Tìm kiếm Bài giảng
Làm quen với biểu thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Gái
Ngày gửi: 07h:38' 22-12-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Gái
Ngày gửi: 07h:38' 22-12-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Gg
Trường Tiểu học Thanh Tân
Môn : Toán
Giáo viên : Trần Thị Gái
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Dầu Tiếng
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Một hộp bánh có 3 chiếc bánh. Hỏi với 561 chiếc bánh thì xếp được vào bao nhiêu hộp?
A. 186
B. 187
C. 188
D. 189
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Hỏi hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
LÀM QUEN
VỚI BIỂU THỨC
Ví dụ về biểu thức
126 + 51 ; 62 – 11 ;
13 x 3 ; 84 : 4 ;
125 + 10 – 4 ;
45 : 5 + 7 ;
…..
Là các biểu thức
2) Giá trị của biểu thức
126 + 51 = 177
125 + 10 – 4 = 131
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177
Giá trị của biểu thức 126 + 10 - 4 là 131
*Kết luận:
Biểu thức là một dãy các số và các dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia viết xen kẽ với nhau.
Biểu thức có thể có một phép tính hoặc có nhiều phép tính.
Việc đi tìm kết quả của phép tính chính là đi tìm giá trị của biểu thức.
Toán
Làm quen với biểu thức
1
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
Mẫu:
125 + 18
284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
= 143
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
125 + 18
143
b) 161 - 150
= 11
Giá trị của biểu thức ..……….. là …..
161 - 150
11
c) 21 x 4
= 84
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
21 x 4
84
d) 48 : 2
= 24
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
48 : 2
24
Tìm giá trị của mỗi biểu thức:
1
2
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
52 + 23
84 - 32
169 – 20 + 1
86 : 2
120 x 3
45 + 5 + 3
150
75
52
53
43
360
1
2
3
4
Trò chơi: Tìm nhà cho các con vật
2
25
35
155
40 - 5
Giải bài tập 1, 2, 3, (trang 85) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 1).
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 85)
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
b) 22 x 3
284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
= 66
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
22 x 3
66
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
c) 261 - 100
d) 84 : 2
= 161
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
261 - 100
161
= 42
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
84 : 2
42
Bài 2 (VBT/tr. 85) Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó (theo mẫu):
45 + 23
79 - 20
50 + 80 - 10
97 – 17 + 20
30 x 3
48 : 2
68
120
59
100
24
90
Bài 3 (VBT/tr. 85)
Viết số thích hợp vào ô trống:
30
120
155
197
21
Trường Tiểu học Thanh Tân
Môn : Toán
Giáo viên : Trần Thị Gái
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Dầu Tiếng
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Một hộp bánh có 3 chiếc bánh. Hỏi với 561 chiếc bánh thì xếp được vào bao nhiêu hộp?
A. 186
B. 187
C. 188
D. 189
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Hỏi hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
LÀM QUEN
VỚI BIỂU THỨC
Ví dụ về biểu thức
126 + 51 ; 62 – 11 ;
13 x 3 ; 84 : 4 ;
125 + 10 – 4 ;
45 : 5 + 7 ;
…..
Là các biểu thức
2) Giá trị của biểu thức
126 + 51 = 177
125 + 10 – 4 = 131
Giá trị của biểu thức 126 + 51 là 177
Giá trị của biểu thức 126 + 10 - 4 là 131
*Kết luận:
Biểu thức là một dãy các số và các dấu phép tính cộng, trừ, nhân, chia viết xen kẽ với nhau.
Biểu thức có thể có một phép tính hoặc có nhiều phép tính.
Việc đi tìm kết quả của phép tính chính là đi tìm giá trị của biểu thức.
Toán
Làm quen với biểu thức
1
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
Mẫu:
125 + 18
284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
= 143
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
125 + 18
143
b) 161 - 150
= 11
Giá trị của biểu thức ..……….. là …..
161 - 150
11
c) 21 x 4
= 84
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
21 x 4
84
d) 48 : 2
= 24
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
48 : 2
24
Tìm giá trị của mỗi biểu thức:
1
2
Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào ?
52 + 23
84 - 32
169 – 20 + 1
86 : 2
120 x 3
45 + 5 + 3
150
75
52
53
43
360
1
2
3
4
Trò chơi: Tìm nhà cho các con vật
2
25
35
155
40 - 5
Giải bài tập 1, 2, 3, (trang 85) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 1).
DẶN DÒ
Bài 1 (VBT/tr. 85)
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
b) 22 x 3
284 + 10 = 294
Giá trị của biểu thức 284 + 10 là 294
= 66
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
22 x 3
66
Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu)
c) 261 - 100
d) 84 : 2
= 161
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
261 - 100
161
= 42
Giá trị của biểu thức ..……… là …..
84 : 2
42
Bài 2 (VBT/tr. 85) Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó (theo mẫu):
45 + 23
79 - 20
50 + 80 - 10
97 – 17 + 20
30 x 3
48 : 2
68
120
59
100
24
90
Bài 3 (VBT/tr. 85)
Viết số thích hợp vào ô trống:
30
120
155
197
21
 








Các ý kiến mới nhất