dạng hạt
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*Hạt vàng, trơn = ¾ vàng x ¾ trơn = 9/16
*Hạt vàng, nhăn = ¾ vàng x ¼ nhăn = 3/16
*Hạt xanh, trơn = ¼ xanh x ¾ trơn = 3/16
*Hạt xanh, nhăn = ¼ xanh x ¼ nhăn = 1/16
*416
*140
* 3
* 1
*=
*≈
*Vàng
*Xanh
*315+101
*108+32
*=
*Trơn
*Nhăn
*315+108
*101+32
*=
*423
*133
*=
*≈
* 3
* 1
*1. Thí nghiệm
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*416
*140
* 3
* 1
*=
*≈
*Vàng
*Xanh
*315+101
*108+32
*=
*Trơn
*Nhăn
*315+108
*101+32
*=
*423
*133
*=
*≈
* 3
* 1
*≈ 3 vàng: 1 xanh
*≈ 3 Trơn: 1 nhăn
*→ Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là: 9 V-T : 3 V-N : 3 X-T : 1X-N
*Tỉ lệ của từng cặp tính trạng: * ( 3 V : 1 X ) ( 3T : 1N )
*Tỉ lệ mỗi KH ở F2 được tính như thế nào ?
*Tỉ lệ mỗi KH ở F2 = tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
*1. Thí nghiệm
*Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
** Phân tích kết quả F2:
*→ TLKH ở F2 là 9 V-T : 3 V-N : 3 X-T : 1X-N
*Tỉ lệ của từng cặp tính trạng: ( 3 V : 1 X ) ( 3T : 1N )
*Tỉ lệ mỗi KH ở F2 = tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó.
*Menden kết luận gì về sự di truyền của các tính trạng màu sắc và hình dạng hạt? *Các tính trạng màu sắc và hình dạng di truyền độc lập với nhau.
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*1. Thí nghiệm
*Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
*2. Nhận xét
* Khi lai cặp bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng thuần chủng tương phản di truyền độc lập với nhau, thì F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng …............của các tính trạng hợp thành nó.
*tích tỉ lệ
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*II/ Biến dị tổ hợp:
*Đọc SGK phần II trang 16, trả lời câu hỏi: *_- Thế nào là biến dị tổ hợp ?_ *__ *_- Nguyên nhân nào làm xuất hiện biến dị tổ hợp?_ *__
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*II/ Biến dị tổ hợp:
*_- Thế nào là biến dị tổ hợp ?_ *__ *__ *__ *_- Nguyên nhân nào làm xuất hiện biến dị tổ hợp?_ *__ *__ *__ *__ *_- Hãy chỉ ra các biến dị tổ hợp trong thí nghiệm của Menđen _
*- Biến dị tổ hợp là những tổ hợp kiểu hình khác P
*- Do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng và sự tổ hợp lại các tính trạng của P, làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
*Xanh – Trơn; Vàng – Nhăn
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*I/ Thí nghiệm của Men đen
*II/ Biến dị tổ hợp:
*- Ví dụ: F2 xuất hiện kiểu hình mới là hạt vàng nhăn, xanh trơn
*- Khái niệm: Biến dị tổ hợp là những tổ hợp kiểu hình khác P.
*- Nguyên nhân: Do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng và sự tổ hợp lại các tính trạng của P, làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.
* Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
*Luyện tập
*Câu 1: Căn cứ vào đâu mà Menđen lại cho rằng các tính trạng màu sắc và hình dạng vỏ hạt đậu trong thí nghiệm của mình lại di truyền độc lập với nhau?
*Căn cứ vào tỉ lệ kiểu hình ở F2 bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó, Menđen đã xác định các tính trạng màu sắc và hình dạng vỏ hạt di truyền độc lập với nhau.
*Luyện tập
*Câu 2: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:
*a) Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn. *b)Tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó . *c) 4 kiểu hình khác nhau. *d) Các biến dị tổ hợp
*Vận dụng
*P . Thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng. *F1. Thân cao, quả đỏ. *F1 tự thu phấn. *F2: 9 thân cao, quả đỏ: 3 thân cao, quả vàng: 3 thân thấp, quả đỏ: 1 thân thấp quả vàng.
*Hãy mô tả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menden?
*Tìm tòi mở rộng
*P . Thân cao, quả đỏ x thân thấp, quả vàng. *F1. Thân cao, quả đỏ. *F1 tự thu phấn. *F2: 9 thân cao, quả đỏ: 3 thân cao, quả vàng: 3 thân thấp, quả đỏ: 1 thân thấp quả vàng.
*Thử tìm cách viết sơ đồ lai minh họa cho thí nghiệm như ở lai 1 cặp tính trạng.
*Hướng dẫn hs tự học ở nhà
* Trả lời các câu hỏi trang 16 SGK. * Chuẩn bị cho bài sau: * - Xem bảng hình 5 trang 17. * - Kẻ bảng 5 trang 18 vào vở
* Bài 4 : LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
* * P
* Kết quả F1
*TLKG
*TLKH
*Dị hợp 1 cặp
*1: 2 : 1
*3 T : 1 L
*Dị hợp 2 cặp
*( 1: 2 : 1) 2
* ( 3 T : 1 L ) 2
*Dị hợp n cặp
*( 1: 2 : 1) n
* ( 3 T : 1 L ) n
*Tổng quát:
468x90
 
Gửi ý kiến