Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 9. Activities for next Sunday

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:30' 23-07-2011
Dung lượng: 671.3 KB
Số lượt tải: 619
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9
ACTIVITIES FOR NEXT SUNDAY
* GRAMMAR: THÌ TƯƠNG LAI GẦN
BE GOING TO + V-inf.: sẽ…
Ex: I am going to play football tomorrow.
* VOCABULARY:
What are you going to do tomorrow?: Ngày mai bạn sẽ
làm gì?
- I am going to… : tôi sẽ…
Have a good time : Chúc bạn vui vẻ
play badminton : chơi cầu lông
have a picnic : đi picnic
play volleyball : chơi bóng chuyền
1/18/2006
1
Tran Quang-THPT Kon Tum-01228522928
1/18/2006
2
Tran Quang-THPT Kon Tum-01228522928
1/18/2006
3
Tran Quang-THPT Kon Tum-01228522928
Alan: Hi, Nam. What are you going to do tomorrow?
Nam: I’m going to play football. What about you, Alan?
Alan: I’m going to visit Ha Long Bay.
Nam: Oh, that’s great. Have a good time.
Alan: Thank you.
1. LOOK, LISTEN AND REPEAT
1/18/2006
4
Tran Quang-THPT Kon Tum-01228522928
Are you going to____?
Yes, I am/
No, I’m not
1/18/2006
5
Tran Quang-THPT Kon Tum-01228522928
1/18/2006
6
Tran Quang-THPT Kon Tum-01228522928
Lili: What are you going to do next Sunday?
Mai: I’m going to have a picnic
Lili: Are you going to take along some food
Mai: Yes, I am. And what are you going to do?
Lili: I’m going to visit the museum
SECTION B
* VOCABOLARY:
Take along some food : mang theo thức ăn
ride a bike : lái xe đạp
stay in a hotel : ở khách sạn
go to the zoo : đi sở thú
watch a football match : xem 1 trận đá bóng
stadium : sân vận động
1. LISTEN AND REPEAT
1/18/2006
7
Tran Quang-THPT Kon Tum-01228522928
468x90
 
Gửi ý kiến