Làm quen với chữ số La Mã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thủy
Ngày gửi: 17h:31' 05-10-2024
Dung lượng: 105.9 MB
Số lượt tải: 188
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thủy
Ngày gửi: 17h:31' 05-10-2024
Dung lượng: 105.9 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Minh Nhựt)
VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC
HÔM NAY
Thứ sáu ngày 20 tháng 10 năm 2023
Toán
Bài học Stem: Đồng hồ chữ số La Mã
Làm quen với chữ số La Mã
Ba chữ số chữ số La Mã cơ bản:
I : một
V : năm
X : mười
LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
I
V
X
Các chữ số La Mã từ 1 đến 20
a) Các số La Mã từ 1 đến 10
I
I I II I I V
V VI VII VIII IX X
1
2
5
3
4
6
7
III –+ I = IV
IIIII
V
Lưu ý khi viết chữ số La Mã:
• Chữ số I không được phép lặp lại quá 3.
• Nhớ quy tắc: “phải cộng, trái trừ”.
8
9
10
Các chữ số La Mã từ 1 đến 20
b) Các số La Mã từ 11 đến 20
XI XII XIII XIV XV XVI XVII XVIII XIX XX
11 12 13 14 15 16
17
18
19 20
Các chữ số La Mã từ 1 đến 20
I
II III IV V VI VII VIII IX X
XI XII XIII XIV XV XVI XVII XVIII XIX XX
Em hãy đọc các chữ
so rên mặt đồng hồ.
1
•
•
•
•
•
•
Đọc số
I, V, X
I, II, III
IV, V, VI, VII, VIII
IX, X, XI, XII, XIII
XIV, XV, XVI, XVII, XVIII
XIX, XX
1. Viết các số sau bằng chữ số La Mã
a) 1, 5, 10
b) 2, 3, 11, 12, 13
a) I, V, X
b) II, III, XI, XII, XIII
c) 4, 6, 14, 16
c) IV, VI, XIV, XVI
d) 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19,
20
d) VII, VIII, IX, XV, XVII,
XVIII, XIX, XX
1
1
TIÊU CHÍ SẢN PHẨM
1
Khoảng cách giữa các chữ số La Mã trên đồng hồ đều nhau.
2
Kim ngắn, kim dài quay được.
3
Đồng hồ đứng được trên mặt bàn hoặc treo được.
4
Đồng hồ an toàn cho người sử dụng.
51
Đồng hồ đẹp mắt, kích thước phù hợp.
MỘT SỐ LƯU Ý KHI LÀM SẢN PHẨM
• 1. Lựa chọn vật liệu, kích thước phù hợp
• 2. Có thể thay đổi so với ý tưởng ban đầu
• 3. Cẩn thận, an toàn khi dùng kéo và các dụng cụ khác
• 4. Giữ vệ sinh cá nhân và môi trường
HÔM NAY
Thứ sáu ngày 20 tháng 10 năm 2023
Toán
Bài học Stem: Đồng hồ chữ số La Mã
Làm quen với chữ số La Mã
Ba chữ số chữ số La Mã cơ bản:
I : một
V : năm
X : mười
LÀM QUEN VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
I
V
X
Các chữ số La Mã từ 1 đến 20
a) Các số La Mã từ 1 đến 10
I
I I II I I V
V VI VII VIII IX X
1
2
5
3
4
6
7
III –+ I = IV
IIIII
V
Lưu ý khi viết chữ số La Mã:
• Chữ số I không được phép lặp lại quá 3.
• Nhớ quy tắc: “phải cộng, trái trừ”.
8
9
10
Các chữ số La Mã từ 1 đến 20
b) Các số La Mã từ 11 đến 20
XI XII XIII XIV XV XVI XVII XVIII XIX XX
11 12 13 14 15 16
17
18
19 20
Các chữ số La Mã từ 1 đến 20
I
II III IV V VI VII VIII IX X
XI XII XIII XIV XV XVI XVII XVIII XIX XX
Em hãy đọc các chữ
so rên mặt đồng hồ.
1
•
•
•
•
•
•
Đọc số
I, V, X
I, II, III
IV, V, VI, VII, VIII
IX, X, XI, XII, XIII
XIV, XV, XVI, XVII, XVIII
XIX, XX
1. Viết các số sau bằng chữ số La Mã
a) 1, 5, 10
b) 2, 3, 11, 12, 13
a) I, V, X
b) II, III, XI, XII, XIII
c) 4, 6, 14, 16
c) IV, VI, XIV, XVI
d) 7, 8, 9, 15, 17, 18, 19,
20
d) VII, VIII, IX, XV, XVII,
XVIII, XIX, XX
1
1
TIÊU CHÍ SẢN PHẨM
1
Khoảng cách giữa các chữ số La Mã trên đồng hồ đều nhau.
2
Kim ngắn, kim dài quay được.
3
Đồng hồ đứng được trên mặt bàn hoặc treo được.
4
Đồng hồ an toàn cho người sử dụng.
51
Đồng hồ đẹp mắt, kích thước phù hợp.
MỘT SỐ LƯU Ý KHI LÀM SẢN PHẨM
• 1. Lựa chọn vật liệu, kích thước phù hợp
• 2. Có thể thay đổi so với ý tưởng ban đầu
• 3. Cẩn thận, an toàn khi dùng kéo và các dụng cụ khác
• 4. Giữ vệ sinh cá nhân và môi trường
 







Các ý kiến mới nhất