Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Let’s Review. Unit 1, Unit 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hùng Vương (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:15' 14-12-2011
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích: 0 người

Thursday, December 15th, 2011
Review Unit 2
1. Hello, …….. am Andy.
A. I
B. is.
C. name.
D. my
A
2. What’s your name?
My name … John..
A. this
B. is.
C. I’m
D. am
B
3. ……………? – It’s a cat.
A. What’s your name?
B. What’s this?
C. How are you?
D. What color is this?
B
4. Is this a book?
A. Yes, it is.
B. No, it is.
C. Yes, it isn’t.
D. No, it’s isn’t.
A
5. ………………..? – It’s red.
A. What’s this?.
B. What’s your name?
C. What color is this?
D. Is this a ruler?
C
6. This is an … pen.
A. black
B. blue
C. orange
D. yellow
C
Nhìn hình và nói:
Listen carefully.
Put your book away.
Sit down.
Write your name.
Please be quiet.
Look at the board.
Touch your desk.
Put your hand down.
Close your book.
Pick up your pencil.
Point to the teacher.
Open your book.
Take out your book.
Put your pencil down.
Sắp xếp các từ sau để được câu đúng:
1. Is / What / this?
 What is this?
2. yellow / This / ruler. / is / a
 This is a yellow ruler.
3. away. / book / your / Put
 Put your book away.
 Take out your book.
4. out / your / book. / Take
Lắng nghe và chọn đáp án đúng


1
4
3
2
B
A
A
B
A
B
A
B
A
B
B
B
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác