Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. The school festival

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:45' 21-07-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 760
Số lượt thích: 0 người
UNIT 6: SCHOOL FESTIVAL
Song festival
School festival
School games
Teacher’s Day
Home
2. Look and say
Where were you yesterday?
I was at_______
* REMEMBER:
- I / He / She / It was
- We / You / They were
Thì Quá khứ của động từ “TO BE”
1. Câu khẳng định:
2. Câu phủ định:
- I / He / She / It was not = wasn’t
- We / You / They were not = weren’t
3. Câu hỏi:
Was / Were + S + …?
5. Say it right
Were you at ………..yesterday?
Yes, I was / No, I wasn’t
Mai: Where were you yesterday?
Lili: I was at ______________
Mai: How many people were there?
Lili: There were many
Mai: How was ___________?
Lili: It was great.
Let’s practice:
2. Let’s talk
What did you do at the Festival?
I _______
DANCED
PLAYED BADMINTON
SANG SONGS
DREW A PICTURE
2. Let’s practice
What did you do at the Festival?
I _______
SECTION B
1. Listen and repeat
Mai: We had the Song Festival last week
Lili: What did you do at the Festival?
Mai: We sang and danced
Lili: Did you enjoy it?
Mai: Yes, we did. It was interesting.
* New words:
celebration : lễ kỉ niệm
schoolyard : sân trường
enjoy : thích
They had the celebrations last week.
They were in the schoolyard.
A lot of teachers and students were there
They sang and danced. Some told funnies stories and some played exciting games.
PRACTICE
3. DANCED
2. PLAYED
4. SANG
5. DREW
Viết động từ ở thì quá khứ:
Be
Play
Dance
Sing
Draw
Enjoy
Have
do
1. was/were
7. HAD
6. ENJOYED
8. DID
Write about one of your school festival
It was Teacher’s Day last week. ____________________________________________________________
468x90
 
Gửi ý kiến