Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:12' 05-11-2009
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
Teacher in charge:
LE THI PHUONG MAI
Warm-up: Pelmanism
Sing

1
Skip

2

Talk


3

Play

4

Drink

5

Eat

6

Playing


Eating


Drinking


Talking


Skipping

7
8
9
10
11
1/ Vocabulary:
1/ Vocabulary:
giờ ra chơi
recess (n):
1/ Vocabulary:
play catch (v):
chơi đuổi bắt
1/ Vocabulary:
play marbles (v):
chơi bắn bi
1/ Vocabulary:
play blindman’s buff (v):
chơi bịt mắt bắt dê
I/ Vocabulary:
recess (n) : giờ ra chơi

play catch (v) : chơi đuổi bắt

play marbles (v) : chơi bắn bi

play blindman’s buff (v): chơi bịt mắt
bắt dê

/z/
/^/
/t∫/
1/ Vocabulary:
2/ Checking vocabulary:
recess
skip rope
ring
play catch
play marbles
play blindman’s buff
Checking Voc
Activities at
recess
1/ Vocabulary:
2/ Checking vocabulary:
3/ Listen and check:
3/ Listen and check:
3/ Listen and check:
3/ Listen and check:
Activities at
recess
drinking
eating
talking
playing blindman’s buff
chatting
playing catch
meeting friends
playing marbles
skipping rope
1/ Vocabulary:
2/ Checking vocabulary:
3/ Listen and check:
4/ Grammar:
Q: What are the boys doing ?
+ Form:
Q :What + be + S + doing ?
A :S + be + V-ing ...
+ Use:
Hỏi và trả lời xem ai đó đang làm gì.
* PRESENT PROGRESSIVE TENSE:
* MODEL SENTENCES:
+ Meaning :
What / the boys / do?
* PRESENT PROGRESSIVE TENSE:
A: They are playing catch.
1/ Vocabulary:
2/ Checking vocabulary:
3/ Listen and check:
4/ Grammar note:
5/Questions:
5/Ask and answer:
1/ Vocabulary:
2/ Checking vocabulary:
3/ Listen and check:
4/ Grammar note:
5/Questions:
6/ Comprehension questions:
Lucky colors!
Ba and Nam
They are eating.
What are Ba and Nam doing ?
What are they doing?
They are drinking.
they
Lan
She is skipping rope.
What is Lan doing?
the boys
They are playing marbles.
What are the boys doing?
they
They are playing blindman’s buff.
What are they doing?
The boys
They are playing catch.
What are the boys doing?
1/ Vocabulary:
2/ Checking vocabulary:
3/ Listen and check:
4/ Grammar note:
5/Questions:
6/ Comprehension questions:
7/Retell:
Look at the pictures and retell about what they are doing at recess.
1

3
4
7
9
10
6
5
8
2
9.25
The students/go/yard
meet/have/fun
eat/drink/chat
blindman’s buff
catch
The boys/ marbles
The girls/ skip rope
yard/noisy
Everyone/go/ indoors/class/begin
- Write 5 sentences using Present Progressive tense.
- Learn vocabulary by heart.
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến