Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Learning a foreign language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Quyên
Ngày gửi: 22h:27' 30-10-2018
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO
THE PRESENTATION
of
GROUP 1
UNIT 4
LEARNING
A FOREIGN LANGUAGE
Thursday, November 1st , 2018
5. READ
Intermediate (adj) trung gian
-> Intermediately (adv) với tư cách là người trung gian


- Foreign (adj): ngoại quốc
-> Foreigner (n): người nước ngoài
- Council (n): hội đồng
-> Councillor (n): hội viên
- Available (a): có sẵn
-> Availablity (n): sẵn
- Course (n): khóa học


- Tuition (n): sự giảng dạy
-> Tutor (n): gia sư
- Institute (n): học viên
= Academy (n)

Institute (n): học viên
= Academy (n)
- Qualify (v): tư cách
-> Qualified (a): đủ tư cách
-> Qualification (n): trình độ chuyên môn
- Good (a)
-> Well (adv)
 Well – qualified : đủ tư cách, đủ điều kiện


Intermediate (adj) /ˌɪntəˈmiːdɪət/ trung gian
Intermediately (adv) /ˌɪntəˈmiːdɪətli/ với tư cách là người trung gian
Foreign (adj) /ˈfɒrɪn/ ngoại quốc
Foreigner (n) /ˈfɒrɪnə/ người nước ngoài
Council (n) /ˈkaʊns(ə)l/ hội đồng
Councillor (n) /ˈkaʊns(ə)lə/ hội viên
Available (a) /əˈveɪləb(ə)l/ có sẵn
Availability (n) /əveɪləˈbɪlɪti/ sẵn
Course (n) /kɔːs/ khóa học
Tuition (n) /tjuːˈɪʃ(ə)n/ sự giảng dạy
Tutor (n) /ˈtjuːtə/ gia sư
Institute (n) /ˈɪnstɪtjuːt/ học viên
= Academy (n) /əˈkadəmi/
Qualify (v) /ˈkwɒlɪfʌɪ/ có đủ tư cách
Qualified (a) /ˈkwɒlɪfʌɪd/ có đủ tư cách
Qualification (n) /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/ trình độ chuyên môn
Well – qualified đủ tư cách, đủ điều kiện
Beginner
Intermediate
Morning
Evening
Afternoon
Evening
Weekend
Morning
Afternoon
Evening
Beginner
(“those new to English”)
First week of November
On November 3rd
a) Note down information about the English classes from advertisements
b) Read the notes Mr. Lam made. Then look at advertisements and choose a suitable language school for him. Give reasons for your choice
Academy of Language
Foreign Language Council
Foreign Language Council
New English Institute
Academy of Language
Foreign Language Council
 Mr. Lam should learn English at …………………………………………………..
Foreign Language Council school
PLAY GAMES
FIND THE RED COLUMN
T
N
I
M
R
T
A
I
D
E
E
E
O
T
I
U
T
I
N
O
E
R
F
I
N
G
U
C
N
O
I
C
L
T
I
T
S
N
E
T
U
I
E
C
R
U
O
R
E
T
C
A
E
S
H
1
2
3
5
4
6
7
1
2
3
5
4
6
7
Q1: …… (adj) means between two levels
Q2 …… (n) similar meaning with education
Q3: …… (adj)belonging to or connected with a country that is not your own
Q4: …… (n) a group of people who come together to consult, deliberate or make dicisions
Q5: …… (n) similar meaning with academy
Q6: …… (n) series of lessons or classes on a particular subject
Q7: …… (n) a person that teaching students
?
ENGLISH
 
Gửi ý kiến