Bài 2. Lai một cặp tính trạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nga
Ngày gửi: 09h:41' 06-10-2022
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nga
Ngày gửi: 09h:41' 06-10-2022
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Trong bộ NST (2n) của loài, các NST tồn tại như thế nào?
a. Không tồn tại thành từng cặp đồng dạng
b. Không tồn tại từng chiếc đơn lẻ
c. Tồn tại từng chiếc đơn lẻ
d. Tồn tại thành từng cặp tương đồng
2. Bộ NST nào sau đây là bộ NST đơn bội ở người ?
a. 23
b. 32
c. 46
d. 28
3. Hãy chọn các từ, cụm từ trong ngoặc( tơ vô sắc, tâm động, cromatit,
NST, thoi phân bào) để điền vào chỗ trống các câu sau:
cromatit
NST quan sát rõ nhất vào kì giữa gồm 2…………………………dính
nhau ở
tâm động
………………………
chia nó thành 2 cánh. Tâm động là điểm đính
tơ vô sắc Của thoi phân bào. Khi sợi tơ co rút
NST
………………vào
sợi …………….........
NST
sẽ kéo ……………………………
đi về 2 cực của tế bào.
I. Biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào
Cho biết vòng đời của mỗi tế bào gồm những giai đoạn nào?
chu kì tế bào diễn ra như thế nào?
KỲ TRUNG
GIAN
NGUYÊN PHÂN
Vòng đời của mỗi tế bào có khả năng phân chia
gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.
Sự lặp lại vòng đời này gọi là chu kỳ tế bào.
Có nhận xét
gì về thời
gian của kỳ
trung gian
trong chu
kỳ tế bào ?
Thảo luận nhóm các câu hỏi sau:
-Hoàn thành bảng 9.1 SGK
-Nhận xét: Sự biến đổi hình thái NST
trong chu kì tế bào như thế nào?
Bảng 9.1. Mức độ đóng, duỗi xoắn của NST qua các kì
Hình thái NST Kì tr.gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Mức duỗi xoắn Nhiều nhất
Ít
Cực ít
Ít
Nhiều
Mức đóng xoắn
Ít
Cực đại
Nhiều
Ít
Ít nhất
MỨC ĐỘ ĐÓNG, DUỖI XOẮN CỦA NST QUA CÁC KỲ
Hình thái
NST
Mức độ
duỗi
xoắn
Mức độ
đóng
xoắn
KTG
Kỳ đầu Kỳ giữa Kỳ sau Kỳ cuối
Nhiều
nhất
ít
ít
Nhiều
Cực đại
Mức độ duỗi xoắn nhiều nhất ở kì trung gian và đóng xoắn
nhiều nhất ở kì giữa
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình
nguyên phân
Nêu những thành phần tham gia vào quá trình nguyên phân?
* Các thành phần tham gia
Mµng nh©n
Trung tử
T©m ®éng
Mỗi cực
của tế bào
Thoi v« s¾c
NhiÔm s¾c thÓ
Tế bào mẹ
2n = 4
Tế bào mẹ
Cuối kì trung gian
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì đầu
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Hai tế bào con
Các kì
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Những diễn biến cơ bản của NST
-NST kép bắt đầu đóng xoắn và co
ngắn
-Các NST kép đính vào sợi tơ của
thoi phân bào ở tâm động
-Các NST kép đóng xoắn cực đại
-Các NST kép xếp thành một hàng ở
MPXĐ của thoi phân bào
-Từng NST kép tách nhau ở tâm
động thành hai NST đơn và phân li
về hai cực của tế bào
-Các NST đơn dãn xoắn dài ra
thành sợi mảnh.
-Kết quả của nguyên phân là từ 1 TB mẹ 2n cho ra 2 tế bào con 2n
Kết quả của quá trình nguyên phân
2n
2n
1 tế bào mẹ
2 tế bào con
2n
Căn cứ vào sự khác nhau của tế bào động vật
và tế bào thực vật, theo em, sự phân chia tế
bào chất của tế bào thực vật và tế bào động
vật có diễn ra giống nhau không? Tại sao
Đáp án
NGUYÊN PHÂN
Tế bào động vật
Vách ngăn
Tế bào thực vật
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Hai tế bào con
Giải thích các hiện tượng sau???
Con tắc kè sau khi bị mất đuôi sẽ mọc lại chiếc đuôi mới
GIÂM CÀNH
GHÉP CÀNH
CHIẾT CÀNH
Đảm bảo cho sự lớn lên của cơ thể,
sự sinh trưởng của các mô và cơ quan.
Nuôi cấy mô thực vật trong ống nghiệm
III. Ý nghĩa của nguyên phân
NGUYÊN
PHÂN
Duy trì sự ổn định bộ NST đặc trưng của
loài qua các thế hệ tế bào.
Đảm bảo cho sự lớn lên của cơ thể, sự
sinh trưởng của các mô và cơ quan.
Giúp tái tạo mô, cơ quan bị thương. Tạo ra
các tế bào thay thế tế bào già và chết.
HÃY ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG CÁC KÌ CỦA QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Kì cuối
Kì giữa
Kì sau
2
Kì trung gian
4
Kì đầu
1
3
5
• Học bài cũ
• Làm bài tập: Bài 2, 3, 4, 5: trang 30/sgk
• Chuẩn bị trước bài 10. GIẢM PHÂN:
- Giảm phân là gì ?
- Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên
phân và giảm phân ?
- Kẽ sẵn bảng 10 trang 32/sgk vào vở bài tập.
Bài tập 1
Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
A
Kì đầu.
B
Kì giữa.
C
Kì sau .
D
Kì trung gian.
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Bài tập 2
Ruồi giấm 2n = 8 . Một tế bào ruồi giấm dang ở kì
sau của nguyên phân. NST trong tế bào là :
A
4.
B
8.
C
16.
D
32.
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Bài tập 3
Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân
là
A
Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế
bào mẹ cho 2 tế bào con.
B
Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế
bào mẹ cho 2 tế bào con.
C
Sự phân li đồng đều của các Crômatit về
2 tế bào con
D
Sự phân chia đồng đều chất tế bào của
tế bào mẹ cho 2 tế bào con
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
1. Trong bộ NST (2n) của loài, các NST tồn tại như thế nào?
a. Không tồn tại thành từng cặp đồng dạng
b. Không tồn tại từng chiếc đơn lẻ
c. Tồn tại từng chiếc đơn lẻ
d. Tồn tại thành từng cặp tương đồng
2. Bộ NST nào sau đây là bộ NST đơn bội ở người ?
a. 23
b. 32
c. 46
d. 28
3. Hãy chọn các từ, cụm từ trong ngoặc( tơ vô sắc, tâm động, cromatit,
NST, thoi phân bào) để điền vào chỗ trống các câu sau:
cromatit
NST quan sát rõ nhất vào kì giữa gồm 2…………………………dính
nhau ở
tâm động
………………………
chia nó thành 2 cánh. Tâm động là điểm đính
tơ vô sắc Của thoi phân bào. Khi sợi tơ co rút
NST
………………vào
sợi …………….........
NST
sẽ kéo ……………………………
đi về 2 cực của tế bào.
I. Biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào
Cho biết vòng đời của mỗi tế bào gồm những giai đoạn nào?
chu kì tế bào diễn ra như thế nào?
KỲ TRUNG
GIAN
NGUYÊN PHÂN
Vòng đời của mỗi tế bào có khả năng phân chia
gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.
Sự lặp lại vòng đời này gọi là chu kỳ tế bào.
Có nhận xét
gì về thời
gian của kỳ
trung gian
trong chu
kỳ tế bào ?
Thảo luận nhóm các câu hỏi sau:
-Hoàn thành bảng 9.1 SGK
-Nhận xét: Sự biến đổi hình thái NST
trong chu kì tế bào như thế nào?
Bảng 9.1. Mức độ đóng, duỗi xoắn của NST qua các kì
Hình thái NST Kì tr.gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Mức duỗi xoắn Nhiều nhất
Ít
Cực ít
Ít
Nhiều
Mức đóng xoắn
Ít
Cực đại
Nhiều
Ít
Ít nhất
MỨC ĐỘ ĐÓNG, DUỖI XOẮN CỦA NST QUA CÁC KỲ
Hình thái
NST
Mức độ
duỗi
xoắn
Mức độ
đóng
xoắn
KTG
Kỳ đầu Kỳ giữa Kỳ sau Kỳ cuối
Nhiều
nhất
ít
ít
Nhiều
Cực đại
Mức độ duỗi xoắn nhiều nhất ở kì trung gian và đóng xoắn
nhiều nhất ở kì giữa
II. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình
nguyên phân
Nêu những thành phần tham gia vào quá trình nguyên phân?
* Các thành phần tham gia
Mµng nh©n
Trung tử
T©m ®éng
Mỗi cực
của tế bào
Thoi v« s¾c
NhiÔm s¾c thÓ
Tế bào mẹ
2n = 4
Tế bào mẹ
Cuối kì trung gian
Tế bào mẹ
Kì trung gian
Kì đầu
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì đầu
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Kì cuối
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Hai tế bào con
Các kì
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau
Kì cuối
Những diễn biến cơ bản của NST
-NST kép bắt đầu đóng xoắn và co
ngắn
-Các NST kép đính vào sợi tơ của
thoi phân bào ở tâm động
-Các NST kép đóng xoắn cực đại
-Các NST kép xếp thành một hàng ở
MPXĐ của thoi phân bào
-Từng NST kép tách nhau ở tâm
động thành hai NST đơn và phân li
về hai cực của tế bào
-Các NST đơn dãn xoắn dài ra
thành sợi mảnh.
-Kết quả của nguyên phân là từ 1 TB mẹ 2n cho ra 2 tế bào con 2n
Kết quả của quá trình nguyên phân
2n
2n
1 tế bào mẹ
2 tế bào con
2n
Căn cứ vào sự khác nhau của tế bào động vật
và tế bào thực vật, theo em, sự phân chia tế
bào chất của tế bào thực vật và tế bào động
vật có diễn ra giống nhau không? Tại sao
Đáp án
NGUYÊN PHÂN
Tế bào động vật
Vách ngăn
Tế bào thực vật
Tế bào mẹ
Kì giữa
Kì trung gian
Kì sau
Kì đầu
Hai tế bào con
Giải thích các hiện tượng sau???
Con tắc kè sau khi bị mất đuôi sẽ mọc lại chiếc đuôi mới
GIÂM CÀNH
GHÉP CÀNH
CHIẾT CÀNH
Đảm bảo cho sự lớn lên của cơ thể,
sự sinh trưởng của các mô và cơ quan.
Nuôi cấy mô thực vật trong ống nghiệm
III. Ý nghĩa của nguyên phân
NGUYÊN
PHÂN
Duy trì sự ổn định bộ NST đặc trưng của
loài qua các thế hệ tế bào.
Đảm bảo cho sự lớn lên của cơ thể, sự
sinh trưởng của các mô và cơ quan.
Giúp tái tạo mô, cơ quan bị thương. Tạo ra
các tế bào thay thế tế bào già và chết.
HÃY ĐIỀN VÀO Ô TRỐNG CÁC KÌ CỦA QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN
Kì cuối
Kì giữa
Kì sau
2
Kì trung gian
4
Kì đầu
1
3
5
• Học bài cũ
• Làm bài tập: Bài 2, 3, 4, 5: trang 30/sgk
• Chuẩn bị trước bài 10. GIẢM PHÂN:
- Giảm phân là gì ?
- Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên
phân và giảm phân ?
- Kẽ sẵn bảng 10 trang 32/sgk vào vở bài tập.
Bài tập 1
Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
A
Kì đầu.
B
Kì giữa.
C
Kì sau .
D
Kì trung gian.
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Bài tập 2
Ruồi giấm 2n = 8 . Một tế bào ruồi giấm dang ở kì
sau của nguyên phân. NST trong tế bào là :
A
4.
B
8.
C
16.
D
32.
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Bài tập 3
Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân
là
A
Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế
bào mẹ cho 2 tế bào con.
B
Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế
bào mẹ cho 2 tế bào con.
C
Sự phân li đồng đều của các Crômatit về
2 tế bào con
D
Sự phân chia đồng đều chất tế bào của
tế bào mẹ cho 2 tế bào con
23
30
29
28
26
27
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
24
25
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
 







Các ý kiến mới nhất