Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Let’s talk

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Hiếu
Ngày gửi: 14h:46' 02-05-2020
Dung lượng: 17.1 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
UNIT 3: AT THE STORE
Practice with your partner
This is + tên người
(đây là)
Hello, +tên người
(Xin chào)
UNIT 3: AT THE STORE
UNIT 3: AT THE STORE

UNIT 3: AT THE STORE
Practice with your partner
I can + cụm từ
(tôi có thể)
Look and say
count to ten
write the word
read a book
say the alphabet
UNIT 3: AT THE STORE

How many + danh từ số nhiều?
Number + N(s)

How many crayons?

10 crayons

One crayon

a crayon
crayons
a marker
markers
a notebook
notebooks
a pencil case
pencil cases
Danh từ số ít + " s " →Danh từ số nhiều
UNIT 3: AT THE STORE
4
1
2
4
1
UNIT 3: AT THE STORE
What`s this? It`s a/ an + danh từ số ít

What are these? They`re + danh từ số nhiều

What is = What`s
It is = It`s
They are = They`re
UNIT 3: AT THE STORE
a CD
CDs
a video game
video games
a cell phone
cell phones
a computer
computers
UNIT 3: AT THE STORE
UNIT 3: AT THE STORE
Structures:
What color is this? It`s + màu sắc

What color are these? They`re + màu sắc

What is = What`s
It is = It`s
They are = They`re
UNIT 3: AT THE STORE
UNIT 3: AT THE STORE
UNIT 3: AT THE STORE
 
Gửi ý kiến