Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Let s eat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Tuan Anh
Ngày gửi: 11h:37' 04-03-2013
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
Welcome the teacher attending
Class 7A
Period 73 : Lesson 1 : A1 (p.114 - 115)
LET`S EAT !
UNIT 12
A1. Listen and read.
Then practice with a partner.
I. New words

UNIT 12 LET’S EAT - PERIOD 73:LESSON 1 : WHAT SHALL WE EAT ?
Spinach (n) :
rau mâm xôi /rau chân vịt

UNIT 12 LET’S EAT - PERIOD 73:LESSON 1 : WHAT SHALL WE EAT ?
Cucumber (n)
Quả dưa chuột

UNIT 12 LET’S EAT - PERIOD 73:LESSON 1 : WHAT SHALL WE EAT ?
Durian (n)
Quả sầu riêng
Pineapple(n):
Quả dứa

UNIT 12 LET’S EAT - PERIOD 73:LESSON 1 : WHAT SHALL WE EAT ?

UNIT 12 LET’S EAT - PERIOD 73:LESSON 1 : A1 : WHAT SHALL WE EAT ?
Papaya (n):
Quả đu đủ
(To) Smell (v)
Ngửi
(To) Hate (v)
Ghét / Không thích
UNIT 12
LET`S EAT!
Lesson 1: A1
Aunt: What meat would you like for dinner, Hoa?
There is chicken, beef and pork.
Hoa: I don’t like pork.
Aunt: Neither do I. So you can have beef or chicken.
Hoa: Let’s have some beef.
Aunt: OK.
UNIT 12
LET`S EAT!
A1 - 2
Hoa: We need some vegetables for dinner too, aunt.
Aunt: What would you like?
Hoa:I’d like some peas and I’d like some carrots, too.
Aunt: But Hoa, I hate carrots. And I don’t like peas, either.
Hoa: What about spinach and cucumbers? I like them.
Aunt: So do I. They’re my favorite vegetables.
OK. Let’s get some of those.
UNIT 12
LET`S EAT!
A1 - 2
Hoa: We need some fruits, aunt.
Aunt: What shall we buy?
Hoa: Let’s buy a papaya and a pineapple.
Aunt: They aren’t ripe. Neither are the bananas.
Hoa: Let’s buy some oranges then.
Aunt: OK. Can you smell the durians? I don’t like
them.
Hoa: Neither do I. I hate durians.
II.Structures:
1.Cấu trúc diễn tả sự đồng tình, đồng ý
SO/TOO: diễn tả sự đồng tình khẳng định
+ TOO: dùng cuối câu.
+ SO: luôn đứng đầu câu và nó phải mượn trợ động từ phù hợp đi liền sau nó.

Eg: I am a student ( tôi là một học sinh)
She is, too./ So is she ( cô ấy cũng vậy)





UNIT 12 LET’S EAT - PERIOD 73:LESSON 1 : A1 : WHAT SHALL WE EAT ?
EITHER / NEITHER. Diễn tả sự giống nhau hay đồng ý trong câu phủ định.
- Either: Được viết ở cuối phần thêm vào.
 Auxiliary verbs ( Trợ động từ ).

Eg: He can’t speak Chinese. I can’t, either
 Ordinary verbs ( Động từ thường ).

Eg: My sister doesn’t like coffee. I don’t, either.

2. Cấu trúc diễn tả sự đồng ý trong câu phủ định
S+ Va + not + Vm + O/A. S + Va + not, either.
S+ do + not + Vm + O/A. S + do+ not, either.

Neither: Được viết ở đầu phần thêm vào với động từ ở dạng xác định và đảo ngữ.
 Auxiliary verbs ( Trợ động từ ).

Eg: My friend can’t swim. Neither can I
 Ordinary verbs ( Động từ thường ).

Eg: He didn’t watch TV last night. Neither did I.

S+ Va + not + Vm + O/A. Neither + Va + S.
S+ do + not + Vm + O/A. Neither + do + S.
3.Cấu trúc diễn tả lời gợi ý
a. Let’s + do something: hãy cùng làm gì.

Eg: Let’s go to school.

b. What about + (n) ..?. còn …thì sao?.

Eg: Lan: I like carrot. What about you?
Mai: I like it.

UNIT 12 LET’S EAT - PERIOD 73:LESSON 1 : A1 : WHAT SHALL WE EAT ?
Now answer: What did Hoa and her aunt buy at
the market ?.
III. Practice.
Hoa and her aunt bought some beef,
some cucumbers
Meat Vegetables Fruit
beef spinach orange
cucumbers
and spinach,
and some orange, too.
- Learn new words by heart.
- Do ex. A1-Workbook (p.74-75).
- Practice the dialogue again .
- Write two sentences, using too/so and either/ neither..

Homework
Thanks for your listening !
Goodbye. See you again
 
Gửi ý kiến