Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit1. New friends, new places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thủy
Ngày gửi: 08h:13' 30-09-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 468
Số lượt thích: 1 người (vũ thị tuyết nhung)
















WELLCOME TO CLASS 5A
QUANG THUAN PRIMARY SCHOOL
Teacher : Tran Thi Thuy
Vietnam
America
- Nước Việt Nam
- Nước Mỹ
England
- Nước Anh
Singapore
- Xinh – ga - po
Vietnamese
American
- Người Việt Nam
- Người Mỹ
Singaporean
- Người Xinh – ga - po
English
- Người Anh
Unit one: New friends, New places
Linda: Hello. I’m Linda. Nice to meet you.
Thu: Hi. My name’s Thu.
Thu: Nice to meet you too. Where are you from?
Linda: I’m from London.
Thu: So, you’re English. I’m Vietnamese.
(Xin chào. Tên của tôi là Thu)
(Xin chào. Tôi là Linda. Rất vui mừng gặp bạn.)
(Rất vui mừng gặp bạn. Bạn từ đâu tới?)
(Tôi tới từ Luôn đôn)
(Thế thì, bạn là người Anh. Tôi là người Việt Nam.)
I. Look, listen and repeat.
Unit one: New friends, New places.
Country:
Vietnam
-
America
-
England
-
Singapore
-
Nationality
I am from + tên nước.
I am + quốc tịch
Ví dụ:
I am from Vienam.
I am Vietnmese.
1. Hỏi và trả lời bạn đến từ đâu.?
Hỏi : Where are you from?
Trả lời: I am from Vienam.
I am Vietnmese.
2. Nói mình đến từ nước nào,
quốc tịch là gì.
Vietnam
- Vietnamese
America
- American
A
B
My name is Mai.
I’m from Vietnam.
I’m Vietnamese.
My name is ……...
I’m from ………….
I’m ……………..
2. Look and say
Mai
Peter
My name is Peter
I’m from America.
I’m American.
England
- English
Singapore
- Singaporean
C
D
My name is ……...
I’m from ………….
I’m ……………..
My name is ……...
I’m from ………….
I’m ……………..
Linda
Alan
My name is Linda.
I’m from England.
I’m English.
My name is Alan.
I’m from Singapore.
I’m Singaporean.
E
F
Japan
- Japanese
China
- Chinese
My name is ……...
I’m from ………….
I’m ……………..
My name is Ann.
I’m from Japan.
I’m Japanese.
My name is ……..
I’m from ………….
I’m ……………..
My name is Lee.
I’m from China.
I’m Chinese.
Ann
Lee
3. Let’s talk.
My name’s……………
I’m from………………
I’m ……………………
Goodbye.
See you again!
468x90
No_avatar
welcome not wellcome cô úi
 
Gửi ý kiến