Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phước Bình
Ngày gửi: 03h:47' 05-03-2013
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
LESSON 2 : A4-5-6
Now all of you listen to the song and guess the title of the song
Lan :
Nga :
Nga :
Nga :
Nga :
Nga :
Lan :
Lan :
Lan :
Lan :
Hello, this is …………….
Hello, is this Nga ?
Yes, Who is calling, please ?
Do you want to see ………..
Sure, Where will we meet?
At …………………..
How will we get there ?
We can take …………
Ok, fine. bye
Bye
8 545 545
a movie
my house
a bus
a). Telephone number ………………………

b). They will see ……………..........…………

c) . They will met at ………………………....

d) . They will go by …………………….........
8 545 545
a movie
Lan’s house
a bus


 VOCABULARY :
_ free (a) :
_ sure (adv) :
_ great :
_ don’t be late :
_ be back
_ (to) tell :
Rãnh rỗi
Chắc chắn
Tuyệt …..
Đừng trễ
Quay về
Nói, kể, bảo
1) Phong will be free
2) They will see
3) They will meet at
4) They meet
tomorrow morning
tomorrow afternoon
tomorrow evening
A movie
A play
6.45
7.00
Behind the theater
In front of the theater




a) Who will meet tomrrow ?
b) What will they meet ?
c) What time will they meet ?
d) Where will they meet ?
Phong and Tam will meet tomorrow.
They will see a movie
They will meet at 6.45
They will meet in front of the movie theater.
Answer the questions :
This is
Han
This is
phong
……………… is calling
………….. answer
the phone
They are talking about
……………
She will be back
……………………..
Phong will call her
again……………
Han & Phong
Han
Lan
about 6 o’clock
after six
Simple future ( thì hiện tại đơn )
1. Định nghĩa :
2. Công thức :
Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai
S + will + v ng mẫu + o
Ex :
- She (go) …………………… to the zoo next week
- They ( back) ……………………. on Monday.
S + will be + adj + o
will go
will be back
II. Grammar :
III. Practice :
Complete the form of the verbs :
1. I (call) ……………… you tomorrow.
2. She (free) ………………… on Sunday.
3. Nga (visit) ……………… Lan next week.
4. David ( become) ………………… a teacher in 2011.
5. My father (back) ………………… home tonight.
6. We (see) …………… a movie next Monday.
will call
will be free
will visit
will become
will be back
will see
GOODBYE
 
Gửi ý kiến